Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Động học & xúc tác: 159 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acid catalysisSự xúc tác axitSự tăng tốc phản ứng nhờ axit hoặc ion H+, ví dụ thuỷ phân sucrose, tinh bột trong môi trường axit.Hoá họcThực phẩm
- Acid sitetâm axitVị trí trên bề mặt xúc tác rắn có khả năng nhường proton hoặc nhận cặp electron, nhờ đó hoạt hoá phân tử chất…Hoá học
- Acid–base catalysisxúc tác axit–bazơCơ chế xúc tác trong đó bước quyết định tốc độ gồm chuyển proton từ một axit sang chất phản ứng hoặc từ chất p…Hoá học
- Activated complexphức chất hoạt hoáCấu hình nguyên tử ứng với điểm yên ngựa trên bề mặt thế năng của phản ứng, nằm tại đỉnh rào năng lượng giữa c…Hoá học
- Activation energy EaNăng lượng hoạt hoáNăng lượng tối thiểu cần để các phân tử chất nền đạt trạng thái chuyển tiếp và phản ứng được.Hoá họcSinh học
- Active siteTrung tâm hoạt động (của enzyme)Vùng trên phân tử enzyme nơi cơ chất gắn vào và phản ứng xúc tác xảy ra.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Adsorption equilibrium constant Khằng số cân bằng hấp phụHằng số cân bằng của quá trình hấp phụ một chất lên bề mặt, bằng tỉ số hằng số tốc độ hấp phụ và hằng số tốc đ…Hoá học
- Aluminanhôm oxit; aluminaNhôm oxit Al₂O₃ tồn tại ở nhiều dạng thù hình; dạng γ với diện tích bề mặt riêng 150–300 m²·g⁻¹ là chất mang x…Hoá học
- Apparent activation energy Ea,appnăng lượng hoạt hoá biểu kiếnNăng lượng hoạt hoá tính từ số liệu tốc độ đo được mà chưa tách ảnh hưởng của hấp phụ hoặc của hạn chế chuyển…Hoá học
- Arrhenius equationphương trình ArrheniusBiểu thức mô tả sự phụ thuộc nhiệt độ của hằng số tốc độ: k = A·exp(−Ea/RT), với A là hệ số trước hàm số mũ và…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Arrhenius plotđồ thị ArrheniusĐồ thị biểu diễn ln k theo 1/T, với k là hằng số tốc độ và T là nhiệt độ tuyệt đối. Theo phương trình Arrheniu…Hoá học
- Autocatalytic reactionphản ứng tự xúc tácPhản ứng trong đó một sản phẩm đóng vai trò xúc tác cho chính phản ứng đó, làm tốc độ tăng dần theo mức chuyển…Hoá học
- Base catalysisXúc tác bazơSự tăng tốc phản ứng nhờ bazơ (như ion hydroxid, alkoxid), ví dụ phản ứng este hoá chéo dầu mỡ bằng natri meth…Hoá họcThực phẩm
- Bifunctional catalystxúc tác lưỡng chứcXúc tác chứa hai loại tâm hoạt động khác bản chất, thường là tâm kim loại cho hydro hoá – dehydro hoá và tâm a…Hoá học
- Bimolecular reactionphản ứng lưỡng phân tửPhản ứng sơ cấp có hai tiểu phân cùng tham gia bước va chạm quyết định, nên bậc toàn phần của bước đó bằng hai…Hoá học
- Biocatalysisxúc tác sinh họcViệc dùng enzyme hoặc tế bào sống làm xúc tác cho các chuyển hoá hoá học. Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ và pH ôn…Hoá học
- Brønsted acid sitetâm axit BrønstedTâm hoạt động trên bề mặt chất rắn có khả năng nhường proton cho phân tử chất phản ứng, điển hình là nhóm cầu…Hoá học
- CalcinationnungQuá trình xử lý nhiệt chất rắn trong không khí hoặc khí trơ ở nhiệt độ cao, thường 300–900 °C, nhằm phân huỷ m…Hoá học
- CatalysisSự xúc tácSự tăng tốc độ phản ứng hoá học nhờ chất xúc tác (kim loại, axit, bazơ, enzyme) mà chất xúc tác không bị tiêu…Hoá họcThực phẩm
- Catalyst activationhoạt hoá xúc tácCác bước xử lý trước phản ứng nhằm chuyển xúc tác từ dạng tiền chất sang dạng hoạt động, ví dụ khử oxit kim lo…Hoá học
Đang hiện 20/159 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.