Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Đất, nước ngầm & phục hồi môi trường: 160 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acid sulfate soil ASSđất phènĐất hình thành trên trầm tích giàu pyrit (FeS2) ở vùng đồng bằng ven biển và ngập triều; khi bị phơi khô và ti…Môi trường
  2. Advection-dispersion equation ADEphương trình bình lưu – phân tánPhương trình vi phân đạo hàm riêng mô tả sự biến đổi nồng độ chất hoà tan trong môi trường xốp hoặc dòng chảy…Môi trường
  3. Air sparging ASsục khí tầng chứa nướcKỹ thuật xử lý nước ngầm tại chỗ, bơm không khí nén vào tầng bão hoà bên dưới vùng ô nhiễm để chất hữu cơ bay…Môi trường
  4. Aquicludetầng cách nướcLớp địa chất có thể chứa nước nhưng hầu như không cho nước thấm qua với lượng đáng kể, ví dụ sét chặt hoặc đá…Môi trường
  5. Aquifertầng chứa nướcThành tạo địa chất bão hoà nước có độ thấm đủ lớn để cung cấp lượng nước đáng kể cho giếng hoặc mạch lộ, như c…Môi trường
  6. Aquitardtầng thấm nước yếuLớp địa chất có độ thấm thấp, làm chậm nhưng không ngăn hoàn toàn dòng nước ngầm, cho phép thấm xuyên giữa các…Môi trường
  7. Biopileđống ủ sinh họcKỹ thuật xử lý sinh học ngoài hiện trường, trong đó đất ô nhiễm (chủ yếu hydrocarbon dầu mỏ) được đào lên, trộ…Môi trường
  8. BioremediationXử lý sinh học ô nhiễmViệc dùng vi sinh vật, thực vật hoặc enzyme để phân giải hoặc làm bất động chất ô nhiễm trong đất và nước.Sinh họcMôi trường
  9. Bioslurry reactorbể phản ứng bùn sinh họcThiết bị xử lý sinh học ngoài hiện trường, trong đó đất hoặc trầm tích ô nhiễm được trộn với nước thành huyền…Môi trường
  10. Biospargingsục khí sinh họcKỹ thuật xử lý sinh học tại chỗ, bơm không khí (đôi khi kèm chất dinh dưỡng) với lưu lượng thấp vào đới bão ho…Sinh họcMôi trường
  11. BioventingThông khí sinh họcViệc bơm khí vào đất ô nhiễm để cung cấp oxy cho vi sinh vật phân giải hydrocarbon tại chỗ.Sinh họcMôi trường
  12. Brownfieldkhu đất ô nhiễm bỏ hoang; brownfieldKhu đất từng dùng cho mục đích công nghiệp hoặc thương mại, nay bị bỏ hoang hoặc sử dụng kém hiệu quả, mà việc…Môi trường
  13. Capillary fringeđới mao dẫnLớp ngay phía trên mực nước ngầm, trong đó nước được giữ trong lỗ rỗng nhờ lực mao dẫn dưới áp suất nhỏ hơn áp…Môi trường
  14. Cappingphủ cách ly; che phủBiện pháp cô lập chất ô nhiễm tại chỗ bằng cách phủ lên khu vực ô nhiễm (đất, bãi thải, trầm tích đáy) một hay…Môi trường
  15. Clay mineralkhoáng sétNhóm khoáng vật silicat lớp (phyllosilicat) ngậm nước có kích thước hạt rất mịn (thường dưới 2 µm), như kaolin…Môi trường
  16. Cleanup levelmức làm sạch; mục tiêu xử lýNồng độ chất ô nhiễm trong đất, trầm tích hoặc nước mà hoạt động xử lý phải đạt được để khu vực được coi là an…Môi trường
  17. Conceptual site model CSMmô hình khái niệm khu vựcMô tả tổng hợp (bằng văn bản, sơ đồ, mặt cắt) về nguồn ô nhiễm, cơ chế phát tán và đường truyền, điều kiện địa…Môi trường
  18. Cone of depressionphễu hạ thấp mực nướcBề mặt có dạng hình phễu của mực nước ngầm (tầng không áp) hoặc mặt áp lực (tầng có áp) hình thành quanh giếng…Môi trường
  19. Confined aquifertầng chứa nước có ápTầng chứa nước nằm giữa hai lớp cách nước hoặc thấm nước yếu, trong đó nước chịu áp lực lớn hơn áp suất khí qu…Môi trường
  20. ContainmentSự ngăn chặn; cách ly an toànViệc dùng rào cản vật lý và biện pháp vận hành để giữ tác nhân sinh học trong phạm vi kiểm soát.Sinh họcMôi trường

Đang hiện 20/160 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.