Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Quan trắc & phân tích môi trường: 142 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Active samplinglấy mẫu chủ độngPhương pháp lấy mẫu khí trong đó bơm hút một thể tích không khí xác định với lưu lượng được kiểm soát qua môi…Môi trường
- Analytical methodphương pháp phân tíchQuy trình được mô tả chi tiết, bao gồm chuẩn bị mẫu, thuốc thử, thiết bị, hiệu chuẩn, đo và tính toán kết quả,…Môi trường
- Annual averagetrung bình nămGiá trị trung bình số học của các kết quả đo một thông số trong một năm (thường là năm dương lịch), dùng để đá…Môi trường
- Atomic absorption spectrometry AASquang phổ hấp thụ nguyên tửKỹ thuật phân tích định lượng nguyên tố dựa trên sự hấp thụ bức xạ đặc trưng (thường từ đèn catot rỗng) của cá…Môi trường
- Atomic fluorescence spectrometry AFSquang phổ huỳnh quang nguyên tửKỹ thuật phân tích nguyên tố dựa trên việc đo cường độ bức xạ huỳnh quang phát ra từ các nguyên tử tự do sau k…Môi trường
- Automatic monitoring stationtrạm quan trắc tự độngTrạm được trang bị thiết bị lấy mẫu, máy phân tích, bộ ghi và truyền dữ liệu, vận hành tự động và liên tục để…Môi trường
- Bailerống múc mẫu nước ngầm; ống lấy mẫu kiểu gầuDụng cụ hình ống có van một chiều ở đáy (thường bằng PTFE, thép không gỉ hoặc polyethylene dùng một lần), được…Môi trường
- Baseline monitoringquan trắc nền; quan trắc hiện trạng ban đầuHoạt động quan trắc thực hiện trước khi triển khai dự án hoặc biện pháp can thiệp nhằm xác lập hiện trạng chất…Môi trường
- Beta attenuation monitor BAMthiết bị đo bụi suy giảm tia betaThiết bị đo tự động nồng độ khối lượng bụi (PM10, PM2.5) bằng cách thu bụi lên băng giấy lọc và đo mức suy giả…Môi trường
- Blank samplemẫu trắngMẫu không chứa chất phân tích cần xác định (thường là nước cất tinh khiết hoặc môi trường sạch tương đương) đư…Môi trường
- Calibration curveđường chuẩnĐồ thị hoặc phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa tín hiệu đo của thiết bị (độ hấp thụ, diện tích pic, cường…Hoá họcMôi trường
- Calibration driftđộ trôi hiệu chuẩnSự thay đổi chậm theo thời gian của tín hiệu thiết bị đo khi đo cùng một giá trị chuẩn (khí zero hoặc khí span…Môi trường
- Canister samplinglấy mẫu bằng bình chân khôngPhương pháp lấy mẫu khí nguyên dạng bằng bình thép không gỉ có bề mặt trong được xử lý thụ động (như bình Summ…Môi trường
- Carrier gaskhí mangKhí trơ có độ tinh khiết cao (thường là heli, nitơ hoặc hydro) đóng vai trò pha động trong sắc ký khí, mang cá…Hoá họcMôi trường
- Certified reference material CRMvật liệu chuẩn được chứng nhậnVật liệu chuẩn có một hoặc nhiều giá trị tính chất được xác định bằng quy trình có giá trị đo lường, kèm giấy…Hoá họcMôi trường
- Chain of custody COCchuỗi hành trình mẫu; hồ sơ giao nhận mẫuHệ thống hồ sơ ghi lại liên tục quá trình lấy mẫu, bảo quản, vận chuyển, giao nhận và lưu giữ mẫu, gồm thời gi…Môi trường
- Chemiluminescence analyzer CLDmáy phân tích hoá phát quang; máy phân tích phát quang hoá họcThiết bị đo nồng độ NO và NOx dựa trên phản ứng giữa NO và ozone tạo NO2 ở trạng thái kích thích; khi trở về t…Môi trường
- Chromatogramsắc ký đồĐồ thị biểu diễn tín hiệu của detector theo thời gian (hoặc thể tích rửa giải) trong phép phân tích sắc ký, tr…Hoá họcMôi trường
- Chromatographic columncột sắc kýỐng chứa pha tĩnh (dạng lớp phim phủ trên thành cột mao quản hoặc chất nhồi dạng hạt) trong đó các cấu tử của…Môi trường
- Cleanuplàm sạch dịch chiếtBước xử lý mẫu sau chiết nhằm loại bỏ các chất gây nhiễu từ nền mẫu (lipid, sắc tố, lưu huỳnh, chất humic) ra…Môi trường
Đang hiện 20/142 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.