Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ X: 4 thuật ngữ

  1. X-ray diffraction analysisPhân tích nhiễu xạ tia X (XRD)Kỹ thuật xác định cấu trúc tinh thể qua giản đồ nhiễu xạ tia X; trong thực phẩm dùng nhận dạng kiểu tinh thể t…
  2. X-ray fluorescence analysisPhân tích huỳnh quang tia X (XRF)Kỹ thuật phân tích nguyên tố không phá huỷ mẫu dựa trên bức xạ huỳnh quang đặc trưng phát ra khi mẫu bị chiếu…
  3. X-ray inspectionKiểm tra bằng tia XSoi chiếu sản phẩm đã bao gói bằng tia X để phát hiện dị vật đậm đặc (kim loại, thuỷ tinh, đá, xương, nhựa cứn…
  4. Xanthan gumGôm xanthan (E415)Polysacarit ngoại bào do vi khuẩn Xanthomonas campestris lên men tạo ra, cho độ nhớt cao ở nồng độ thấp, giả d…

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.