Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Đánh giá & quản lý môi trường: 150 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acceptable riskrủi ro chấp nhận được; mức rủi ro chấp nhận đượcMức rủi ro đối với sức khoẻ con người hoặc môi trường được xã hội hay cơ quan quản lý coi là đủ thấp để không…Môi trường
- Allocationphân bổTrong đánh giá vòng đời, việc phân chia các dòng đầu vào hoặc đầu ra của một quá trình hay hệ thống sản phẩm g…Môi trường
- Alternatives analysisphân tích phương án thay thếBước trong đánh giá tác động môi trường nhằm xác định và so sánh các phương án khả thi của dự án về địa điểm,…Môi trường
- Audit criteriachuẩn mực đánh giáTập hợp các yêu cầu được dùng làm chuẩn để so sánh với bằng chứng khách quan trong một cuộc đánh giá, ví dụ ch…Thực phẩmMôi trường
- Audit evidencebằng chứng đánh giáHồ sơ, tuyên bố về sự việc hoặc thông tin khác có liên quan đến chuẩn mực đánh giá và có thể kiểm chứng được.…Thực phẩmMôi trường
- Audit findingphát hiện đánh giáKết quả của việc xem xét bằng chứng đánh giá thu thập được so với chuẩn mực đánh giá. Phát hiện đánh giá có th…Thực phẩmMôi trường
- Baseline studykhảo sát hiện trạng nền; nghiên cứu nềnNghiên cứu thu thập, đo đạc và mô tả các điều kiện môi trường, kinh tế – xã hội của khu vực trước khi triển kh…Môi trường
- Cancer slope factor CSF; SFhệ số độ dốc ung thưƯớc lượng cận trên của xác suất tăng thêm mắc ung thư trong suốt đời trên một đơn vị liều phơi nhiễm trung bìn…Môi trường
- CertificationSự chứng nhậnViệc tổ chức thứ ba xác nhận bằng văn bản rằng sản phẩm hoặc hệ thống đáp ứng tiêu chuẩn đã nêu.Hoá họcSinh họcMôi trường
- Characterization factor CFhệ số đặc trưng hoáHệ số rút ra từ mô hình đặc trưng hoá, dùng để chuyển kết quả kiểm kê vòng đời đã được gán vào một loại tác độ…Môi trường
- Checklist methodphương pháp danh mục kiểm traPhương pháp đánh giá tác động môi trường dùng danh sách có cấu trúc các yếu tố môi trường, hoạt động dự án hoặ…Môi trường
- Chemical spillsự cố tràn đổ hoá chấtSự giải phóng ngoài ý muốn hoá chất dạng lỏng, rắn hoặc khí ra môi trường do rò rỉ, vỡ bồn chứa, tai nạn vận c…Môi trường
- Co-managementđồng quản lýPhương thức quản lý tài nguyên thiên nhiên trong đó trách nhiệm và quyền ra quyết định được chia sẻ giữa cơ qu…Môi trường
- Community-based environmental management CBEMquản lý môi trường dựa vào cộng đồngPhương thức quản lý môi trường trong đó cộng đồng dân cư địa phương trực tiếp tham gia xác định vấn đề, lập kế…Môi trường
- Compliance auditkiểm toán tuân thủCuộc đánh giá có hệ thống, có lập hồ sơ nhằm xác định mức độ một cơ sở tuân thủ các yêu cầu pháp luật về môi t…Môi trường
- Compliance obligationnghĩa vụ tuân thủCác yêu cầu pháp luật mà tổ chức phải tuân thủ và các yêu cầu khác mà tổ chức phải hoặc tự nguyện lựa chọn tuâ…Môi trường
- Contingency plankế hoạch dự phòngKế hoạch được lập trước nhằm xác định các tình huống bất thường hoặc sự cố có thể xảy ra, nguồn lực, trách nhi…Môi trường
- Contingent valuation method CVMphương pháp định giá ngẫu nhiênPhương pháp định giá dựa trên sự ưa thích được bày tỏ, dùng bảng hỏi để hỏi trực tiếp người dân về mức sẵn lòn…Môi trường
- Continual improvementcải tiến liên tụcHoạt động lặp lại nhằm nâng cao kết quả thực hiện. Trong hệ thống quản lý môi trường, cải tiến liên tục được t…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Corporate social responsibility CSRtrách nhiệm xã hội của doanh nghiệpCam kết tự nguyện của doanh nghiệp trong việc tích hợp các mối quan tâm về môi trường, xã hội và đạo đức vào h…Môi trường
Đang hiện 20/150 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.