Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chữ M: 118 thuật ngữ
- MaizeNgô (bắp)Cây lương thực Zea mays và hạt của nó; dùng làm lương thực, nguyên liệu sản xuất tinh bột, siro glucose, dầu n…
- Malic acidAxit malic (E296)Axit hữu cơ hai chức có nhiều trong táo, nho, mận, tạo vị chua gắt; được chuyển thành axit lactic trong lên me…
- MaltMalt (mạch nha)Hạt ngũ cốc (chủ yếu đại mạch) đã ngâm, cho nảy mầm có kiểm soát rồi sấy, giàu enzym amylase và chất chiết; ng…
- Malt amylaseAmylase của malt (diastase)Hệ enzym α- và β-amylase hình thành trong hạt khi ươm mầm, thuỷ phân tinh bột thành maltose và dextrin trong q…
- Malt beverageĐồ uống maltĐồ uống làm từ malt gồm bia và đồ uống malt không cồn (như nước malt có ga, sữa malt).
- Malt extractChiết xuất malt (cao malt)Dịch đường từ malt được cô đặc thành siro hoặc sấy thành bột, dùng trong làm bánh, kẹo, đồ uống dinh dưỡng và…
- Malt rootletRễ mầm maltRễ con của hạt đại mạch nảy mầm, bị loại bỏ sau khi sấy malt (tách rễ), dùng làm thức ăn chăn nuôi hoặc nguồn…
- MaltaseEnzym maltase (α-glucosidase)Enzym thuỷ phân maltose thành hai phân tử glucose, có ở nấm men, ruột non và malt.
- MaltingQuá trình làm maltQuá trình biến hạt ngũ cốc thành malt qua ba bước: ngâm hạt, ươm mầm có kiểm soát và sấy (kilning) để phát tri…
- Malting barleyĐại mạch làm maltGiống đại mạch (hai hàng hoặc sáu hàng) được chọn để làm malt bia, yêu cầu năng lực nảy mầm cao, protein vừa p…
- MaltodextrinMaltodextrinSản phẩm thuỷ phân tinh bột có đương lượng dextrose dưới 20, vị ngọt nhẹ, tan tốt, dùng làm chất độn, chất man…
- MaltolMaltol (E636)Hợp chất thơm vị caramel, kẹo bông hình thành khi gia nhiệt đường (có trong vỏ bánh mì, malt rang), dùng làm c…
- MaltoseMaltose (đường mạch nha)Disaccharid gồm hai glucose nối α-1,4, tạo ra khi β-amylase thuỷ phân tinh bột; là đường lên men chính của dịc…
- Maltose valueChỉ số maltose (của bột mì)Lượng maltose (mg/10 g bột) sinh ra khi ủ bột mì với nước ở 27 °C trong 1 giờ, phản ánh hoạt lực amylase và kh…
- MaltyCó hương maltCó mùi vị đặc trưng của malt như ngũ cốc rang, bánh mì, mật, caramel nhẹ; là thuật ngữ mô tả cảm quan bia, sữa…
- MangoXoàiQuả của cây Mangifera indica, thịt vàng, thơm, ngọt, giàu carotenoid và vitamin C; ăn tươi, sấy, làm purê, nướ…
- MangosteenMăng cụtQuả của cây Garcinia mangostana, vỏ dày tím sẫm chứa nhiều tannin, múi trắng mềm vị chua ngọt.
- MannoseĐường mannoseMonosaccharid sáu carbon, đồng phân của glucose, là thành phần của mannan (glucomannan konjac, gôm đậu carob,…
- MaraschinoRượu maraschinoRượu mùi trong không màu chưng cất từ quả anh đào chua Marasca (vùng Dalmatia), vị ngọt, thơm hạnh nhân nhẹ.
- Maraschino cherryAnh đào maraschinoQuả anh đào được tẩy màu (bằng SO2, muối canxi), nhuộm đỏ và ngâm siro đường có hương hạnh nhân; nguyên bản là…
Đang hiện 20/118 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.