Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Hoá dược & hoá chất tinh khiết: 170 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Accelerated stability testingthử độ ổn định cấp tốcNghiên cứu độ ổn định trong đó dược chất hoặc thành phẩm được bảo quản ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm khắc nghi…Hoá học
- Active pharmaceutical ingredient APIDược chất (hoạt chất dược)Chất hoặc hỗn hợp chất dùng trong sản xuất thuốc và trở thành thành phần có hoạt tính của thuốc, tạo tác dụng…Hoá họcSinh học
- Agrochemical active ingredient AI; a.i.hoạt chất nông dượcThành phần có hoạt tính sinh học trong thuốc bảo vệ thực vật hoặc chất điều hoà sinh trưởng cây trồng, quyết đ…Hoá học
- Air changes per hour ACHSố lần trao đổi không khí mỗi giờThể tích không khí cấp vào một phòng trong một giờ chia cho thể tích phòng; quyết định tốc độ pha loãng, loại…Hoá họcThực phẩm
- AirlockKhoang khí đệmPhòng trung gian giữa hai khu vực có mức sạch hoặc mức ngăn chặn khác nhau, có cửa khoá liên động.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Amorphous formdạng vô định hìnhTrạng thái rắn của một chất không có trật tự sắp xếp phân tử xa như tinh thể, có giản đồ nhiễu xạ tia X dạng q…Hoá học
- Amorphous solid dispersion ASDhệ phân tán rắn vô định hìnhHệ trong đó dược chất ở trạng thái vô định hình được phân tán ở mức phân tử trong chất mang polymer (như HPMC…Hoá học
- Aroma chemicalhoá chất tạo hươngHợp chất đơn lẻ có mùi đặc trưng, tổng hợp hoá học, bán tổng hợp từ nguyên liệu tự nhiên hoặc phân lập từ tinh…Hoá học
- Aseptic processingChế biến vô trùngCông nghệ tiệt trùng sản phẩm bơm được trong dòng chảy liên tục (như UHT), làm nguội nhanh rồi đóng gói vô trù…Hoá họcThực phẩm
- Bacterial endotoxinnội độc tố vi khuẩnLipopolysaccharide cấu tạo màng ngoài của vi khuẩn Gram âm, được giải phóng khi tế bào chết hoặc phân chia, là…Hoá học
- Bioavailabilitykhả dụng sinh họcPhần của tổng lượng chất có trong môi trường (đất, trầm tích, nước, thức ăn) có thể được sinh vật hấp thu và g…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- BioburdenTải lượng vi sinh vậtSố lượng và loại vi sinh vật sống có trên hoặc trong nguyên liệu, sản phẩm, bao bì, bề mặt trước khi xử lý tiê…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- BiopharmaceuticalThuốc sinh họcThuốc có hoạt chất là phân tử sinh học được sản xuất bằng hệ thống sống, như protein tái tổ hợp, kháng thể, vắ…Hoá họcSinh học
- Biopharmaceutics classification system BCShệ thống phân loại sinh dược học (BCS)Hệ thống xếp dược chất thành bốn nhóm theo độ tan trong nước và tính thấm qua ruột: nhóm I (tan tốt, thấm tốt)…Hoá học
- Blend uniformity BUđộ đồng nhất hỗn hợp bộtMức độ phân bố đều của dược chất (và các thành phần quan trọng khác) trong khối bột trộn trước khi dập viên ho…Hoá học
- Botanical extractcao chiết dược liệuChế phẩm thu được khi chiết nguyên liệu thực vật (lá, rễ, vỏ, hạt…) bằng dung môi như nước, ethanol hoặc CO2 s…Hoá học
- Campaign manufacturingsản xuất theo chiến dịchPhương thức sản xuất liên tiếp nhiều mẻ cùng một sản phẩm trên cùng dây chuyền hoặc thiết bị dùng chung trong…Hoá học
- Certificate of suitability CEPgiấy chứng nhận phù hợp Dược điển châu Âu (CEP)Chứng nhận do EDQM cấp, xác nhận rằng chất lượng của một dược chất hoặc tá dược từ một nhà sản xuất cụ thể đượ…Hoá học
- Chemical vapor deposition precursortiền chất lắng đọng hơi hoá học (tiền chất CVD)Hợp chất dễ bay hơi được đưa ở pha hơi vào buồng phản ứng để phân huỷ hoặc phản ứng trên bề mặt đế, tạo màng m…Hoá học
- Chiral pool synthesistổng hợp từ nguồn chất bất đối tự nhiênChiến lược tổng hợp bất đối xứng dùng chất đầu là các hợp chất tự nhiên có sẵn ở dạng đối quang tinh khiết và…Hoá học
Đang hiện 20/170 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.