Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ C: 398 thuật ngữ

  1. Cabbage shredderMáy thái sợi bắp cảiMáy cắt bắp cải thành sợi mỏng đều dùng làm dưa cải bắp (sauerkraut), salad coleslaw.
  2. Cabinet blancherThiết bị chần kiểu tủThiết bị chần bằng hơi nước gồm buồng kín có băng tải nhiều tầng mang sản phẩm qua vùng hơi nước.
  3. Cabinet puddingBánh pudding cabinetMón tráng miệng Anh gồm bánh bông lan hoặc bánh mì, quả khô, quả tẩm đường xếp trong khuôn, đổ hỗn hợp trứng s…
  4. Cabinet smokerTủ hun khóiBuồng hun khói dạng tủ kín có xe đẩy nhiều tầng, điều khiển nhiệt độ, độ ẩm và khói để hun khói, sấy, nấu thịt…
  5. CabocPho mát kem caboc (Scotland)Pho mát kem béo của vùng Cao nguyên Scotland làm từ kem đặc, nặn thành thỏi và lăn qua bột yến mạch rang.
  6. Cacao beanHạt ca caoHạt của quả cây Theobroma cacao, được lên men, phơi khô, rang và nghiền để sản xuất khối ca cao, bơ ca cao, bộ…
  7. CacciatoreMón om kiểu thợ săn (cacciatore)Cách nấu “kiểu thợ săn” của Ý: gà hoặc thỏ om với cà chua, hành, nấm, thảo mộc, rượu vang, đôi khi có ô liu.
  8. CaciocavalloPho mát caciocavalloPho mát sợi kéo (pasta filata) của miền Nam Ý làm từ sữa bò, hình quả lê, được buộc từng đôi treo trên cành để…
  9. CaciottaPho mát caciottaTên chung các loại pho mát nhỏ, mềm đến bán cứng của miền Trung Ý làm từ sữa bò, cừu, dê hoặc hỗn hợp, ủ ngắn…
  10. CaerphillyPho mát CaerphillyPho mát bán cứng, trắng, dễ vụn của xứ Wales làm từ sữa bò, vị mặn nhẹ, chua thanh, ủ ngắn ngày.
  11. Caesar saladSalad CaesarSalad gồm rau diếp romaine, bánh mì nướng giòn (crouton), pho mát Parmesan, trộn nước sốt từ trứng, dầu ô liu,…
  12. Caesar's mushroomNấm trứng Caesar (Amanita caesarea)Nấm ăn Amanita caesarea ở Nam Âu, Bắc Phi, mũ màu cam đỏ, phiến và chân vàng, mọc từ bao gốc trắng như quả trứ…
  13. CaimitoQuả vú sữaQuả của cây Chrysophyllum cainito, vỏ tím hoặc xanh, thịt trắng mềm có nhựa như sữa, vị ngọt; cắt ngang thấy h…
  14. CalabazaBí calabaza (bí ngô Caribe)Giống bí Cucurbita moschata vùng Caribe, Mỹ Latinh, quả lớn tròn, vỏ xanh loang, thịt cam vàng ngọt, chắc.
  15. CalamansiQuất (tắc) calamansiQuả của cây Citrus × microcarpa, nhỏ, tròn, vỏ xanh hoặc cam, rất chua, thơm; dùng vắt lấy nước chấm, pha đồ u…
  16. CalamintCây calamint (bạc hà núi)Cây thơm chi Clinopodium (Calamintha) họ Hoa môi, mùi giữa bạc hà và kinh giới; ở Ý (nepitella) dùng nấu nấm,…
  17. CalciumCanxiKhoáng chất đa lượng (Ca) cấu tạo xương, răng, tham gia co cơ, đông máu, dẫn truyền thần kinh; nguồn chính là…
  18. CalfBê (thịt bê)Bò non dưới một năm tuổi; thịt bê (veal) màu hồng nhạt, mềm, ít mỡ.
  19. California rollSushi cuộn CaliforniaMón sushi cuộn ngược (cơm bên ngoài) gồm thanh cua hoặc thịt cua, bơ và dưa chuột, phủ trứng cá hoặc vừng; ra…
  20. CalissonKẹo calisson (Aix-en-Provence)Kẹo đặc sản Aix-en-Provence (Pháp) hình thoi gồm bột hạnh nhân nghiền với dưa vàng tẩm đường, đặt trên đế bánh…

Đang hiện 20/398 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.