Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ B: 455 thuật ngữ

  1. BabaBánh baba (tẩm rượu rum)Bánh ngọt làm từ bột nhào men giàu trứng, bơ (thường có nho khô), sau khi nướng được tẩm xi-rô rượu rum.
  2. Baba ghanoushSốt cà tím baba ghanoushMón chấm Trung Đông làm từ cà tím nướng xém nghiền với tahini, nước cốt chanh, tỏi và dầu ô liu, có vị khói đặ…
  3. BabacoQuả babaco (đu đủ núi)Quả lai tự nhiên thuộc chi Vasconcellea ở vùng Andes (Ecuador), hình năm cạnh, không hạt, thịt mọng nước vị ch…
  4. Babassu oilDầu babassuDầu chiết từ nhân quả cọ babassu (Attalea speciosa) ở Brazil, giàu axit lauric, tính chất gần dầu dừa; dùng là…
  5. BabkaBánh babkaBánh mì ngọt men nở của cộng đồng Do Thái Đông Âu và Ba Lan, thường cuộn xoắn với nhân sô cô la, quế hoặc hạt…
  6. Baby beefThịt bò nonThịt của bò non được vỗ béo nhanh, giết mổ khoảng 12–18 tháng tuổi; thịt mềm, ít mỡ, màu đỏ nhạt hơn bò trưởng…
  7. Baby foodThức ăn cho trẻ nhỏThực phẩm chế biến dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (thường 6–36 tháng), dạng nghiền nhuyễn, bột hoặc mềm, phải…
  8. BacalaoCá tuyết muối khô (bacalao)Cá tuyết (chủ yếu cá tuyết Đại Tây Dương) ướp muối và phơi khô, phải ngâm nước nhiều lần trước khi nấu; phổ bi…
  9. BackThùng hở (nhà máy bia)Thùng hở lớn trong nhà máy bia, như thùng hứng dịch (underback), thùng lọc hoa bia (hop back), thùng làm nguội…
  10. Back filletPhi lê lưngPhần thịt lóc dọc theo lưng cá hoặc phần thăn lưng của gia súc, thường dày, chắc và có giá trị cao.
  11. BaconThịt lợn muối xông khói (bacon)Thịt lợn (thường là ba chỉ hoặc thăn lưng) được ướp muối khô hoặc ngâm nước muối, thường hun khói, rồi thái lá…
  12. Bacon factoryNhà máy chế biến baconCơ sở giết mổ và chế biến thịt lợn thành bacon, giăm bông bằng ướp muối và hun khói.
  13. Bacterial(Thuộc) vi khuẩn; do vi khuẩnThuộc về, do vi khuẩn gây ra hoặc tạo ra.
  14. Bacterial actionTác động của vi khuẩnNhững biến đổi do hoạt động trao đổi chất của vi khuẩn gây ra trong thực phẩm, có lợi (lên men) hoặc có hại (h…
  15. Bacterial amylaseAmylase vi khuẩnAmylase do vi khuẩn sản xuất (chủ yếu Bacillus amyloliquefaciens, B. licheniformis); loại bền nhiệt dùng dịch…
  16. Bacterial contaminationSự nhiễm vi khuẩnSự có mặt hoặc xâm nhập của vi khuẩn không mong muốn (gây bệnh hoặc gây hỏng) vào thực phẩm, bề mặt hoặc nước.
  17. Bacterial contentSố lượng vi khuẩnSố lượng vi khuẩn có trong một đơn vị khối lượng hoặc thể tích mẫu, thường biểu thị bằng CFU/g hoặc CFU/mL.
  18. Bacterial cultivationNuôi cấy vi khuẩnViệc nhân sinh khối vi khuẩn trên môi trường dinh dưỡng trong điều kiện nhiệt độ, khí quyển, pH được kiểm soát…
  19. Bacterial enzymeEnzym vi khuẩnEnzym do vi khuẩn sinh ra, được dùng trong chế biến thực phẩm (amylase, protease, lactase, transglutaminase) h…
  20. Bacterial food poisoningNgộ độc thực phẩm do vi khuẩnBệnh do ăn thực phẩm chứa vi khuẩn gây bệnh (Salmonella, Listeria…) hoặc độc tố do vi khuẩn sinh ra (Staphyloc…

Đang hiện 20/455 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.