Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ dầu mỡ: 164 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. 3-MCPD ester 3-MCPDEEster 3-MCPDChất ô nhiễm sinh ra khi khử mùi ở nhiệt độ cao từ acylglycerol và tiền chất clo có trong dầu thô, cao nhất ở…Thực phẩm
  2. Acid degummingKhử gum bằng axitXử lý dầu bằng axit phosphoric hoặc axit citric (khoảng 0,05–0,2%) rồi thêm nước, để chuyển phospholipid không…Thực phẩm
  3. Acid oilDầu axitSản phẩm thu được khi phân giải soapstock, chứa chủ yếu axit béo tự do (thường trên 50%) cùng glyceride và tạp…Thực phẩm
  4. Acid value AVChỉ số axitSố mg kali hydroxit cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1 g chất béo, xác định bằng chuẩn độ dung dịch dầ…Thực phẩm
  5. Activated carbon ACthan hoạt tínhVật liệu carbon xốp được chế tạo bằng cách carbon hoá rồi hoạt hoá (bằng hơi nước, CO2 hoặc hoá chất) nguyên l…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  6. Alkali refiningTrung hoà bằng kiềmTrộn dầu đã khử gum với dung dịch natri hydroxit (dư so với lượng tính theo FFA) ở khoảng 70–90 °C, axit béo t…Thực phẩm
  7. Almond oilDầu hạnh nhânDầu ép từ nhân hạnh nhân ngọt, giàu axit oleic và vitamin E, dùng trong thực phẩm và mỹ phẩm.Thực phẩm
  8. Anisidine value AnVChỉ số anisidineChỉ số đo các aldehyde (chủ yếu 2-alkenal), sản phẩm oxy hoá thứ cấp, qua phản ứng với p-anisidine và đo độ hấ…Thực phẩm
  9. Aqueous enzymatic extractionTrích ly bằng nước có enzymePhá vỡ thành tế bào hạt nghiền bằng enzyme (cellulase, pectinase, protease) trong môi trường nước rồi tách dầu…Thực phẩm
  10. Argan oilDầu arganDầu ép từ nhân quả cây argan (Argania spinosa) của Morocco; loại dùng làm thực phẩm ép từ nhân rang, có vị hạt…Thực phẩm
  11. Babassu oilDầu babassuDầu chiết từ nhân quả cọ babassu (Attalea speciosa) ở Brazil, giàu axit lauric, tính chất gần dầu dừa; dùng là…Thực phẩm
  12. Base stockDầu nền (phối trộn)Các dầu, mỡ trung gian đã biến tính tới các mức chỉ số iod hoặc SFC chuẩn hoá được lưu kho, rồi phối theo công…Thực phẩm
  13. Batch deodorizerThiết bị khử mùi dầu gián đoạnThiết bị tinh luyện dầu thực vật theo mẻ, sục hơi nước trực tiếp vào dầu ở 220–260 °C dưới chân không sâu để l…Thực phẩm
  14. Beef tallowMỡ bò (mỡ bò thắng)Mỡ bò được thắng và lọc, đông đặc ở nhiệt độ phòng, giàu axit béo bão hoà; dùng chiên rán (khoai tây chiên tru…Thực phẩm
  15. Beta crystalTinh thể βDạng đa hình bền nhất, có điểm nóng chảy cao nhất và tinh thể lớn, thô; hình thành ở chất béo ít đa dạng axit…Thực phẩm
  16. Beta-prime crystalTinh thể β′Dạng đa hình trung gian của triglyceride với tinh thể nhỏ (khoảng 1 µm) hình kim, tạo mạng mịn giữ nhiều dầu v…Thực phẩm
  17. Bleaching earthĐất tẩy màu; Đất hoạt tínhKhoáng sét montmorillonite (bentonite) đã hoạt hoá bằng axit hoặc ở dạng tự nhiên, hấp phụ sắc tố (carotenoid,…Thực phẩm
  18. Bleaching kettleNồi tẩy màu dầuNồi có cánh khuấy, gia nhiệt, thường làm việc dưới chân không, trong đó dầu được trộn với đất tẩy (bentonit ho…Thực phẩm
  19. Bunch sterilizationTiệt trùng buồng quả (cọ); Hấp buồng quảHấp buồng quả cọ bằng hơi bão hoà khoảng 3 bar (khoảng 140 °C) trong 60–90 min để vô hoạt lipase, làm lỏng cuố…Thực phẩm
  20. Bunch threshingTuốt quả (cọ)Tách quả cọ đã hấp khỏi cuống buồng trong trống quay có thanh nâng; buồng rỗng (EFB) được dùng làm phân hoặc n…Thực phẩm

Đang hiện 20/164 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.