Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Hoá dầu & nhiên liệu: 176 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acid gaskhí axitKhí tạo dung dịch có tính axit khi hoà tan trong nước, như lưu huỳnh dioxit, hydro clorua, hydro florua, hydro…Hoá họcMôi trường
- Air-fuel ratio AFRtỷ lệ không khí/nhiên liệu; tỷ số không khí – nhiên liệuTỷ số giữa khối lượng (hoặc thể tích) không khí và nhiên liệu cấp cho quá trình cháy. So với giá trị hợp thức…Hoá họcMôi trường
- Alkylatealkylate; xăng alkyl hoáSản phẩm của quá trình alkyl hoá trong nhà máy lọc dầu, trong đó isobutane phản ứng với olefin nhẹ (propylene,…Hoá học
- Amine treatingxử lý bằng amine; hấp thụ khí axit bằng amineQuá trình tách H2S và CO2 khỏi khí thiên nhiên, khí nhà máy lọc dầu hoặc khí tổng hợp bằng hấp thụ hoá học vào…Hoá học
- Aniline pointđiểm anilineNhiệt độ thấp nhất tại đó hỗn hợp đồng thể tích aniline và mẫu dầu hoà tan hoàn toàn thành một pha, xác định t…Hoá học
- Anthracitethan anthraciteThan đá có hàm lượng carbon cố định cao, cứng và bền, được nghiền sàng làm vật liệu lọc. Trong bể lọc hai lớp,…Hoá họcMôi trường
- Antiknock agentphụ gia chống kích nổHợp chất pha vào xăng với lượng nhỏ để tăng trị số octane và ngăn hiện tượng kích nổ (tự cháy sớm) trong động…Hoá học
- API gravity °APItỷ trọng APIThang đo tỷ trọng của dầu mỏ do Viện Dầu khí Hoa Kỳ (API) đưa ra, tính theo công thức °API = 141,5/SG − 131,5,…Hoá học
- Aromatic hydrocarbonhydrocarbon thơmHydrocarbon chứa một hoặc nhiều vòng benzene (hệ liên hợp phẳng tuân theo quy tắc Hückel 4n + 2 electron π), v…Hoá học
- Ash contentHàm lượng tro; độ troTỷ lệ phần trăm khối lượng tro so với khối lượng mẫu; chỉ tiêu đánh giá chất khoáng và độ tinh của bột mì, đườ…Hoá họcThực phẩm
- AsphalteneasphaltenePhần nặng nhất, phân cực nhất của dầu thô, được định nghĩa theo độ tan: không tan trong n-alkane nhẹ (n-pentan…Hoá học
- Associated gaskhí đồng hànhKhí thiên nhiên tồn tại cùng dầu thô trong vỉa, hoặc hoà tan trong dầu (khí hoà tan) hoặc tạo mũ khí phía trên…Hoá học
- Atmospheric distillationchưng cất khí quyểnBước chế biến đầu tiên trong nhà máy lọc dầu, trong đó dầu thô đã khử muối được gia nhiệt tới khoảng 340–370 °…Hoá học
- Atmospheric residue ARcặn chưng cất khí quyển; cặn khí quyểnSản phẩm đáy của tháp chưng cất khí quyển, gồm các phần dầu thô có nhiệt độ sôi trên khoảng 350–370 °C, chứa g…Hoá học
- Autothermal reforming ATRreforming tự nhiệtQuá trình sản xuất khí tổng hợp trong đó oxy hoá không hoàn toàn toả nhiệt và reforming hơi nước thu nhiệt của…Hoá học
- Base oildầu gốcThành phần chính (thường 70–99 %) của dầu bôi trơn thành phẩm, được pha với các phụ gia để tạo dầu nhờn, mỡ bô…Hoá học
- Bio-oildầu sinh họcChất lỏng màu nâu sẫm thu được khi ngưng tụ hơi từ quá trình nhiệt phân nhanh sinh khối (khoảng 500 °C, thời g…Hoá họcMôi trường
- BiodieselBiodiesel; dầu diesel sinh họcNhiên liệu gồm các este metyl của axit béo, thu được bằng phản ứng chuyển este hoá dầu mỡ với methanol.Hoá họcSinh họcMôi trường
- BioethanolEthanol sinh họcEthanol sản xuất từ nguyên liệu sinh học bằng lên men, dùng pha vào xăng làm nhiên liệu.Hoá họcSinh họcMôi trường
- BiofuelNhiên liệu sinh họcNhiên liệu được sản xuất từ sinh khối hoặc chất thải hữu cơ, gồm ethanol, biodiesel, biogas và biobutanol.Hoá họcSinh họcMôi trường
Đang hiện 20/176 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.