Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Hoá học môi trường: 200 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Abiotic degradationphân huỷ phi sinh họcSự biến đổi hoặc phân huỷ hợp chất trong môi trường do các quá trình hoá học và vật lý không có sự tham gia củ…Môi trường
- AbsorptionSự hấp thụ; sự hấp thu (dinh dưỡng)Quá trình một chất đi vào bên trong khối của chất khác; trong dinh dưỡng là sự hấp thu chất dinh dưỡng qua thà…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Acceptable daily intake ADIlượng ăn vào hằng ngày chấp nhận đượcLượng ước tính của một chất trong thực phẩm hoặc nước uống, tính theo khối lượng cơ thể (mg/kg thể trọng/ngày)…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Acid depositionlắng đọng axitSự chuyển các chất có tính axit hoặc tạo axit (chủ yếu sunfat, nitrat và amoni có nguồn gốc từ SO2, NOx và NH3…Môi trường
- Acid dissociation constant Ka; pKahằng số phân li axitHằng số cân bằng của phản ứng phân li axit HA ⇌ H⁺ + A⁻, Ka = [H⁺][A⁻]/[HA] (theo hoạt độ). Thường biểu diễn d…Hoá họcSinh họcMôi trường
- Acid rainmưa axitNước mưa có pH thấp hơn khoảng 5,6, giá trị của nước mưa cân bằng với CO2 khí quyển, do hoà tan axit sulfuric…Môi trường
- AcidityĐộ axitMức độ axit của một chất, thể hiện bằng pH (độ axit hoạt động) hoặc hàm lượng axit chuẩn độ được.Thực phẩmMôi trường
- Activated carbon ACthan hoạt tínhVật liệu carbon xốp được chế tạo bằng cách carbon hoá rồi hoạt hoá (bằng hơi nước, CO2 hoặc hoá chất) nguyên l…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Activity coefficient γhệ số hoạt độHệ số không thứ nguyên liên hệ hoạt độ (nồng độ hiệu dụng) của một cấu tử với nồng độ của nó, a = γ·c. Trong d…Hoá họcMôi trường
- Acute toxicityđộc tính cấpTác động có hại xuất hiện trong thời gian ngắn sau một lần hoặc vài lần phơi nhiễm với một chất, thường trong…Hoá họcMôi trường
- AdsorbateChất bị hấp phụChất được giữ lại trên bề mặt chất hấp phụ trong quá trình hấp phụ.Hoá họcThực phẩmMôi trường
- AdsorbentChất hấp phụVật liệu có bề mặt riêng lớn dùng giữ chất khác trên bề mặt, như than hoạt tính, silica gel, đất tẩy màu.Hoá họcThực phẩmMôi trường
- AdsorptionSự hấp phụHiện tượng các phân tử khí hoặc chất tan tập trung và bám giữ trên bề mặt chất rắn hoặc lỏng.Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Adsorption isothermđường đẳng nhiệt hấp phụQuan hệ ở trạng thái cân bằng, tại nhiệt độ không đổi, giữa lượng chất bị hấp phụ trên một đơn vị khối lượng c…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Advanced oxidation process AOPquá trình oxy hoá nâng caoNhóm quá trình xử lý tạo ra gốc hydroxyl (•OH) với lượng đủ lớn để oxy hoá các chất hữu cơ khó phân huỷ, có th…Hoá họcMôi trường
- Agent Orangechất độc da camHỗn hợp thuốc diệt cỏ gồm hai chất 2,4-D và 2,4,5-T được quân đội Mỹ rải trong Chiến tranh Việt Nam để phát qu…Môi trường
- AlkalinityĐộ kiềm; tính kiềmKhả năng trung hoà axit của một dung dịch, thường biểu thị bằng lượng axit chuẩn cần dùng hoặc pH.Sinh họcThực phẩmMôi trường
- AluminumNhômKim loại nhẹ, chống ăn mòn, dùng làm lon, khay, màng nhôm và lớp cản trong bao bì thực phẩm.Hoá họcThực phẩmMôi trường
- AmmoniaAmoniacKhí NH3 mùi hắc, dùng làm môi chất lạnh hiệu suất cao trong kho lạnh công nghiệp; dung dịch trong nước có tính…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Ammonium NH4+amoniIon NH4⁺ tạo thành khi amoniac nhận proton, là dạng nitơ amoniac chiếm ưu thế trong nước ở pH dưới khoảng 9,25…Hoá họcMôi trường
Đang hiện 20/200 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.