Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Hoá vô cơ & nguyên tố: 207 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acid dissociation constant Ka; pKahằng số phân li axitHằng số cân bằng của phản ứng phân li axit HA ⇌ H⁺ + A⁻, Ka = [H⁺][A⁻]/[HA] (theo hoạt độ). Thường biểu diễn d…Hoá họcSinh họcMôi trường
  2. Acid saltmuối axitMuối tạo thành khi axit đa chức chỉ bị trung hoà một phần, trong anion vẫn còn nguyên tử hydro có khả năng phâ…Hoá học
  3. Acidic oxideoxit axitOxit phản ứng với nước tạo thành axit hoặc phản ứng với bazơ tạo thành muối và nước, thường là oxit của phi ki…Hoá học
  4. Actinide Anactinit; họ actiniMột trong 15 nguyên tố từ actini (Z = 89) đến lawrenci (Z = 103), trong đó phân lớp 5f được điền dần; tất cả đ…Hoá học
  5. Activated carbon ACthan hoạt tínhVật liệu carbon xốp được chế tạo bằng cách carbon hoá rồi hoạt hoá (bằng hơi nước, CO2 hoặc hoá chất) nguyên l…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  6. Alkali metalkim loại kiềmNguyên tố thuộc nhóm 1 bảng tuần hoàn: liti, natri, kali, rubidi, caesi, franci; có một electron hoá trị ns¹,…Hoá học
  7. Alkaline earth metalkim loại kiềm thổNguyên tố thuộc nhóm 2 bảng tuần hoàn: beryli, magie, calci, stronti, bari, radi; có hai electron hoá trị ns²,…Hoá học
  8. Alumphèn; phèn chuaTheo nghĩa hẹp, kali nhôm sunfat ngậm nước KAl(SO4)2·12H2O (phèn chua), tinh thể không màu, tan trong nước cho…Hoá học
  9. AluminumNhômKim loại nhẹ, chống ăn mòn, dùng làm lon, khay, màng nhôm và lớp cản trong bao bì thực phẩm.Hoá họcThực phẩmMôi trường
  10. Aluminum oxide Al₂O₃nhôm oxit; aluminaHợp chất Al₂O₃, khối lượng mol 101,96 g/mol, chất rắn màu trắng, rất cứng, nóng chảy ở khoảng 2.050 °C, không…Hoá học
  11. Aluminum sulfate Al2(SO4)3nhôm sunfat; phèn nhômMuối Al2(SO4)3·nH2O (thường n ≈ 14) dùng phổ biến làm chất keo tụ trong xử lý nước. Khi hoà vào nước, phèn thu…Hoá họcMôi trường
  12. AmmoniaAmoniacKhí NH3 mùi hắc, dùng làm môi chất lạnh hiệu suất cao trong kho lạnh công nghiệp; dung dịch trong nước có tính…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  13. Ammonium NH4+amoniIon NH4⁺ tạo thành khi amoniac nhận proton, là dạng nitơ amoniac chiếm ưu thế trong nước ở pH dưới khoảng 9,25…Hoá họcMôi trường
  14. Ammonium chloride NH₄Clamoni cloruaMuối NH₄Cl, khối lượng mol 53,49 g/mol, tinh thể trắng, dễ tan trong nước (độ tan tăng mạnh theo nhiệt độ), du…Hoá học
  15. Ammonium nitrate AN; NH₄NO₃amoni nitratMuối NH₄NO₃, khối lượng mol 80,04 g/mol, tinh thể trắng hút ẩm, tan rất nhiều trong nước với hiệu ứng thu nhiệ…Hoá học
  16. Ammonium sulfate AS; (NH₄)₂SO₄amoni sunfatMuối (NH₄)₂SO₄, khối lượng mol 132,14 g/mol, tinh thể trắng, tan tốt trong nước, không hút ẩm, phân huỷ trên 2…Hoá học
  17. Amorphous solidchất rắn vô định hìnhChất rắn trong đó các nguyên tử, ion hoặc phân tử sắp xếp không có trật tự xa, chỉ có trật tự gần, nên không c…Hoá học
  18. Amphotericlưỡng tínhTính chất của một chất có thể phản ứng vừa như axit vừa như bazơ tuỳ theo đối tác phản ứng. Ví dụ: Al(OH)₃ tan…Hoá học
  19. Amphoteric oxideoxit lưỡng tínhOxit kim loại phản ứng được với cả axit và bazơ mạnh để tạo muối và nước: với axit đóng vai trò oxit bazơ, với…Hoá học
  20. Arsenic AsasenÁ kim (As, số hiệu nguyên tử 33) tồn tại trong nước chủ yếu dưới dạng asenit As(III) và asenat As(V); As(III)…Hoá họcMôi trường

Đang hiện 20/207 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.