Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ E: 69 thuật ngữ

  1. EarBông (lúa mì); bắp (ngô)Cụm hoa mang hạt của cây ngũ cốc: bông lúa mì, lúa mạch hoặc bắp ngô.
  2. Eating-ripeChín ăn được (chín tới)(Quả) đã đạt độ chín có màu, hương, độ mềm phù hợp để ăn ngay, khác với độ chín thu hoạch (chín sinh lý) của q…
  3. EbulliometerMáy đo điểm sôi (đo độ cồn)Dụng cụ đo nhiệt độ sôi của chất lỏng; trong ngành rượu vang dùng xác định độ cồn dựa trên mức hạ điểm sôi so…
  4. EdibleĂn đượcAn toàn và phù hợp để làm thức ăn cho người.
  5. Edible filmMàng ăn đượcLớp màng mỏng làm từ protein, polysaccharid hoặc lipid ăn được, bao quanh hoặc phủ lên thực phẩm để hạn chế mấ…
  6. Edible mushroomNấm ănQuả thể nấm lớn an toàn để ăn như nấm mỡ, nấm hương, nấm rơm, nấm bào ngư, nấm kim châm.
  7. EelCá chình; lươnCá thân dài hình rắn: cá chình (Anguilla spp.) nuôi và nướng (unagi), hun khói; lươn đồng (Monopterus albus) l…
  8. EffluentNước thảiChất thải lỏng thải ra từ nhà máy, có BOD, COD, chất béo, chất rắn lơ lửng cao, phải được xử lý trước khi xả r…
  9. EggTrứngTrứng gia cầm (chủ yếu trứng gà) gồm vỏ, lòng trắng và lòng đỏ; là nguồn protein giá trị sinh học cao, choline…
  10. Egg albuminAlbumin trứng (ovalbumin)Protein chính của lòng trắng trứng (khoảng 54%), một glycoprotein đông tụ khi gia nhiệt, góp phần tạo bọt và t…
  11. Egg crateKhay (hộp) đựng trứngBao bì bìa giấy ép hoặc nhựa có các ô lõm giữ từng quả trứng, chống va đập khi vận chuyển.
  12. Egg solidsBột trứng (chất khô trứng)Trứng nguyên quả, lòng trắng hoặc lòng đỏ đã thanh trùng và sấy phun thành bột, dùng trong bánh, mì, nước sốt.
  13. Egg testerThiết bị soi kiểm trứngThiết bị chiếu sáng xuyên qua trứng để phát hiện vết nứt, đốm máu, buồng khí lớn và đánh giá độ tươi.
  14. EggshellVỏ trứngLớp vỏ ngoài cứng của trứng, khoảng 95% canxi cacbonat, có lỗ khí; được nghiền làm bột canxi, phân bón, thức ă…
  15. Electrical stunningGây choáng bằng điệnPhương pháp cho dòng điện qua não động vật (lợn, cừu, gia cầm) để gây mất ý thức tức thời trước khi chọc tiết.
  16. Electron microscopyHiển vi điện tửKỹ thuật dùng chùm điện tử thay ánh sáng để quan sát vi cấu trúc với độ phóng đại rất lớn: hiển vi điện tử tru…
  17. ElectrophoresisĐiện diKỹ thuật tách phân tử mang điện (protein, ADN) trên gel hoặc mao quản dưới tác dụng của điện trường theo kích…
  18. Electrostatic smokingHun khói tĩnh điệnPhương pháp hun khói trong đó hạt khói được tích điện và hút lên bề mặt sản phẩm nhờ điện trường cao áp, rút n…
  19. ElevatorGầu tải (thiết bị nâng)Thiết bị nâng vật liệu rời theo phương thẳng đứng bằng các gầu gắn trên băng hoặc xích; “grain elevator” còn c…
  20. EluteRửa giảiDùng dung môi (pha động) đẩy các chất đã hấp phụ ra khỏi cột sắc ký hoặc chất hấp phụ.

Đang hiện 20/69 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.