Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ W: 18 thuật ngữ

  1. WaferBánh xốp (wafer)Bánh mỏng, giòn, xốp nướng từ bột lỏng ít đường giữa hai khuôn kim loại nóng, thường được xếp lớp với kem; khá…
  2. Water activity awHoạt độ nướcTỉ số giữa áp suất hơi nước của thực phẩm và của nước nguyên chất ở cùng nhiệt độ (0–1), biểu thị lượng nước t…
  3. Water softenerThiết bị làm mềm nướcThiết bị loại ion canxi, magie gây độ cứng khỏi nước, thường bằng nhựa trao đổi cation thay chúng bằng ion nat…
  4. Water-soluble ashTro tan trong nướcPhần tro tổng hoà tan được trong nước nóng, là chỉ tiêu chất lượng của chè, cà phê, gia vị, ca cao (giúp phát…
  5. WatercressCải xoongRau thuỷ sinh họ Cải (Nasturtium officinale) lá nhỏ, vị cay nhẹ, dùng ăn sống, làm salad, nấu canh; “berro” là…
  6. Weak acidAxit yếuAxit chỉ phân ly một phần trong nước (pKa cao), như các axit hữu cơ axetic, lactic, citric, sorbic, benzoic; d…
  7. WheatLúa mìCây ngũ cốc chi Triticum: lúa mì làm bánh (T. aestivum) – loại cứng nhiều protein làm bánh mì, loại mềm làm bá…
  8. WheyWhey (váng sữa, nước sữa)Phần chất lỏng màu vàng xanh còn lại sau khi casein đông tụ và được tách khỏi khối đông trong làm phô mai, cas…
  9. WhippabilityKhả năng đánh bôngKhả năng của kem sữa, lòng trắng trứng, protein tạo bọt khi đánh và giữ bọt ổn định, đánh giá qua độ tăng thể…
  10. White beerBia trắng (witbier)Kiểu bia lúa mì của Bỉ ủ với lúa mì chưa ươm mầm, vỏ cam vỏ cam Curaçao và hạt mùi, màu vàng nhạt đục, vị chua…
  11. White sugarĐường trắng (đường kính)Sucrose tinh khiết dạng tinh thể, độ Pol tối thiểu khoảng 99,7°Z, độ ẩm thấp, màu trắng; gồm đường kính trắng…
  12. Whole grainNgũ cốc nguyên hạtHạt ngũ cốc nguyên vẹn, nghiền, vỡ hoặc cán dẹt nhưng vẫn giữ nội nhũ, mầm và cám với tỉ lệ như hạt ban đầu; g…
  13. Whole wheat flourBột mì nguyên cámBột xay từ toàn bộ hạt lúa mì gồm nội nhũ, mầm và cám, màu sẫm hơn, nhiều chất xơ, chất béo nên dễ bị ôi hơn b…
  14. WineRượu vangĐồ uống thu được duy nhất từ quá trình lên men rượu hoàn toàn hay một phần của nho tươi (nghiền hoặc không) ho…
  15. Winter barleyĐại mạch vụ đôngĐại mạch gieo vào mùa thu, qua đông và thu hoạch đầu mùa hè; năng suất cao, thường là giống sáu hàng dùng làm…
  16. World Health Organization WHOTổ chức Y tế Thế giớiCơ quan chuyên môn của Liên Hợp Quốc về y tế; cùng FAO điều hành Ủy ban Codex Alimentarius, các ban chuyên gia…
  17. Wort coolingSự làm lạnh dịch đườngCông đoạn làm lạnh nhanh dịch đường sau đun hoa (thường qua thiết bị trao đổi nhiệt tấm) xuống nhiệt độ cấy me…
  18. Wrap-around labelNhãn quấn quanh thânNhãn giấy hoặc màng quấn kín toàn bộ chu vi thân chai, lon, hộp, thường được dán keo ở mép chồng.

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.