Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chữ G: 65 thuật ngữ
- GarlicTỏiCủ của cây Allium sativum gồm nhiều tép, vị hăng cay do allicin sinh ra khi dập; dùng làm gia vị tươi, khô, bộ…
- Gas chromatography GCSắc ký khíKỹ thuật tách các chất dễ bay hơi bằng dòng khí mang qua cột chứa pha tĩnh, phát hiện bằng FID, ECD hoặc khối…
- GateauBánh gateau (bánh kem nhiều lớp)Bánh ngọt nhiều lớp, thường gồm cốt bánh bông lan xen kẽ kem, trái cây, sô cô la, trang trí cầu kỳ.
- GaufreBánh kẹp gaufre (waffle)Bánh nướng từ bột lỏng (bột mì, trứng, sữa, bơ, men hoặc bột nở) giữa hai tấm khuôn kim loại có hoa văn ô vuôn…
- GelGel; tạo gelHệ keo bán rắn trong đó mạng lưới ba chiều của polyme hoặc hạt giữ lượng lớn chất lỏng (thạch, mứt đông, sữa c…
- Gel strengthĐộ bền gelLực cần thiết để làm biến dạng hoặc phá vỡ gel ở điều kiện chuẩn; với gelatin đo bằng chỉ số Bloom (gam), với…
- GelatinGelatinProtein thu được bằng thuỷ phân một phần collagen từ da, xương động vật (lợn, bò, cá), tan trong nước nóng và…
- GelatinizationSự hồ hoá (tinh bột)Quá trình hạt tinh bột hút nước, trương nở, mất cấu trúc tinh thể và tạo dịch nhớt khi gia nhiệt trong nước tr…
- GelationSự tạo gelQuá trình hình thành mạng lưới ba chiều giữ nước của polyme (gelatin khi làm nguội, pectin với đường – axit ho…
- Gelled confectionKẹo dẻo (gum, jelly)Kẹo có kết cấu đàn hồi, dai hoặc mềm nhờ gelatin, pectin, tinh bột hoặc agar, như gấu dẻo, kẹo dẻo trái cây.
- Gelling agentChất tạo gelChất tạo gel làm đông đặc thực phẩm, như pectin (E440), agar (E406), carrageenan (E407), gôm gellan (E418), ge…
- Genetically modified organism GMOSinh vật biến đổi gen (GMO)Sinh vật có vật liệu di truyền bị thay đổi bằng kỹ thuật gen theo cách không xảy ra qua giao phối hay tái tổ h…
- GermMầm (phôi hạt); vi trùngPhôi của hạt ngũ cốc (chiếm khoảng 2–3% hạt lúa mì), giàu lipid, vitamin E, protein, được tách khi xay xát; tr…
- Germicidal lampĐèn cực tím diệt khuẩn (đèn UV)Đèn phát tia cực tím UV-C (khoảng 254 nm) làm tổn thương ADN vi sinh vật, dùng khử trùng không khí, nước, bề m…
- GerminateNảy mầm(Hạt) bắt đầu phát triển rễ mầm, chồi mầm khi đủ nước, nhiệt độ và oxy; được khai thác khi làm malt, giá đỗ, g…
- Germinative energyNăng lực nảy mầm(Chỉ tiêu đại mạch làm malt) tỷ lệ phần trăm hạt nảy mầm trong thời gian chuẩn (thường 3 ngày) khi thử nghiệm…
- GerminatorThiết bị ươm mầm (malt)Thiết bị (thùng Saladin, ngăn ươm, thùng ươm – sấy kết hợp) giữ hạt đại mạch đã ngâm ở nhiệt độ, độ ẩm và thôn…
- GingerGừngThân rễ của cây Zingiber officinale, vị cay nồng do gingerol, shogaol; dùng tươi, khô, bột, ngâm đường làm gia…
- Ginger aleNước gừng có ga (ginger ale)Nước giải khát có ga không cồn có hương gừng, vị ngọt nhẹ, thường dùng uống trực tiếp hoặc pha cocktail.
- Ginger beerBia gừng (ginger beer)Đồ uống có ga vị gừng đậm; loại truyền thống lên men bằng “ginger beer plant” (cộng sinh nấm men – vi khuẩn) c…
Đang hiện 20/65 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.