Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Hoá lý & nhiệt động lực học: 195 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Absolute entropyentropi tuyệt đốiEntropi của một chất tính từ mốc bằng không tại 0 K theo nguyên lý thứ ba nhiệt động lực học, xác định bằng tí…Hoá học
  2. Acentric factor ωhệ số lệch tâmThông số không thứ nguyên do Pitzer đề xuất, ω = −log10(Pr^sat) − 1 với Pr^sat là áp suất hơi bão hoà rút gọn…Hoá học
  3. Activity ahoạt độĐại lượng không thứ nguyên biểu thị nồng độ hiệu dụng của một cấu tử trong hỗn hợp, định nghĩa qua thế hoá học…Hoá học
  4. Activity coefficient γhệ số hoạt độHệ số không thứ nguyên liên hệ hoạt độ (nồng độ hiệu dụng) của một cấu tử với nồng độ của nó, a = γ·c. Trong d…Hoá họcMôi trường
  5. Adiabatic flame temperature AFTnhiệt độ cháy đoạn nhiệt; nhiệt độ ngọn lửa đoạn nhiệtNhiệt độ sản phẩm cháy đạt được khi nhiên liệu cháy hoàn toàn mà không trao đổi nhiệt với môi trường và không…Hoá học
  6. Adiabatic processquá trình đoạn nhiệtQuá trình nhiệt động trong đó hệ không trao đổi nhiệt với môi trường (Q = 0), nên biến thiên nội năng chỉ do c…Hoá học
  7. AdsorbateChất bị hấp phụChất được giữ lại trên bề mặt chất hấp phụ trong quá trình hấp phụ.Hoá họcThực phẩmMôi trường
  8. AdsorbentChất hấp phụVật liệu có bề mặt riêng lớn dùng giữ chất khác trên bề mặt, như than hoạt tính, silica gel, đất tẩy màu.Hoá họcThực phẩmMôi trường
  9. AdsorptionSự hấp phụHiện tượng các phân tử khí hoặc chất tan tập trung và bám giữ trên bề mặt chất rắn hoặc lỏng.Hoá họcThực phẩmMôi trường
  10. Adsorption isothermđường đẳng nhiệt hấp phụQuan hệ ở trạng thái cân bằng, tại nhiệt độ không đổi, giữa lượng chất bị hấp phụ trên một đơn vị khối lượng c…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  11. AerosolSol khí; bình xịtHệ phân tán các hạt rắn hoặc giọt lỏng rất nhỏ trong khí; cũng chỉ bao bì bình xịt có khí đẩy.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  12. Antoine equationphương trình AntoinePhương trình bán thực nghiệm ba thông số mô tả áp suất hơi bão hoà theo nhiệt độ: log10 P^sat = A − B/(C + T).…Hoá học
  13. Azeotropehỗn hợp đẳng phí; azeotropeHỗn hợp lỏng có thành phần pha hơi cân bằng bằng đúng thành phần pha lỏng nên sôi ở nhiệt độ không đổi và khôn…Hoá học
  14. BET isotherm BETđường đẳng nhiệt BETMô hình hấp phụ đa lớp của Brunauer, Emmett và Teller (1938) mở rộng thuyết Langmuir: v/vm = c·x/[(1 − x)(1 −…Hoá học
  15. Binary interaction parameter BIP; kijthông số tương tác cặp; thông số tương tác nhị nguyênThông số thực nghiệm đặc trưng cho tương tác giữa hai cấu tử i–j trong hỗn hợp, dùng để hiệu chỉnh quy tắc trộ…Hoá học
  16. Boiling point elevation BPEđộ tăng điểm sôiMức tăng nhiệt độ sôi của dung môi khi hoà tan chất tan không bay hơi, một tính chất tập hợp; với dung dịch lo…Hoá họcThực phẩm
  17. Boltzmann distributionphân bố BoltzmannPhân bố xác suất của các hạt trong hệ ở cân bằng nhiệt theo các mức năng lượng: Ni/N = gi·exp(−Ei/kT)/q, với g…Hoá học
  18. Bomb calorimeternhiệt lượng kế bomThiết bị đo nhiệt cháy ở thể tích không đổi: mẫu được đốt trong bình thép chịu áp (bom) chứa oxy khoảng 25–30…Hoá học
  19. Boyle's lawđịnh luật BoyleĐịnh luật thực nghiệm cho khí lý tưởng: ở nhiệt độ và lượng khí không đổi, áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích,…Hoá học
  20. Brownian motionchuyển động BrownChuyển động ngẫu nhiên, không ngừng của các hạt keo (dưới khoảng 1 µm) lơ lửng trong chất lỏng hoặc khí do va…Hoá học

Đang hiện 20/195 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.