Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chữ D: 95 thuật ngữ
- DaikonCủ cải trắng (daikon)Củ cải rễ dài, vỏ trắng (Raphanus sativus var. longipinnatus), vị nhẹ, ăn sống, muối chua, kho, nấu canh, làm…
- DairySữa (ngành sữa); (thuộc) sữaLiên quan đến sữa và các sản phẩm từ sữa; danh từ chỉ ngành sữa hoặc cơ sở chế biến, kinh doanh sữa.
- Dairy productSản phẩm sữaThực phẩm được chế biến từ sữa của động vật có vú, như sữa uống, sữa chua, phô mai, bơ, kem sữa, sữa bột, whey…
- Dark beerBia đen (bia sẫm màu)Bia nấu với malt sẫm màu hoặc malt rang, có màu nâu đến đen, hương caramel, cà phê, sô cô la, như dunkel, schw…
- Dark chocolateSô cô la đenSô cô la làm từ khối ca cao, bơ ca cao và đường, không hoặc rất ít chất khô sữa; theo quy định EU chứa tối thi…
- Date markingGhi hạn sử dụng (date marking)Việc ghi trên nhãn ngày sản xuất và hạn dùng: “sử dụng đến” (use by) cho thực phẩm dễ hỏng ảnh hưởng an toàn v…
- DeacidificationSự khử axitViệc làm giảm độ axit của sản phẩm, như khử axit rượu vang bằng canxi cacbonat hoặc lên men malolactic, trung…
- DeaerationSự bài khí (khử khí)Việc loại bỏ không khí, oxy hoà tan khỏi nước quả, sữa, nước pha bia… thường bằng chân không, để hạn chế oxy h…
- DeaeratorThiết bị bài khíThiết bị loại khí hoà tan khỏi chất lỏng, thường là bình chân không trong đó chất lỏng được phun mỏng hoặc chả…
- DealcoholizationSự khử cồnViệc tách cồn khỏi bia, rượu vang để làm đồ uống không cồn hoặc ít cồn, bằng chưng cất chân không, thẩm thấu n…
- DeaminationSự khử amin (deamin hoá)Phản ứng loại nhóm amin (–NH2) khỏi axit amin hoặc hợp chất khác, giải phóng amoniac; xảy ra khi chuyển hoá pr…
- DebitterizeKhử đắngLoại bỏ hoặc giảm chất đắng trong thực phẩm, như hấp phụ naringin, limonin của nước bưởi bằng nhựa, ngâm kiềm…
- Decaffeinated coffeeCà phê đã khử caffeine (decaf)Cà phê đã được tách phần lớn caffeine (thường ≥ 97%) từ hạt nhân trước khi rang, bằng nước, CO2 siêu tới hạn h…
- DecantationSự gạnViệc rót nhẹ phần chất lỏng trong ở trên khỏi cặn lắng mà không làm xáo trộn cặn, như gạn rượu vang ra bình gạ…
- DecanterBình gạn rượu (decanter)Bình thuỷ tinh để gạn rượu vang khỏi cặn và cho rượu tiếp xúc không khí trước khi uống; cũng là tên gọi tắt củ…
- Decanter centrifugeMáy ly tâm decanter (ly tâm tháo bã bằng vít)Máy ly tâm nằm ngang có vít tải quay bên trong thùng quay để liên tục đẩy bã rắn ra ngoài, dùng tách bã quả, t…
- DecaySự thối hỏngSự hư hỏng, mục nát của thực phẩm, đặc biệt là rau quả sau thu hoạch do nấm mốc, vi khuẩn (thối mềm, thối xám)…
- DecoctionSự sắc; nấu hạ thổ (decoction)Việc đun sôi nguyên liệu (thảo dược, vỏ, rễ) trong nước để chiết chất tan; trong nấu bia là phương pháp đường…
- DecolorizationSự khử màu (tẩy màu)Việc loại bỏ chất màu không mong muốn khỏi dung dịch hoặc sản phẩm, như khử màu nước đường bằng than hoạt tính…
- Decolorizing agentChất khử màuVật liệu hấp phụ hoặc hoá chất dùng loại bỏ chất màu, như than hoạt tính, than xương, đất tẩy (bentonite hoạt…
Đang hiện 20/95 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.