Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ S: 201 thuật ngữ

  1. SablefishCá tuyết đen (sablefish)Cá biển sâu Bắc Thái Bình Dương (Anoplopoma fimbria), thịt trắng, nhiều dầu, mềm mịn, giàu omega-3; nổi tiếng…
  2. SaccharateSaccharatHợp chất của sucrose với oxit kim loại kiềm thổ (canxi saccharat), dùng trong quy trình thu hồi đường từ rỉ đư…
  3. SaccharificationSự đường hoáSự thuỷ phân tinh bột (hoặc cellulose) thành đường lên men được như maltose, glucose bằng enzym (amylase của m…
  4. Saccharifying powerLực đường hoá (diastatic power)Khả năng của malt hoặc chế phẩm enzym thuỷ phân tinh bột thành đường khử, biểu thị bằng độ Lintner (°L) hoặc W…
  5. SaccharimetryPhép đo đường (phân cực)Phương pháp xác định nồng độ sucrose bằng góc quay mặt phẳng ánh sáng phân cực (phân cực kế, thang °Z quốc tế)…
  6. SaccharinSaccharin (E954)Chất tạo ngọt tổng hợp không năng lượng, ngọt gấp khoảng 300–500 lần sucrose, có hậu vị đắng kim loại; thường…
  7. SaccharometerTỷ trọng kế đo đường (saccharometer)Phù kế chia vạch theo độ Brix, Plato hoặc Balling để xác định nhanh nồng độ đường của dịch đường, nước quả.
  8. SaffronNhuỵ hoa nghệ tây (saffron)Đầu nhuỵ khô của hoa Crocus sativus, gia vị đắt nhất thế giới; crocin tạo màu vàng, picrocrocin tạo vị đắng, s…
  9. SagoBột cọ sago (sago)Tinh bột lấy từ lõi thân cây cọ sago (Metroxylon sagu), thường được viên thành hạt (sago hạt) dùng nấu chè, bá…
  10. SakeRượu sakeRượu gạo Nhật Bản (khoảng 15–16% thể tích) làm từ gạo xát kỹ, nấm mốc koji (Aspergillus oryzae) đường hoá và n…
  11. SaladSalad (rau trộn)Món gồm rau sống, trái cây hoặc nguyên liệu nấu chín (thịt, hải sản, mì, khoai tây) trộn với nước sốt (dầu giấ…
  12. SalamiXúc xích salamiXúc xích khô lên men kiểu Ý từ thịt lợn (hoặc bò) xay thô, mỡ, muối, nitrit, gia vị; lên men bởi vi khuẩn lact…
  13. Salami cottoSalami chín (salami cotto)Loại salami được nấu chín hoặc hun khói chín thay vì sấy khô lâu, mềm và ẩm hơn, thường có hạt tiêu nguyên; ph…
  14. SalinityĐộ mặn (nồng độ muối)Hàm lượng muối hoà tan trong nước, nước muối hoặc thực phẩm, thường biểu thị bằng % NaCl, độ salometer hoặc ‰;…
  15. SalinometerTỷ trọng kế đo độ muốiPhù kế chia vạch theo nồng độ muối (% NaCl hoặc % bão hoà) dùng kiểm tra nước muối ướp thịt, cá, dưa.
  16. SalmonCá hồiCá họ Salmonidae: cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar, chủ yếu nuôi) và cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus spp…
  17. SalmonberryQuả mâm xôi cá hồi (salmonberry)Quả mọng màu vàng cam đến đỏ của cây Rubus spectabilis vùng Tây Bắc Thái Bình Dương, họ hàng với mâm xôi, ăn t…
  18. SalmonellaVi khuẩn SalmonellaChi trực khuẩn Gram âm họ Enterobacteriaceae; các serovar của S. enterica (như Enteritidis, Typhimurium) gây b…
  19. SaltMuối ăn; ướp muốiNatri clorua (NaCl) từ muối biển, muối mỏ, dùng làm gia vị tạo vị mặn, chất bảo quản (giảm hoạt độ nước), chất…
  20. Salt-soluble proteinProtein tan trong muối (protein tơ cơ)Các protein tơ cơ (myosin, actin) được chiết ra bởi dung dịch muối 2–3% khi xay, trộn thịt, tạo lớp keo dính v…

Đang hiện 20/201 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.