Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

9.580 thuật ngữ4 ngành66 chủ đềAnh ⇄ Việt

Phản ứng & thiết bị phản ứng: 162 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Adiabatic calorimetry ARC (Accelerating Rate Calorimetry)đo nhiệt lượng đoạn nhiệt; nhiệt lượng kế đoạn nhiệtKỹ thuật đo nhiệt lượng trong đó mẫu được giữ trong điều kiện gần như không trao đổi nhiệt với môi trường (nhi…Hoá học
  2. Adiabatic reactorthiết bị phản ứng đoạn nhiệtThiết bị phản ứng không trao đổi nhiệt với môi trường qua vỏ, nên toàn bộ nhiệt phản ứng làm thay đổi nhiệt độ…Hoá học
  3. Adiabatic temperature rise ΔT_adđộ tăng nhiệt độ đoạn nhiệtĐộ tăng nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng khi phản ứng toả nhiệt diễn ra hoàn toàn mà không có trao đổi nhiệt với…Hoá học
  4. Agitator power Pcông suất khuấyCông suất cơ cấp cho trục cánh khuấy để duy trì chuyển động của lưu chất trong thiết bị khuấy, xác định theo P…Hoá học
  5. Agitator speed Ntốc độ khuấyTốc độ quay của cánh khuấy, thường biểu diễn bằng vòng/phút (rpm) hoặc vòng/giây (s⁻¹). Tốc độ khuấy quyết địn…Hoá học
  6. Airlift reactor ALRthiết bị phản ứng nâng khí; airliftThiết bị phản ứng khí–lỏng trong đó khí sục vào một nhánh của bình tạo chênh lệch khối lượng riêng giữa vùng đ…Hoá học
  7. Anchor agitatorcánh khuấy mỏ neoCánh khuấy dạng khung sát thành bình, có biên dạng giống mỏ neo, quay chậm và quét gần như toàn bộ thể tích ch…Hoá học
  8. Autothermal reactorthiết bị phản ứng tự nhiệtThiết bị phản ứng vận hành ổn định nhờ chính nhiệt do phản ứng toả ra, không cần cấp nhiệt từ ngoài sau khi kh…Hoá học
  9. Axial dispersion D_axphân tán dọc trụcSự lan truyền chất theo hướng dòng chảy do kết hợp khuếch tán phân tử, xoáy rối và phân bố vận tốc không đều,…Hoá học
  10. Backmixingtrộn ngượcHiện tượng một phần lưu chất chuyển động ngược hướng dòng chính và hoà trộn với lưu chất mới vào, làm giảm chê…Hoá học
  11. Batch timethời gian một mẻKhoảng thời gian cần thiết để đạt độ chuyển hoá mong muốn trong thiết bị phản ứng gián đoạn, tính từ lúc bắt đ…Hoá học
  12. Bed height Lchiều cao lớp đệmKhoảng cách theo chiều đứng từ mặt phân phối đến mặt trên của lớp hạt rắn hoặc vật liệu đệm trong thiết bị. Ch…Hoá học
  13. Bed voidage εđộ rỗng lớp đệmTỷ số giữa thể tích khoảng trống giữa các hạt và tổng thể tích lớp đệm, ký hiệu ε, không thứ nguyên. Với hạt c…Hoá học
  14. Berty reactorthiết bị phản ứng BertyThiết bị phản ứng xúc tác quy mô phòng thí nghiệm có quạt hồi lưu đặt bên trong vỏ, tạo lưu lượng tuần hoàn lớ…Hoá học
  15. Bubble column reactorthiết bị phản ứng cột sủi bọtThiết bị phản ứng khí–lỏng dạng cột đứng, trong đó khí được sục từ đáy qua bộ phân phối và nổi lên qua khối ch…Hoá học
  16. Bubble size d_Bkích thước bọt khíĐường kính đặc trưng của bọt khí phân tán trong pha lỏng, thường biểu diễn bằng đường kính trung bình Sauter d…Hoá học
  17. Bubbling fluidizationtầng sôi sủi bọtChế độ tầng sôi trong đó khí vượt quá vận tốc sôi tối thiểu tạo thành các bọt khí gần như không chứa hạt, nổi…Hoá học
  18. Bypassingchảy tắt; dòng qua tắtHiện tượng một phần lưu chất đi qua thiết bị theo đường ngắn hơn, có thời gian lưu nhỏ hơn nhiều so với giá tr…Hoá học
  19. Cascade of CSTRs CSTRchuỗi CSTR nối tiếpTổ hợp nhiều thiết bị phản ứng khuấy liên tục ghép nối tiếp, dòng ra của bình trước là dòng vào của bình sau.…Hoá học
  20. Catalyst inventorylượng xúc tác tồn trữTổng khối lượng xúc tác có trong một thiết bị hoặc một vòng tuần hoàn tại thời điểm vận hành, kể cả phần nằm t…Hoá học

Đang hiện 20/162 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.