Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
An toàn hoá chất & môi trường: 110 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Activated carbon adsorptionhấp phụ bằng than hoạt tínhQuá trình xử lý trong đó các chất ô nhiễm hữu cơ, mùi, màu hoặc hơi dung môi được giữ lại trên bề mặt xốp có d…Hoá học
- Asphyxiantchất gây ngạtChất khí hoặc hơi gây ngạt thở do làm giảm lượng oxy đưa tới mô. Chất gây ngạt đơn giản (N₂, Ar, CO₂, CH₄, He)…Hoá học
- Autoignition temperature AITnhiệt độ tự bốc cháyNhiệt độ thấp nhất mà tại đó một chất trong không khí ở áp suất khí quyển tự bốc cháy không cần nguồn mồi lửa…Hoá học
- Baghouse filterlọc túi vảiThiết bị tách bụi khô trong đó khí thải đi qua nhiều túi vải hình ống treo trong buồng kín; bụi được giữ lại t…Hoá học
- BLEVE BLEVEnổ hơi do chất lỏng sôi giãn nở (BLEVE)Hiện tượng nổ xảy ra khi bồn chứa chất lỏng ở nhiệt độ cao hơn điểm sôi khí quyển (như LPG, propan, amoniac lỏ…Hoá học
- Blowdownxả khẩn cấp; xả đáy(1) Trong an toàn quá trình: thao tác giảm áp nhanh thiết bị hoặc cụm công nghệ bằng cách xả khí/hơi về hệ thố…Hoá học
- Bow-tie analysisphân tích nơ bướm (bow-tie)Phương pháp đánh giá rủi ro định tính biểu diễn trực quan mối liên hệ giữa các nguyên nhân (mối đe doạ) ở bên…Hoá học
- Bundđê bao (bồn chứa)Tường hoặc bờ bao bằng bê tông, đất đắp hoặc thép xây quanh bồn chứa chất lỏng để giữ lại chất lỏng tràn ra kh…Hoá học
- Chemical incident prevention and response plankế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chấtVăn bản pháp lý bắt buộc theo pháp luật hoá chất Việt Nam đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ…Hoá học
- Chemical safetyan toàn hoá chấtLĩnh vực tổng hợp các nguyên tắc, biện pháp kỹ thuật, tổ chức và pháp lý nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu tác hại củ…Hoá học
- Chemical storagelưu trữ hoá chất; kho hoá chấtViệc bảo quản hoá chất trong kho, bồn, bể hoặc tủ chuyên dụng theo các yêu cầu về phân khu theo tính tương thí…Hoá học
- Chemical-resistant glovegăng tay chống hoá chấtGăng tay bảo hộ làm từ vật liệu đàn hồi (nitrile, neoprene, butyl, Viton, PVC, cao su thiên nhiên, laminate nh…Hoá học
- Combustible liquidchất lỏng có thể cháyChất lỏng có điểm chớp cháy bằng hoặc cao hơn 37,8 °C (100 °F) theo NFPA 30 và OSHA, được chia thành loại II (…Hoá học
- Confined space entry CSEvào không gian hạn chếViệc người lao động đi vào không gian đủ lớn để làm việc nhưng có lối ra vào hạn chế, không được thiết kế để l…Hoá học
- Consequence analysisphân tích hậu quảBước trong đánh giá rủi ro định lượng nhằm ước tính mức độ tác động của một sự cố giả định (rò rỉ, cháy, nổ, p…Hoá học
- Corrosive substancechất ăn mònChất gây phá huỷ không hồi phục mô sống (da, mắt, niêm mạc) khi tiếp xúc, hoặc ăn mòn kim loại với tốc độ vượt…Hoá học
- Deflagrationnổ cháy lan (tốc độ dưới âm)Quá trình cháy lan truyền trong hỗn hợp khí, hơi hoặc bụi với tốc độ nhỏ hơn tốc độ âm trong môi trường chưa c…Hoá học
- Dermal absorptionhấp thụ qua daQuá trình hoá chất xâm nhập qua lớp biểu bì, hạ bì vào hệ tuần hoàn khi tiếp xúc với da, một trong ba đường ph…Hoá học
- Detonationnổ kích động; kích nổ (tốc độ siêu âm)Quá trình nổ trong đó mặt phản ứng lan truyền với tốc độ lớn hơn tốc độ âm trong môi trường chưa phản ứng (thư…Hoá học
- Discharge standardtiêu chuẩn xả thảiQuy định pháp lý về nồng độ hoặc tải lượng tối đa của các chất ô nhiễm (pH, BOD, COD, TSS, kim loại nặng, amon…Hoá học
Đang hiện 20/110 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.