Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Tài nguyên nước & thuỷ văn: 180 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acoustic Doppler current profiler ADCPthiết bị đo lưu lượng siêu âm Doppler; máy đo mặt cắt dòng chảy ADCPThiết bị thuỷ âm phát xung siêu âm và đo độ dịch tần Doppler của sóng phản xạ từ các hạt lơ lửng để xác định p…Môi trường
- Active storagedung tích hữu íchPhần dung tích hồ chứa nằm giữa mực nước dâng bình thường và mực nước chết, có thể khai thác để cấp nước, phát…Môi trường
- Agricultural droughthạn nông nghiệpTình trạng độ ẩm đất trong vùng rễ không đáp ứng nhu cầu nước của cây trồng trong một thời kỳ, làm giảm năng s…Môi trường
- Agricultural runoffdòng chảy từ đất nông nghiệp; nước chảy tràn nông nghiệpNước mưa hoặc nước tưới chảy tràn trên mặt và trong lớp đất mặt của đất canh tác, chăn nuôi, mang theo bùn cát…Môi trường
- Annual runoffdòng chảy nămTổng lượng nước chảy qua mặt cắt cửa ra của lưu vực trong một năm, biểu thị bằng tổng lượng (m³ hoặc km³), lưu…Môi trường
- Areal rainfalllượng mưa bình quân lưu vựcLượng mưa trung bình trên toàn bộ diện tích lưu vực hoặc một vùng trong một khoảng thời gian, được ước tính từ…Môi trường
- Aridity index AIchỉ số khô hạnChỉ số định lượng mức khô hạn của khí hậu, thường tính bằng tỷ số giữa lượng mưa năm và lượng bốc thoát hơi ti…Môi trường
- Backwaternước dềnhHiện tượng mực nước ở thượng lưu dâng cao hơn so với điều kiện dòng chảy đều do có vật cản hoặc điều kiện kiểm…Môi trường
- Base flowdòng chảy cơ sở; dòng chảy ngầm nuôi sôngThành phần dòng chảy trong sông được duy trì chủ yếu bởi nước dưới đất thấm ra lòng sông, có thể kèm nước chậm…Môi trường
- Bed loadbùn cát di đẩy; bùn cát đáyPhần bùn cát (thường là cát thô, sỏi, cuội) di chuyển sát đáy lòng dẫn bằng hình thức lăn, trượt hoặc nhảy cóc…Môi trường
- Blue waternước xanh lamNước ngọt trong sông, hồ, hồ chứa và tầng chứa nước dưới đất có thể khai thác cho tưới, sinh hoạt và công nghi…Môi trường
- Brackish waternước lợNước có độ mặn trung gian giữa nước ngọt và nước biển, thường khoảng 0,5–30 ‰ (theo hệ thống Venice), hình thà…Môi trường
- Catchment areadiện tích lưu vựcDiện tích hình chiếu bằng của phần bề mặt đất được giới hạn bởi đường phân thuỷ, từ đó toàn bộ nước mưa chảy t…Môi trường
- ConfluenceĐộ phủ kínMức độ tế bào bám đã phủ kín bề mặt nuôi, thường biểu thị bằng phần trăm.Sinh họcMôi trường
- Current meterlưu tốc kếThiết bị đo vận tốc dòng chảy tại một điểm, phổ biến là loại cánh quạt hoặc gáo quay (số vòng quay tỷ lệ với v…Môi trường
- Curve number CNchỉ số CN; số đường congTham số không thứ nguyên (0–100) trong phương pháp SCS-CN, phản ánh khả năng sinh dòng chảy mặt của lưu vực th…Môi trường
- DamđậpCông trình chắn ngang dòng sông hoặc thung lũng để dâng nước, tạo hồ chứa phục vụ cấp nước, thuỷ điện, tưới, p…Môi trường
- Dead storagedung tích chếtPhần dung tích hồ chứa nằm dưới mực nước chết, không thể tháo ra qua cửa lấy nước trong vận hành bình thường.…Môi trường
- Deltađồng bằng châu thổ; châu thổĐịa hình bồi tụ tại cửa sông, hình thành khi bùn cát do sông mang tới lắng đọng nhanh hơn tốc độ sóng và dòng…Môi trường
- Deoxygenationsự khử oxy; tiêu thụ oxySự suy giảm oxy hoà tan trong nước do vi sinh vật phân huỷ chất hữu cơ (BOD) và các quá trình tiêu thụ oxy khá…Môi trường
Đang hiện 20/180 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.