Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ L: 59 thuật ngữ

  1. LabelerMáy dán nhãnMáy tự động dán nhãn (keo ướt, nhãn tự dính, nhãn co nhiệt) lên chai, lon, hộp trên dây chuyền đóng gói.
  2. LabelingGhi nhãn (thực phẩm)Việc thể hiện thông tin bắt buộc và tự nguyện trên nhãn thực phẩm như tên sản phẩm, thành phần, chất gây dị ứn…
  3. LabileKhông bền (dễ biến đổi)(Chất) dễ bị phân huỷ, biến đổi bởi nhiệt, ánh sáng, oxy hoặc pH, như vitamin C, thiamin, nhiều enzym, độc tố…
  4. Lactarius vellereusNấm sữa lông (Lactarius vellereus) – không nên ănNấm mũ trắng lớn, tiết nhựa sữa vị rất cay hắc, thường được xếp vào loại không ăn được (một số nơi ở Đông Âu c…
  5. LactaseEnzym lactase (β-galactosidase)Enzym thuỷ phân lactose thành glucose và galactose, dùng sản xuất sữa không lactose và giúp người không dung n…
  6. Lactic acidAxit lactic (E270)Axit hữu cơ CH3CH(OH)COOH tạo ra khi lên men lactic đường, có dạng L(+) và D(−); dùng làm chất tạo chua, điều…
  7. Lactic acid bacteria LABVi khuẩn lacticNhóm vi khuẩn Gram dương, không sinh bào tử, catalase âm, lên men đường tạo axit lactic, gồm Lactobacillus, La…
  8. Lacto-fermentationLên men lacticQuá trình vi khuẩn lactic chuyển hoá đường thành axit lactic, hạ pH để bảo quản và tạo hương cho dưa muối, kim…
  9. LactobacillusChi vi khuẩn LactobacillusChi vi khuẩn lactic hình que, Gram dương, kỵ khí tuỳ nghi, dùng trong sữa chua, dưa muối, probiotic; từ năm 20…
  10. LactometerTỷ trọng kế sữa (lactometer)Phù kế đo khối lượng riêng của sữa (thường 1,028–1,034 g/ml ở 15 °C) để phát hiện sữa bị pha nước hoặc tách bé…
  11. LactoseLactose (đường sữa)Disaccharid gồm glucose và galactose, chiếm khoảng 4,7–5% sữa bò; ít ngọt, được vi khuẩn lactic lên men; người…
  12. LactuloseLactuloseDisaccharid (galactose – fructose) hình thành khi gia nhiệt mạnh sữa (chỉ thị phân biệt sữa UHT với sữa tiệt t…
  13. LadyfingerBánh quy sâm panh (ladyfinger)Bánh quy xốp, nhẹ hình ngón tay làm từ bột bông lan (trứng đánh bông, đường, bột mì), rắc đường; dùng làm tira…
  14. LagerBia lagerBia lên men chìm bằng Saccharomyces pastorianus ở nhiệt độ thấp (khoảng 7–13 °C) rồi ủ lạnh lâu (lagering), ch…
  15. LaminationSự ghép màng; sự cán gấp lớp (bột)Việc ghép nhiều lớp vật liệu bao bì (PET, nhôm, PE) bằng keo hoặc đùn để tạo màng nhiều lớp chắn khí, ẩm; tron…
  16. LardMỡ lợn (lard)Mỡ lợn đã thắng (rendering) từ mô mỡ; loại tốt nhất từ mỡ lá quanh thận; dùng chiên rán, làm bánh nướng (vỏ bá…
  17. LauteringLọc dịch đường (lautering)Công đoạn nấu bia tách dịch đường khỏi bã malt trong nồi lọc (lauter tun) hoặc máy lọc ép, kết hợp rửa bã bằng…
  18. LeanNạc; thịt nạc(Thịt) ít mỡ; danh từ chỉ phần thịt nạc (mô cơ) tách khỏi mỡ, xương.
  19. LeavenMen nở (levain); làm nởChất làm bột nhào nở, đặc biệt là bột chua (levain) chứa nấm men và vi khuẩn lactic tự nhiên giữ lại từ mẻ trư…
  20. Leavening agentChất làm nở (bột nở)Chất tạo khí làm bột nhào, bột lỏng nở xốp: hoá học (natri bicarbonat E500 với axit như SAPP E450, bột nở), si…

Đang hiện 20/59 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.