Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chất thải rắn & chất thải nguy hại: 240 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acidogenic phasegiai đoạn axit hoáGiai đoạn phân huỷ kỵ khí trong đó vi khuẩn lên men chuyển các sản phẩm thuỷ phân (đường, axit amin, axit béo…Môi trường
- Aerated static pile ASPđống ủ tĩnh có thổi khíPhương pháp ủ compost trong đó hỗn hợp chất thải hữu cơ và chất độn được chất thành đống không đảo trộn, đặt t…Sinh họcMôi trường
- Aerobic compostingủ compost hiếu khíQuá trình phân huỷ sinh học có kiểm soát chất hữu cơ rắn bởi vi sinh vật hiếu khí khi có đủ oxy, tạo ra CO2, n…Môi trường
- Agricultural wastechất thải nông nghiệpChất thải phát sinh từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản và sơ chế nông sản, như rơm rạ, vỏ trấu, thâ…Môi trường
- Air classifierthiết bị phân loại bằng khíThiết bị tách chất thải rắn đã nghiền thành phần nhẹ (giấy, màng nhựa) và phần nặng (kim loại, thuỷ tinh, đá)…Hoá họcMôi trường
- Air pollution control residue APCRcặn từ hệ thống xử lý khí thảiHỗn hợp tro bay, chất hấp thụ đã sử dụng (vôi, than hoạt tính) và sản phẩm phản ứng thu được từ hệ thống xử lý…Môi trường
- Anaerobic digestion ADPhân giải kỵ khíQuá trình vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong điều kiện không có oxy, tạo khí sinh học và bùn đã ổn định.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Asbestos wastechất thải amiăngChất thải chứa sợi amiăng, như tấm lợp fibro xi măng, vật liệu cách nhiệt, má phanh và vật liệu phá dỡ công tr…Môi trường
- Autoclavinghấp tiệt trùng; khử khuẩn bằng nồi hấpPhương pháp xử lý chất thải lây nhiễm bằng hơi nước bão hoà ở áp suất và nhiệt độ cao (thường 121–134 °C) tron…Môi trường
- Balingđóng kiệnQuá trình nén chất thải hoặc vật liệu tái chế (giấy, nhựa, kim loại, rác hỗn hợp) thành các kiện có hình dạng…Môi trường
- Biodegradable plasticnhựa phân huỷ sinh họcVật liệu nhựa có thể bị vi sinh vật phân huỷ thành CO2 (hoặc CH4 trong điều kiện kỵ khí), nước, khoáng chất và…Môi trường
- Biodegradable wastechất thải phân huỷ sinh học; chất thải dễ phân huỷChất thải có thể bị vi sinh vật phân huỷ trong điều kiện hiếu khí hoặc kỵ khí, như thức ăn thừa, rau quả, chất…Môi trường
- Bioplasticnhựa sinh họcThuật ngữ chung chỉ nhựa có nguồn gốc sinh học (sản xuất từ sinh khối như tinh bột, mía, dầu thực vật), nhựa p…Môi trường
- Bioreactor landfillbãi chôn lấp phản ứng sinh họcBãi chôn lấp hợp vệ sinh được vận hành để đẩy nhanh quá trình phân huỷ sinh học chất thải bằng cách bổ sung ch…Sinh họcMôi trường
- Bottom ash BA; IBAtro đáy; xỉ đáy lòPhần tro và xỉ không cháy, hạt thô, được thải ra từ đáy ghi lò hoặc buồng đốt của lò đốt chất thải hay lò hơi…Môi trường
- Bulk density ρbkhối lượng riêng xốp; khối lượng thể tíchKhối lượng vật liệu trên một đơn vị thể tích bao gồm cả khoảng rỗng giữa các hạt, thường tính bằng kg/m³ hoặc…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Bulking agentChất độn (chất tạo khối)Phụ gia làm tăng khối lượng, thể tích mà không làm tăng đáng kể năng lượng, như polydextrose, cellulose, polyo…Thực phẩmMôi trường
- Bulky wastechất thải cồng kềnhChất thải rắn sinh hoạt có kích thước hoặc khối lượng lớn không thể chứa vào thùng thu gom thông thường, như đ…Môi trường
- Calorific valueGiá trị năng lượng (nhiệt trị)Lượng năng lượng giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn một đơn vị khối lượng chất (kJ/g hoặc kcal/g); trong dinh d…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Carbon to nitrogen ratio C/NTỉ lệ cacbon trên nitơTỉ số giữa lượng cacbon và nitơ trong môi trường, quyết định hướng chuyển hoá của hệ vi sinh vật.Sinh họcMôi trường
Đang hiện 20/240 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.