Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Tách & tinh chế: 180 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Adsorption capacitydung lượng hấp phụLượng chất bị hấp phụ mà một đơn vị khối lượng (hoặc thể tích) chất hấp phụ có thể giữ được ở điều kiện nhiệt…Hoá học
- Affinity chromatographySắc ký ái lựcPhương pháp tách dựa trên tương tác đặc hiệu giữa chất cần tách và phối tử gắn trên chất mang.Hoá họcSinh học
- AgglomerationSự kết tụ; sự tạo hạtQuá trình liên kết các hạt bột nhỏ thành hạt lớn xốp, giúp sản phẩm dễ hoà tan, ít bụi (sữa bột, cà phê hoà ta…Hoá họcThực phẩm
- Air classifierthiết bị phân loại bằng khíThiết bị tách chất thải rắn đã nghiền thành phần nhẹ (giấy, màng nhựa) và phần nặng (kim loại, thuỷ tinh, đá)…Hoá họcMôi trường
- Anion exchange resin AERnhựa trao đổi anionPolymer không tan mang nhóm chức tích điện dương (như nhóm amoni bậc bốn) có khả năng trao đổi thuận nghịch cá…Hoá họcMôi trường
- Antisolvent crystallizationkết tinh bằng dung môi phản; kết tinh bằng dung môi kết tủaPhương pháp kết tinh trong đó độ quá bão hoà được tạo ra bằng cách thêm vào dung dịch một dung môi thứ hai (du…Hoá học
- Backwashingrửa lọc; rửa ngượcThao tác làm sạch vật liệu lọc bằng cách cho nước (thường kết hợp khí) đi ngược chiều lọc với vận tốc đủ lớn l…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Bag filterthiết bị lọc túi; lọc túi vảiThiết bị tách bụi khỏi dòng khí bằng các túi vải hình ống (polyester, polypropylene, PTFE, sợi thuỷ tinh, aram…Hoá học
- BaghouseBuồng lọc bụi túi vảiThiết bị lọc bụi gồm nhiều túi vải lọc trong một buồng kín, giữ lại bụi trong khí thải của máy sấy phun, máy n…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Ball millMáy nghiền biMáy nghiền gồm thùng quay hoặc bình khuấy chứa bi thép, bi sứ; vật liệu được nghiền mịn do va đập và ma sát củ…Hoá họcThực phẩm
- Basket centrifugeMáy ly tâm giỏMáy ly tâm có giỏ thành đục lỗ lót lưới hoặc vải lọc quay quanh trục đứng; chất lỏng thoát qua lưới còn chất r…Hoá họcThực phẩm
- Belt filtermáy lọc băng tảiThiết bị lọc liên tục trong đó huyền phù được rải lên băng vải lọc nằm ngang chạy trên các hộp chân không (hoặ…Hoá học
- BlindingViệc làm mùViệc giữ cho người tham gia, người điều trị hoặc người đánh giá không biết ai nhận can thiệp nào.Hoá họcSinh học
- Bond's lawđịnh luật Bond (nghiền)Định luật thực nghiệm về năng lượng đập nghiền do F. C. Bond đề xuất (1952): công cần thiết để giảm kích thước…Hoá họcThực phẩm
- Breakthrough curveđường cong thoát; đường cong xuyên thủng; đường cong ròĐồ thị biểu diễn tỷ số nồng độ đầu ra trên nồng độ đầu vào (C/C0) của cột hấp phụ hoặc cột trao đổi ion theo t…Hoá họcMôi trường
- Cake filtrationlọc tạo bã; lọc bề mặtKiểu lọc trong đó các hạt rắn bị giữ lại trên bề mặt vách ngăn lọc và tích tụ thành lớp bã ngày càng dày; chín…Hoá học
- Cake resistancetrở lực bã lọcSức cản của lớp bã lọc đối với dòng chất lỏng chảy qua, biểu thị theo định luật Darcy dưới dạng R_c = α·w (m⁻¹…Hoá học
- Cake washingrửa bã lọcBước cho chất lỏng rửa (nước, dung môi sạch) chảy qua lớp bã lọc sau khi lọc để thay thế và hoà tan dung dịch…Hoá học
- Cakingđóng bánh; vón tảngHiện tượng vật liệu dạng hạt hoặc bột (phân bón, muối, đường, xi măng) kết dính thành tảng cứng trong quá trìn…Hoá họcThực phẩm
- Cartridge filterbộ lọc lõi; lọc cartridgeThiết bị lọc chất lỏng hoặc khí trong đó môi trường lọc được chế tạo thành lõi hình trụ thay thế được (sợi quấ…Hoá họcThực phẩm
Đang hiện 20/180 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.