Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chữ V: 13 thuật ngữ
- Vacuum coolerThiết bị làm lạnh chân khôngBuồng hút chân không làm nước trên bề mặt và trong sản phẩm bay hơi nhanh, hạ nhiệt độ trong vài chục phút; dù…
- Vacuum evaporationCô đặc chân khôngBốc hơi nước khỏi dung dịch ở áp suất thấp để sôi ở nhiệt độ thấp (khoảng 40–70 °C), hạn chế biến màu, mất hươ…
- Vacuum packagingBao gói chân khôngBao gói sản phẩm trong túi hoặc khay màng cản khí rồi hút gần hết không khí trước khi hàn kín, làm chậm oxy ho…
- VegetableRauCác bộ phận ăn được của cây thân thảo dùng làm món mặn: lá, thân, rễ, củ, hành, hoa, quả (cà chua, dưa chuột);…
- Vegetable chipSnack rau củ giònLát rau củ (khoai lang, củ dền, khoai môn, cà rốt, đậu bắp) được chiên chân không, chiên thường hoặc sấy giòn,…
- VerificationThẩm tra (verification)Việc áp dụng các phương pháp, thủ tục, phép thử và đánh giá khác, ngoài giám sát, để xác định sự tuân thủ kế h…
- VinegarGiấmChất lỏng thu được từ nguyên liệu nông sản qua hai giai đoạn lên men (rượu rồi axetic bởi vi khuẩn Acetobacter…
- VirusVirusTác nhân gây bệnh siêu nhỏ chỉ nhân lên trong tế bào vật chủ, không phát triển trong thực phẩm nhưng lây qua t…
- VitaminVitaminCác hợp chất hữu cơ cơ thể cần với lượng rất nhỏ nhưng không tự tổng hợp đủ, phải lấy từ thức ăn; gồm nhóm tan…
- Vitelline membraneMàng lòng đỏ (màng noãn hoàng)Màng mỏng trong suốt bao quanh lòng đỏ trứng; yếu dần theo thời gian bảo quản làm lòng đỏ dẹt, dễ vỡ, giảm chỉ…
- Volatile acidityĐộ axit dễ bay hơiHàm lượng các axit hữu cơ bay hơi được bằng chưng cất hơi nước (chủ yếu axit axetic), biểu thị theo axit axeti…
- Volatile flavor concentrateDịch hương thu hồi (essence)Phần chất thơm dễ bay hơi được thu hồi từ hơi của công đoạn cô đặc nước quả, cô đặc lại và bổ sung trở lại sản…
- Volumetric analysisPhân tích thể tích (chuẩn độ)Phương pháp định lượng dựa trên thể tích dung dịch chuẩn đã biết nồng độ phản ứng vừa đủ với chất cần xác định…
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.