Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chữ P: 152 thuật ngữ
- PackageBao bì; gói hàngVật chứa, bao bọc sản phẩm để bảo vệ, vận chuyển, bán lẻ (hộp, túi, chai, khay); động từ chỉ việc cho sản phẩm…
- PackagingBao gói (đóng gói); bao bìViệc dùng vật liệu, vật chứa để bao bọc sản phẩm nhằm bảo vệ khỏi hư hỏng, nhiễm bẩn, giúp vận chuyển, bảo quả…
- PackerMáy đóng gói; cơ sở chế biến đóng góiMáy cho sản phẩm vào bao bì; ở Mỹ còn chỉ cơ sở giết mổ, chế biến và đóng gói thịt (meat packer) hoặc rau quả.
- PaddyThóc (lúa chưa xay)Hạt lúa còn nguyên vỏ trấu sau khi tuốt, chưa xay xát; cũng chỉ ruộng lúa nước.
- Paddy separatorMáy tách thócMáy tách những hạt thóc chưa bóc vỏ ra khỏi gạo lứt sau công đoạn xay bóc vỏ, dựa vào khác biệt khối lượng riê…
- PalatabilityĐộ ngon miệngMức độ một thực phẩm được ưa thích khi ăn, do tổng hợp mùi, vị, kết cấu, hình thức.
- PalateVòm miệng; khẩu vịVòm miệng; nghĩa bóng chỉ khả năng cảm nhận và sở thích về mùi vị; trong nếm rượu, chỉ các cảm nhận khi rượu ở…
- Pale aleBia pale aleKiểu bia ale lên men nổi nấu chủ yếu từ malt màu nhạt, màu vàng đến hổ phách, đắng và thơm hoa bia rõ; gồm pal…
- PalletPallet (tấm kê hàng)Tấm kê bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại để xếp hàng hoá thành đơn vị, nâng chuyển bằng xe nâng; kích thước phổ biến…
- PalletizerMáy xếp palletMáy tự động xếp thùng, bao sản phẩm lên pallet theo sơ đồ định sẵn.
- Palm oilDầu cọDầu ép từ thịt quả cọ dầu (Elaeis guineensis), khoảng 50% axit béo no (chủ yếu palmitic), dầu thô màu đỏ cam g…
- PalmitinPalmitin (tripalmitin)Triglycerid của axit palmitic (C16:0), chất béo no rắn có nhiều trong dầu cọ, mỡ động vật.
- PanChảo, nồi; khay (khuôn) nướng; nồi nấu đườngDụng cụ đun nấu nông lòng (chảo, xoong), khuôn nướng bánh mì; trong công nghiệp đường, nồi nấu đường chân khôn…
- Pan greaserMáy bôi dầu khuôn nướngThiết bị phun hoặc lăn một lớp dầu mỏng chống dính lên khuôn, khay nướng trên dây chuyền làm bánh.
- Pan-ready chickenGà làm sẵn (sẵn sàng chế biến)Gà đã giết mổ, làm sạch lông, bỏ nội tạng, có thể cắt mảnh, sẵn sàng để nấu.
- Pantothenic acidAxit pantothenic (vitamin B5)Vitamin nhóm B tan trong nước, thành phần của coenzym A tham gia chuyển hoá chất béo, carbohydrat; có ở hầu hế…
- Paper bagTúi giấyTúi làm từ giấy kraft hoặc giấy tráng phủ, dùng đựng bột, đường, bánh mì, hàng tạp hoá; có thể nhiều lớp cho b…
- Paper chromatographySắc ký giấyKỹ thuật sắc ký phân bố dùng giấy lọc làm pha tĩnh, dung môi di chuyển theo mao dẫn tách các chất (đường, axit…
- Para-aminobenzoic acid PABAAxit para-aminobenzoicHợp chất hữu cơ (C7H7NO2), tiền chất để vi khuẩn và thực vật tổng hợp axit folic; trước đây từng được gọi là v…
- ParacaseinParacaseinPhần casein còn lại sau khi chymosin (rennet) cắt κ-casein, mất khả năng bảo vệ mixen nên đông tụ cùng ion can…
Đang hiện 20/152 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.