Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

18.650 thuật ngữ4 ngành78 chủ đềAnh ⇄ Việt

Năng lượng sạch, hydro & CCUS: 180 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Additionalitytính bổ sung; tính bổ trợTính chất của một hoạt động giảm nhẹ khi lượng giảm phát thải hoặc hấp thụ khí nhà kính mà nó tạo ra sẽ không…Hoá họcMôi trường
  2. Alcohol-to-jet ATJchuyển hoá alcohol thành nhiên liệu phản lực (ATJ)Lộ trình sản xuất nhiên liệu hàng không bền vững từ alcohol (ethanol, isobutanol; từ năm 2026 cả methanol) qua…Hoá học
  3. Amine-functionalized sorbentchất hấp phụ gắn nhóm amineVật liệu hấp phụ rắn xốp (silica, nhựa polymer, cellulose, khung cơ kim, zeolit) được tẩm hoặc gắn cộng hoá tr…Hoá học
  4. Ammonia bunkeringcấp nhiên liệu amoniac cho tàu biểnHoạt động chuyển giao amoniac dùng làm nhiên liệu từ nguồn cung (xe bồn, tàu cấp nhiên liệu hoặc bồn chứa trên…Hoá học
  5. Ammonia co-firingđồng đốt amoniacViệc đốt amoniac cùng với nhiên liệu hoá thạch (than phun hoặc khí thiên nhiên) trong lò hơi hoặc tuabin khí h…Hoá học
  6. Ammonia crackingcracking amoniac; phân huỷ amoniacPhản ứng phân huỷ xúc tác amoniac thành hydro và nitơ, 2NH3 → N2 + 3H2, thu nhiệt (khoảng +46 kJ/mol NH3) và t…Hoá học
  7. Ammonia fuelnhiên liệu amoniacViệc dùng amoniac (NH3) làm nhiên liệu không chứa carbon cho động cơ đốt trong tàu biển, tuabin khí, lò hơi ho…Hoá học
  8. Anion exchange membrane electrolyzer AEMEL; AEM electrolyzerthiết bị điện phân màng trao đổi anion (AEM)Thiết bị điện phân nước dùng màng polymer dẫn ion hydroxit (OH⁻) ngăn giữa catot và anot, vận hành với dung dị…Hoá học
  9. Artificial photosynthesisquang hợp nhân tạoCác hệ hoá học mô phỏng quang hợp tự nhiên, dùng năng lượng ánh sáng mặt trời để tách nước tạo hydro và oxy và…Hoá học
  10. Avoided emissionsphát thải tránh đượcMức giảm phát thải khí nhà kính xảy ra bên ngoài vòng đời hoặc chuỗi giá trị của một sản phẩm, được ước tính b…Hoá học
  11. Balance of plant BoPhệ thống phụ trợ nhà máy (BoP)Toàn bộ thiết bị và hệ thống hỗ trợ cần thiết để vận hành một nhà máy năng lượng, ngoài cụm thiết bị chính (nh…Hoá học
  12. Battery energy storage system BESShệ thống lưu trữ năng lượng bằng pinHệ thống gồm các khối pin điện hoá (phổ biến là pin lithium-ion), bộ chuyển đổi công suất, hệ thống quản lý pi…Hoá họcMôi trường
  13. Bioenergy with carbon capture and storage BECCSnăng lượng sinh học kết hợp thu giữ và lưu trữ carbonCông nghệ thu giữ CO2 phát sinh khi chuyển hoá sinh khối thành năng lượng (đốt, khí hoá, lên men) và lưu trữ l…Hoá họcMôi trường
  14. Biogenic CO2CO2 nguồn gốc sinh họcCO2 phát sinh từ quá trình đốt cháy, lên men, phân huỷ hoặc chế biến sinh khối và chất thải hữu cơ, tức carbon…Hoá học
  15. Biomass co-firingđồng đốt sinh khốiViệc đốt sinh khối (viên nén gỗ, trấu, bã mía, sinh khối đã sấy cháy nhẹ) cùng với than trong lò hơi nhà máy n…Hoá học
  16. Biomethane RNGbiomethane; khí methane sinh họcKhí giàu methane thu được bằng cách nâng cấp khí sinh học hoặc khí bãi rác, loại bỏ phần lớn CO2, H2S và hơi n…Hoá họcSinh họcMôi trường
  17. Bipolar plate BPPtấm lưỡng cựcTấm dẫn điện ngăn cách hai cell liền kề trong cụm pin nhiên liệu hoặc thiết bị điện phân, một mặt tiếp xúc với…Hoá học
  18. Blue ammoniaamoniac xanh lamAmoniac sản xuất từ khí thiên nhiên (reforming hơi nước hoặc reforming tự nhiệt) trong đó CO2 sinh ra được thu…Hoá học
  19. Calcium looping CaLchu trình calci; thu giữ CO2 bằng vòng tuần hoàn calciCông nghệ thu giữ CO2 dùng calci oxit (từ đá vôi) tuần hoàn giữa hai thiết bị tầng sôi: thiết bị carbonat hoá…Hoá học
  20. Cap and tradecơ chế hạn ngạch và giao dịchCông cụ định giá carbon trong đó nhà nước đặt mức trần tổng lượng phát thải cho các cơ sở thuộc phạm vi điều c…Hoá họcMôi trường

Đang hiện 20/180 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.