Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Tin sinh học & sinh học hệ thống: 69 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Accession numberMã số trình tựMã định danh duy nhất mà cơ sở dữ liệu cấp cho một trình tự hoặc bản ghi khi nạp vào.Sinh học
- Batch effectHiệu ứng lôSai lệch hệ thống trong dữ liệu do mẫu được xử lý ở những thời điểm, thiết bị hoặc lô thuốc thử khác nhau.Sinh học
- Cloud computingTính toán đám mâyViệc dùng tài nguyên tính toán và lưu trữ qua mạng theo nhu cầu thay vì tự xây dựng hạ tầng.Sinh học
- ClusteringPhân nhómViệc nhóm các đối tượng giống nhau dựa trên khoảng cách trong không gian dữ liệu, không cần nhãn trước.Sinh học
- Codon usage tableBảng tần suất codonBảng ghi tần suất dùng từng codon ở một loài, là cơ sở để tối ưu hoá codon.Sinh học
- Confidence interval CIKhoảng tin cậyKhoảng giá trị được tính từ dữ liệu, trong đó giá trị thực được kỳ vọng nằm vào với một xác suất đã chọn.Sinh học
- Coverage depthĐộ sâu phủSố lần một vị trí cụ thể trên hệ gen được đọc, dùng để đánh giá độ tin cậy của biến thể tại vị trí đó.Sinh học
- Cross-validationKiểm định chéoKỹ thuật chia dữ liệu thành nhiều phần và luân phiên dùng từng phần làm tập kiểm tra để đánh giá mô hình ổn đị…Sinh học
- Data sharingChia sẻ dữ liệuViệc công bố dữ liệu nghiên cứu để người khác kiểm chứng và sử dụng lại.Sinh học
- DatabaseCơ sở dữ liệuHệ thống lưu trữ dữ liệu có cấu trúc, cho phép tra cứu và kết nối thông tin một cách có hệ thống.Sinh học
- Deep learningHọc sâuNhánh học máy dùng mạng nơ-ron nhiều lớp, đạt kết quả nổi bật trong dự đoán cấu trúc protein.Sinh học
- DemultiplexingTách mẫu theo mãViệc phân tách dữ liệu của một lần chạy thành từng mẫu dựa trên mã chỉ số đã gắn.Sinh học
- Design of experiments DoEThiết kế thí nghiệm theo quy hoạchPhương pháp thống kê thay đổi nhiều yếu tố cùng lúc theo quy hoạch để tìm điều kiện tối ưu với ít thí nghiệm.Sinh học
- Digital sequence information DSIThông tin trình tự sốDữ liệu trình tự gen tách khỏi vật liệu sinh học, đang là trọng tâm tranh luận về chia sẻ lợi ích từ nguồn gen…Sinh học
- Digital twinBản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Sinh học
- Dimensionality reductionGiảm số chiềuViệc biến dữ liệu nhiều biến thành ít biến hơn mà vẫn giữ phần lớn thông tin.Sinh học
- Diversity indexChỉ số đa dạngĐại lượng tổng hợp số loại và mức phân bố đều của chúng trong một quần xã.Sinh học
- Enrichment analysisPhân tích làm giàuPhương pháp thống kê xác định những nhóm chức năng xuất hiện nhiều hơn mong đợi trong một danh sách gen.Sinh học
- Experimental designThiết kế thí nghiệmViệc bố trí các nghiệm thức, lần lặp và trình tự thực hiện sao cho kết luận rút ra được đáng tin.Sinh học
- FAIR principlesNguyên tắc FAIRBộ nguyên tắc yêu cầu dữ liệu phải tìm được, truy cập được, tương thích và tái dùng được.Sinh học
Đang hiện 20/69 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.