Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Sinh thái học & đa dạng sinh học: 190 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Abiotic factornhân tố vô sinhThành phần vật lý và hoá học không sống của hệ sinh thái ảnh hưởng tới sinh vật, như ánh sáng, nhiệt độ, nước,…Môi trường
- Abundanceđộ phong phú; độ phong phú số lượngSố lượng cá thể của một loài trong một khu vực, quần xã hoặc mẫu, biểu thị bằng số đếm tuyệt đối, mật độ (cá t…Môi trường
- Access and benefit sharing ABSTiếp cận và chia sẻ lợi íchNguyên tắc theo đó việc sử dụng tài nguyên di truyền phải được nước nguồn cho phép và lợi ích thu được phải đư…Sinh họcMôi trường
- Agroecosystemhệ sinh thái nông nghiệpHệ sinh thái do con người tạo lập và duy trì để sản xuất nông nghiệp, trong đó thành phần loài, dòng năng lượn…Môi trường
- Algal bloomHiện tượng tảo bùng phátViệc tảo phát triển bùng nổ do giàu dinh dưỡng, gây thiếu oxy và có thể sinh độc tố.Sinh họcMôi trường
- Alien speciesloài ngoại laiLoài, phân loài hoặc đơn vị phân loại thấp hơn xuất hiện ngoài vùng phân bố tự nhiên trong quá khứ hoặc hiện t…Môi trường
- Amensalismức chế cảm nhiễmKiểu quan hệ giữa hai loài trong đó một loài bị ức chế hoặc bị hại, còn loài kia không bị ảnh hưởng (quan hệ −…Môi trường
- Ammonificationamoni hoáQuá trình vi sinh vật phân huỷ nitơ hữu cơ (protein, urê, axit nucleic) thành amoniac hoặc amoni. Đây là bước…Môi trường
- Aquatic ecosystemhệ sinh thái thuỷ sinh; hệ sinh thái dưới nướcHệ sinh thái mà môi trường sống chính là nước, gồm hệ sinh thái nước ngọt (sông, hồ, đất ngập nước), nước lợ (…Môi trường
- Aquatic plantthực vật thuỷ sinhThực vật thích nghi sống trong nước hoặc trên nền đất ngập nước, gồm dạng sống chìm, nổi, lá nổi và nhô khỏi m…Môi trường
- AutotrophSinh vật tự dưỡngSinh vật tổng hợp chất hữu cơ từ cacbon vô cơ, dùng năng lượng ánh sáng hoặc năng lượng từ phản ứng hoá học.Sinh họcMôi trường
- Benthic macroinvertebrate BMIđộng vật không xương sống cỡ lớn ở đáyĐộng vật không xương sống sống ở đáy thuỷ vực có kích thước đủ lớn để thấy bằng mắt thường, thường được giữ lạ…Môi trường
- Benthic zonevùng đáyVùng sinh thái thấp nhất của thuỷ vực, gồm bề mặt trầm tích đáy và lớp nước sát đáy, từ vùng ven bờ tới đáy bi…Môi trường
- Benthossinh vật đáyTập hợp các sinh vật sống trên bề mặt hoặc trong lớp trầm tích đáy của thuỷ vực (sông, hồ, biển), gồm vi khuẩn…Môi trường
- Biocenosisquần xã sinh vậtTập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài cùng sống trong một sinh cảnh (biotop) xác định, có quan hệ din…Môi trường
- BiodiversityĐa dạng sinh họcSự phong phú của các dạng sống ở mức gen, loài và hệ sinh thái.Sinh họcMôi trường
- Biodiversity conservationbảo tồn đa dạng sinh họcTập hợp các biện pháp bảo vệ, duy trì, sử dụng bền vững và phục hồi gen, loài và hệ sinh thái nhằm ngăn chặn s…Môi trường
- Biodiversity hotspotđiểm nóng đa dạng sinh họcVùng địa lý sinh học có mức đa dạng sinh học và tỷ lệ loài đặc hữu rất cao nhưng đang bị đe doạ nghiêm trọng.…Môi trường
- Biodiversity losssuy giảm đa dạng sinh họcSự giảm về số lượng, tính biến dị di truyền và sự đa dạng của loài và hệ sinh thái trong một khu vực hoặc trên…Môi trường
- Biogeochemical cyclechu trình sinh địa hoáSự vận chuyển và chuyển hoá tuần hoàn của một nguyên tố hoặc hợp chất (C, N, P, S, nước) giữa sinh quyển, khí…Sinh họcMôi trường
Đang hiện 20/190 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.