Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Vi sinh thực phẩm: 108 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. AcescenceSự hoá chua (do axit axetic)Hiện tượng rượu vang, bia bị chua dần do vi khuẩn axetic chuyển etanol thành axit axetic.
  2. Acetic acid fermentationLên men axeticQuá trình vi khuẩn axetic (Acetobacter, Gluconobacter) oxy hoá etanol thành axit axetic trong điều kiện hiếu k…
  3. AcetificationSự axetic hoá; sự hoá giấmQuá trình chuyển etanol thành axit axetic, làm rượu hoặc dịch lên men hoá thành giấm.
  4. AcetifyAxetic hoá; hoá giấmChuyển hoặc bị chuyển thành giấm do etanol bị oxy hoá thành axit axetic.
  5. AcetobacterVi khuẩn Acetobacter (vi khuẩn axetic)Chi vi khuẩn Gram âm, hiếu khí, oxy hoá etanol thành axit axetic; dùng trong sản xuất giấm và là tác nhân làm…
  6. Acid enduranceTính chịu axitKhả năng của vi sinh vật sống sót và duy trì hoạt động trong môi trường pH thấp.
  7. Acid fastnessTính kháng axit (khi nhuộm)Đặc tính của một số vi khuẩn (như Mycobacterium) giữ được màu nhuộm sau khi tẩy bằng cồn – axit, do vách tế bà…
  8. Acid formerVi khuẩn tạo axitVi sinh vật lên men đường tạo ra axit hữu cơ (lactic, axetic, propionic…), làm giảm pH của môi trường.
  9. Acid-fastKháng axit (khi nhuộm)Giữ lại màu thuốc nhuộm sau khi bị tẩy bằng cồn – axit (nhuộm Ziehl–Neelsen); đặc trưng của Mycobacterium.
  10. Acid-forming bacteriaVi khuẩn sinh axitNhóm vi khuẩn lên men đường tạo axit hữu cơ, như vi khuẩn lactic, axetic, propionic.
  11. AcidophilicƯa axitSinh trưởng tốt nhất trong môi trường axit, pH thấp (thường dưới 5).
  12. Aciduric bacteriaVi khuẩn chịu axitVi khuẩn sống sót và có thể sinh trưởng ở pH thấp dù pH tối ưu của chúng không nhất thiết thấp.
  13. ActinomyceteXạ khuẩnNhóm vi khuẩn Gram dương dạng sợi phân nhánh (như Streptomyces), sống trong đất, có thể gây mùi đất, mùi mốc c…
  14. Active fermentationGiai đoạn lên men chính (lên men mạnh)Giai đoạn lên men diễn ra mạnh nhất, nấm men sinh khối và chuyển hoá đường thành etanol, CO2 nhanh.
  15. AerobicHiếu khíCần oxy phân tử để sống hoặc diễn ra khi có oxy.
  16. Aerobic organismVi sinh vật hiếu khíVi sinh vật cần oxy phân tử để sinh trưởng.
  17. Aerobic spoilageHư hỏng hiếu khíSự hư hỏng thực phẩm do vi sinh vật hiếu khí (nấm mốc, Pseudomonas…) phát triển khi có không khí.
  18. AerobicallyMột cách hiếu khí; trong điều kiện hiếu khíTrong điều kiện có oxy hoặc theo cách cần oxy.
  19. Agar mediumMôi trường thạchMôi trường dinh dưỡng được làm đông bằng agar để nuôi cấy vi sinh vật.
  20. Alcoholic fermentationSự lên men rượu (lên men etylic)Quá trình nấm men chuyển hoá đường thành etanol và CO2 trong điều kiện kỵ khí.

Đang hiện 20/108 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.