Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Quá trình hạ nguồn & tinh sạch: 294 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Absolute pore size ratingCấp lỗ tuyệt đốiCấp lọc trong đó mọi hạt lớn hơn kích thước ghi đều bị giữ lại theo tiêu chí xác định, khác với cấp danh định…Sinh học
- Activated carbon ACthan hoạt tínhVật liệu carbon xốp được chế tạo bằng cách carbon hoá rồi hoạt hoá (bằng hơi nước, CO2 hoặc hoá chất) nguyên l…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Adsorption isothermđường đẳng nhiệt hấp phụQuan hệ ở trạng thái cân bằng, tại nhiệt độ không đổi, giữa lượng chất bị hấp phụ trên một đơn vị khối lượng c…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Affinity chromatographySắc ký ái lựcPhương pháp tách dựa trên tương tác đặc hiệu giữa chất cần tách và phối tử gắn trên chất mang.Hoá họcSinh học
- Affinity tag removalLoại đuôi ái lựcBước cắt đuôi ái lực khỏi protein sau khi tinh sạch bằng protease đặc hiệu vị trí (TEV, enterokinase, thrombin…Sinh học
- Aggregate removalLoại aggregateViệc tách aggregate khỏi monomer, thường bằng trao đổi cation gradient, sắc ký đa phương thức, hydroxyapatite…Sinh học
- Alkali-stable Protein A ligandLigand Protein A bền kiềmLigand Protein A tái tổ hợp đã kỹ thuật hoá (thay các asparagine dễ bị thuỷ phân) để chịu được natri hydroxide…Sinh học
- Alkaline lysisLy giải kiềmPhương pháp tách plasmid: tế bào E. coli được ly giải bằng NaOH 0,2 M và SDS 1%, làm biến tính DNA nhiễm sắc t…Sinh học
- Anion exchange chromatography AEXSắc ký trao đổi anionSắc ký trên nhựa mang nhóm tích điện dương, giữ các phân tử tích điện âm ở pH vận hành; dùng để loại DNA, endo…Sinh học
- Annealing stepBước ủ nhiệt (trong đông khô)Bước nâng nhiệt độ sản phẩm đã đông lên trên nhiệt độ chuyển thuỷ tinh của pha cô đặc rồi giữ một thời gian để…Sinh học
- Aqueous two-phase system ATPSHệ hai pha nướcHệ gồm hai pha nước không trộn lẫn, tạo ra khi phối hợp hai polyme hoặc một polyme với muối trên nồng độ tới h…Sinh học
- Aseptic connectorKhớp nối vô trùngKhớp nối dùng một lần cho phép ghép hai hệ thống kín mà không cần tủ an toàn sinh học hay hàn ống, nhờ màng bả…Sinh học
- Aseptic fillingRót vô trùngViệc rót sản phẩm đã tiệt trùng và làm nguội vào bao bì đã tiệt trùng rồi đóng kín trong môi trường vô trùng.Sinh họcThực phẩm
- Asymmetric membraneMàng bất đối xứngMàng có cấu trúc lỗ thay đổi theo chiều dày, lớp da mỏng quyết định khả năng giữ còn lớp đỡ xốp bên dưới giảm…Sinh học
- Asymmetry factor AsHệ số đối xứng đỉnhTỉ số nửa chiều rộng phía sau so với phía trước của đỉnh đo ở 10% chiều cao; giá trị chấp nhận thường 0,8–1,5,…Sinh học
- Axial compression columnCột nén dọc trụcCột sắc ký quy mô sản xuất có piston thuỷ lực nén lớp nhựa từ trên xuống, giữ lớp nhựa luôn chặt dù nhựa co gi…Sinh học
- Back extractionChiết ngượcBước chuyển sản phẩm từ pha chiết trở lại pha nước mới bằng cách đổi pH, lực ion hoặc nhiệt độ để đảo chiều hệ…Sinh học
- Bacterial challenge testPhép thử thử thách vi sinh (xác nhận màng vô trùng)Phép thử phá huỷ do nhà sản xuất và bên sử dụng thực hiện để xác nhận màng đạt cấp vô trùng: nạp huyền phù vi…Sinh học
- Base matrixNền nhựa (chất mang)Vật liệu hạt hoặc khối xốp làm giá đỡ cho ligand, quyết định độ bền cơ học, kích thước lỗ, diện tích bề mặt và…Sinh học
- Bead millMáy nghiền biThiết bị phá tế bào bằng cách lắc mạnh dịch tế bào cùng các hạt bi thuỷ tinh hoặc ceramic.Sinh học
Đang hiện 20/294 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.