Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

9.580 thuật ngữ4 ngành66 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ tế bào & mô: 94 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acidophil cellTế bào ưa axitTế bào bắt màu thuốc nhuộm axit khi nhuộm mô, nhận biết được nhờ hạt bào tương màu hồng.Sinh học
  2. AmoebocyteTế bào amipTế bào di động kiểu amip trong cơ thể động vật không xương sống, tham gia vận chuyển chất và miễn dịch.Sinh học
  3. Animal cell cultureNuôi cấy tế bào động vậtViệc nuôi tế bào động vật trong môi trường nhân tạo, yêu cầu môi trường phức tạp, pH và khí được kiểm soát chặ…Sinh học
  4. ApoptosisSự chết tế bào theo chương trìnhQuá trình tế bào tự chết theo trình tự được điều khiển, không gây viêm, thường gặp ở cuối lên men tế bào động…Sinh học
  5. AutophagySự tự thựcQuá trình tế bào tự phân giải và tái dùng thành phần của chính nó, tăng mạnh khi thiếu dinh dưỡng.Sinh học
  6. BiocompatibilityTính tương hợp sinh họcKhả năng một vật liệu tồn tại trong cơ thể mà không gây đáp ứng viêm, độc hoặc đào thải đáng kể.Sinh học
  7. BiomaterialVật liệu sinh họcVật liệu được thiết kế để tiếp xúc với hệ sống nhằm thay thế, hỗ trợ hoặc theo dõi chức năng của mô.Sinh học
  8. BioprintingIn sinh họcViệc dùng máy in ba chiều đặt tế bào cùng vật liệu sinh học theo cấu trúc định trước để tạo mô.Sinh học
  9. BlastocystPhôi nangGiai đoạn phôi động vật có vú gồm lớp tế bào ngoài và khối tế bào bên trong, nguồn của tế bào gốc phôi.Sinh học
  10. CellTế bàoĐơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống, có màng bao bọc và khả năng tự nhân lên.Sinh học
  11. Cell cultureNuôi cấy tế bàoViệc nuôi tế bào tách khỏi cơ thể trong môi trường nhân tạo có kiểm soát.Sinh học
  12. Cell cycleChu kỳ tế bàoChuỗi các pha mà tế bào trải qua từ lần phân chia này đến lần phân chia tiếp theo, gồm G1, S, G2 và M.Sinh học
  13. Cell cycle arrestDừng chu kỳ tế bàoViệc chu kỳ tế bào bị chặn tại một điểm kiểm soát, thường để sửa sai DNA hoặc để tăng năng suất sản phẩm.Sinh học
  14. Cell degenerationSự thoái hoá tế bàoViệc tế bào mất dần cấu trúc và chức năng bình thường, dẫn tới giảm sức sống và chết.Sinh học
  15. Cell fusionSự dung hợp tế bàoViệc hai tế bào hợp nhất màng và tế bào chất thành một tế bào duy nhất, có thể mang hai nhân.Sinh học
  16. Cell membraneMàng tế bàoLớp phospholipid kép có protein xen kẽ, bao quanh tế bào và kiểm soát việc ra vào của chất.Sinh học
  17. Cell retention deviceThiết bị giữ tế bàoBộ phận giữ tế bào lại trong thiết bị khi môi trường được thay liên tục, dùng trong nuôi cấy tưới.Sinh học
  18. Cell sapDịch không bàoDịch trong không bào của tế bào thực vật, chứa đường, axit hữu cơ, ion và sắc tố.Sinh học
  19. Cell therapyLiệu pháp tế bàoPhương pháp điều trị bằng cách truyền hoặc cấy tế bào sống vào bệnh nhân.Sinh học
  20. CellularThuộc tế bàoThuộc về tế bào hoặc cấu tạo từ tế bào.Sinh học

Đang hiện 20/94 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.