Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

9.580 thuật ngữ4 ngành66 chủ đềAnh ⇄ Việt

Điện hoá & ăn mòn: 114 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Activation overpotential ηactquá thế hoạt hoáPhần quá thế cần thiết để thắng rào năng lượng hoạt hoá của bước chuyển điện tích tại bề mặt điện cực. Quan hệ…Hoá học
  2. Alkaline batterypin kiềmPin sơ cấp dùng anot kẽm, catot mangan dioxit và chất điện ly kali hydroxit đậm đặc, điện áp hở mạch danh định…Hoá học
  3. Alkaline electrolyzer AELthiết bị điện phân kiềmThiết bị điện phân nước trong dung dịch kali hydroxit 20–30% khối lượng, với điện cực niken và màng ngăn xốp t…Hoá học
  4. AnodeanotĐiện cực tại đó xảy ra phản ứng oxy hoá, nghĩa là nơi các electron rời khỏi chất phản ứng để đi vào mạch ngoài…Hoá học
  5. Anodizinganod hoáQuá trình điện hoá tạo lớp oxit dày, bám chắc trên bề mặt kim loại, phổ biến nhất là nhôm, bằng cách phân cực…Hoá học
  6. Batterypin; ắc quyNguồn điện gồm một hoặc nhiều pin điện hoá ghép nối tiếp hoặc song song, biến đổi năng lượng của phản ứng oxy…Hoá học
  7. Battery separatormàng ngăn pinLớp vật liệu xốp, cách điện tử nhưng cho ion đi qua, đặt giữa anot và catot để ngăn ngắn mạch mà vẫn duy trì d…Hoá học
  8. Butler–Volmer equationphương trình Butler–VolmerPhương trình cơ bản của động học điện cực, mô tả mật độ dòng thực qua một điện cực theo quá thế hoạt hoá: i =…Hoá học
  9. C-ratetốc độ sạc/xả CCách biểu diễn dòng nạp hoặc dòng phóng của pin theo dung lượng danh định, trong đó 1C là dòng làm pin phóng h…Hoá học
  10. Calomel electrode SCEđiện cực calomelĐiện cực so sánh gồm thuỷ ngân tiếp xúc với thuỷ ngân(I) clorua rắn trong dung dịch kali clorua, phản ứng Hg₂C…Hoá học
  11. Capacity fadesuy giảm dung lượngSự giảm dần dung lượng khả dụng của pin thứ cấp theo số chu kỳ sạc–xả và theo thời gian lưu. Nguyên nhân chính…Hoá học
  12. CathodecatotĐiện cực tại đó xảy ra phản ứng khử, nghĩa là nơi electron từ mạch ngoài đi vào chất phản ứng. Trong bình điện…Hoá học
  13. Cathodic protection CPbảo vệ catotPhương pháp chống ăn mòn bằng cách hạ thế kết cấu kim loại xuống vùng miễn ăn mòn, biến toàn bộ bề mặt thành c…Hoá học
  14. Cell potential Ecellthế pin; điện thế pinHiệu điện thế giữa hai điện cực của một pin điện hoá khi không có dòng chảy qua, bằng hiệu thế điện cực của ca…Hoá học
  15. Cell voltage Ucellđiện áp bình điện phân; điện áp pinĐiện áp thực đo trên hai đầu một pin hoặc bình điện phân khi có dòng chảy qua, bằng thế nhiệt động cộng các tổ…Hoá học
  16. Charge transfer resistance Rctđiện trở chuyển điện tíchĐiện trở tương đương của bước chuyển electron qua ranh giới điện cực–chất điện ly, xác định từ độ dốc đường ph…Hoá học
  17. Chrome platingmạ cromQuá trình mạ điện tạo lớp crom trên bề mặt kim loại, truyền thống dùng bể axit cromic chứa crom(VI) với anot c…Hoá học
  18. Concentration overpotential ηconcquá thế nồng độPhần quá thế sinh ra do nồng độ chất phản ứng tại bề mặt điện cực khác nồng độ trong lòng dung dịch khi dòng đ…Hoá học
  19. Corrosion current density icorrmật độ dòng ăn mònMật độ dòng điện anot bằng mật độ dòng catot tại thế ăn mòn, đặc trưng cho tốc độ hoà tan kim loại khi không c…Hoá học
  20. Corrosion fatiguemỏi ăn mònDạng phá huỷ do tác dụng đồng thời của ứng suất chu kỳ và môi trường ăn mòn, làm tuổi thọ mỏi giảm mạnh so với…Hoá học

Đang hiện 20/114 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.