Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Tiếng ồn, rung & bức xạ: 104 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. A-weighted sound level LA; dBAmức âm theo đặc tính A; mức âm hiệu chỉnh AMức áp suất âm đo qua bộ lọc đặc tính A, mô phỏng độ nhạy của tai người ở mức âm trung bình, biểu thị bằng dB(…Môi trường
  2. A-weightingđặc tính A; hiệu chỉnh AĐường đặc tính hiệu chỉnh theo tần số, quy định trong IEC 61672, làm suy giảm mạnh thành phần tần số thấp và m…Môi trường
  3. Absorbed dose Dliều hấp thụNăng lượng trung bình do bức xạ ion hoá truyền cho một đơn vị khối lượng vật chất: D = dε/dm. Đơn vị SI là gra…Thực phẩmMôi trường
  4. Activity concentrationnồng độ hoạt độ phóng xạ; hoạt độ riêngHoạt độ phóng xạ của một hạt nhân phóng xạ trên đơn vị khối lượng hoặc thể tích mẫu, biểu thị bằng Bq/kg, Bq/L…Môi trường
  5. Aircraft noisetiếng ồn máy bay; tiếng ồn hàng khôngTiếng ồn phát ra từ tàu bay khi cất cánh, hạ cánh, bay qua và chạy trên mặt đất, chủ yếu do động cơ và khí độn…Môi trường
  6. ALARA principle ALARAnguyên tắc ALARA; nguyên tắc thấp nhất có thể đạt được một cách hợp lýNguyên tắc tối ưu hoá trong an toàn bức xạ, yêu cầu giữ liều chiếu xạ và số người bị chiếu ở mức thấp nhất có…Môi trường
  7. Alpha particle αhạt alphaHạt mang điện dương gồm hai proton và hai neutron (hạt nhân heli-4) phát ra trong phân rã alpha của các hạt nh…Môi trường
  8. Ambient noisetiếng ồn môi trường xung quanh; tiếng ồn tổngToàn bộ tiếng ồn tồn tại tại một vị trí và thời điểm nhất định, là tổng hợp âm từ mọi nguồn gần và xa, bao gồm…Môi trường
  9. Background noisetiếng ồn nềnTiếng ồn tồn tại tại vị trí đo khi nguồn ồn cần đánh giá không hoạt động. Mức ồn nền được dùng để hiệu chỉnh k…Môi trường
  10. Background radiationphông bức xạ; bức xạ nềnBức xạ ion hoá tồn tại thường xuyên trong môi trường, gồm bức xạ vũ trụ, bức xạ từ hạt nhân phóng xạ tự nhiên…Môi trường
  11. Becquerel BqbecquerelĐơn vị SI của hoạt độ phóng xạ, bằng một phân rã hạt nhân trong một giây (1 Bq = 1 s⁻¹). Đơn vị cũ curie tương…Môi trường
  12. Beta particle βhạt betaElectron (β⁻) hoặc positron (β⁺) phát ra từ hạt nhân trong phân rã beta, ví dụ từ stronti-90, cesi-137, tritiu…Môi trường
  13. Blast vibrationrung do nổ mìnSóng dao động truyền qua đất đá do nổ mìn trong khai thác mỏ, khai thác đá hoặc thi công, thường được đánh giá…Môi trường
  14. Cesium-137 Cs-137; ¹³⁷Cscesi-137; xêzi-137Đồng vị phóng xạ nhân tạo của cesi, sản phẩm phân hạch của uranium và plutonium, có chu kỳ bán rã khoảng 30 nă…Môi trường
  15. Construction noisetiếng ồn xây dựng; tiếng ồn thi côngTiếng ồn phát ra từ máy móc, thiết bị và hoạt động thi công như đóng cọc, phá dỡ, đào đắp, trộn bê tông và vận…Môi trường
  16. Cosmic radiationbức xạ vũ trụ; tia vũ trụBức xạ ion hoá năng lượng cao có nguồn gốc từ không gian và Mặt Trời cùng các hạt thứ cấp sinh ra khi chúng tư…Môi trường
  17. Day-evening-night level Ldenmức ồn ngày–tối–đêmMức âm tương đương theo đặc tính A tính trung bình trong 24 giờ, trong đó mức của giai đoạn buổi tối được cộng…Môi trường
  18. Day-night average sound level Ldn; DNLmức âm trung bình ngày–đêmMức âm tương đương theo đặc tính A trong 24 giờ, trong đó mức âm ban đêm (22:00–07:00) được cộng thêm 10 dB để…Môi trường
  19. Decibel dBdecibel; đêxibenĐơn vị không thứ nguyên biểu thị mức của một đại lượng theo thang logarit so với giá trị chuẩn, bằng một phần…Môi trường
  20. DecontaminationSự khử nhiễmViệc loại bỏ hoặc tiêu diệt tác nhân sinh học trên bề mặt, thiết bị hoặc chất thải để chúng trở nên an toàn.Hoá họcSinh họcMôi trường

Đang hiện 20/104 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.