Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Thoát nước & xử lý nước thải: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- AcclimatizationSự thích nghi ra vườnGiai đoạn chuyển cây in vitro ra điều kiện ngoài, tăng dần ánh sáng và giảm dần độ ẩm để cây tự dưỡng được.Sinh họcMôi trường
- Activated sludgeBùn hoạt tínhBùn chứa quần thể vi sinh vật hiếu khí dùng để phân huỷ chất hữu cơ trong xử lý nước thải.Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Activated Sludge Model ASMmô hình bùn hoạt tính; ASMHọ mô hình toán học do nhóm công tác IWA phát triển (ASM1, ASM2, ASM2d, ASM3) mô tả động học sinh trưởng, phân…Môi trường
- Activated sludge process ASPquá trình bùn hoạt tínhQuá trình xử lý sinh học sinh trưởng lơ lửng, trong đó nước thải được sục khí cùng quần thể vi sinh vật dạng b…Hoá họcMôi trường
- Advanced wastewater treatment AWTxử lý nước thải nâng caoCác công đoạn xử lý bổ sung sau xử lý thứ cấp nhằm loại bỏ chất rắn lơ lửng còn lại, chất dinh dưỡng (nitơ, ph…Môi trường
- Aerated lagoonhồ sục khí; hồ làm thoángHồ xử lý nước thải bằng đất hoặc có lót đáy, được cấp oxy bằng máy sục khí bề mặt hoặc hệ thống khuếch tán để…Sinh họcMôi trường
- AerationSự sục khí; sự làm thoáng khíViệc đưa không khí vào chất lỏng hoặc vật liệu, hoặc cho tiếp xúc với không khí để thoát mùi, cấp oxy.Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Aeration tankbể hiếu khí; bể aeroten; bể sục khíBể phản ứng sinh học của hệ thống bùn hoạt tính, nơi hỗn hợp bùn nước được sục khí và khuấy trộn để vi sinh vậ…Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Aerobic digestionphân huỷ hiếu khíPhương pháp ổn định bùn bằng sục khí kéo dài, trong đó vi sinh vật hiếu khí oxy hoá chất hữu cơ và sinh khối c…Môi trường
- Aerobic treatmentxử lý hiếu khíXử lý nước thải bằng vi sinh vật hiếu khí khi có oxy hoà tan, trong đó oxy là chất nhận điện tử để oxy hoá chấ…Môi trường
- Agro-industrial wastewaternước thải chế biến nông sảnNước thải phát sinh từ các cơ sở chế biến sản phẩm nông nghiệp như tinh bột sắn, mía đường, dầu cọ, cà phê, ra…Môi trường
- Alpha factor αhệ số alphaTỷ số giữa hệ số truyền oxy tổng thể trong nước thải và trong nước sạch ở cùng điều kiện, α = KLa(nước thải)/K…Sinh họcMôi trường
- Ammonia nitrogenNitơ amoniacLượng nitơ ở dạng NH3 hoặc ion amoni, chỉ tiêu đánh giá độ tươi của cá, thịt và chất lượng nước.Thực phẩmMôi trường
- Ammonia strippingtách amoniac bằng thổi khí; stripping amoniacQuá trình loại bỏ nitơ amoni bằng cách nâng pH (thường lên khoảng 11) để chuyển NH4+ thành NH3 tự do, sau đó c…Môi trường
- Anaerobic baffled reactor ABRbể kỵ khí có vách ngăn; bể ABRBể phản ứng kỵ khí gồm nhiều ngăn nối tiếp phân cách bằng vách ngăn đứng, buộc nước thải chảy lên xuống qua lớ…Sinh họcMôi trường
- Anaerobic digesterbể phân huỷ kỵ khíBể kín trong đó chất hữu cơ của bùn hoặc chất thải được vi sinh vật kỵ khí phân huỷ qua các giai đoạn thuỷ phâ…Môi trường
- Anaerobic filter AFbể lọc kỵ khíBể phản ứng kỵ khí chứa vật liệu đệm cố định ngập nước (đá, nhựa), trên đó vi sinh vật kỵ khí phát triển thành…Sinh họcMôi trường
- Anaerobic lagoonhồ kỵ khíHồ sâu nhận tải trọng hữu cơ cao, không được cấp oxy, trong đó chất hữu cơ được phân huỷ bởi vi sinh vật kỵ kh…Môi trường
- Anaerobic membrane bioreactor AnMBRbể sinh học màng kỵ khíHệ thống kết hợp bể phản ứng kỵ khí với màng vi lọc hoặc siêu lọc để tách và giữ lại toàn bộ sinh khối. Cho ph…Sinh họcMôi trường
- Anaerobic tankbể kỵ khíBể hoặc vùng không có oxy hoà tan và nitrat trong hệ thống loại bỏ dinh dưỡng sinh học, nơi vi sinh vật tích l…Môi trường
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.