Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Mô hình hoá & GIS môi trường: 51 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Air dispersion modelmô hình phát tán khí; mô hình lan truyền chất ô nhiễm không khíMô hình toán học mô phỏng quá trình vận chuyển, khuếch tán, biến đổi hoá học và lắng đọng của chất ô nhiễm tro…Môi trường
- Boundary condition BCđiều kiện biênGiá trị hoặc quan hệ toán học áp đặt cho biến trạng thái (như mực nước, lưu lượng, nồng độ) tại ranh giới của…Môi trường
- Box modelmô hình hộpMô hình đơn giản coi một vùng môi trường (khí quyển đô thị, hồ, lớp đất) là một hay nhiều thể tích khuấy trộn…Môi trường
- Buffer analysisphân tích vùng đệmPhép phân tích không gian trong GIS tạo ra vùng đa giác bao quanh điểm, đường hoặc vùng theo một khoảng cách x…Môi trường
- Change detectionphát hiện biến độngQuá trình xác định và định lượng sự khác biệt về trạng thái của bề mặt hay hiện tượng bằng cách so sánh dữ liệ…Môi trường
- Computational gridlưới tính toánTập hợp các ô, phần tử hoặc nút rời rạc chia miền nghiên cứu thành các đơn vị nhỏ, tại đó phương trình chi phố…Môi trường
- Deterministic modelmô hình tất địnhMô hình trong đó với cùng một bộ dữ liệu đầu vào và thông số luôn cho cùng một kết quả, không xét đến tính ngẫ…Môi trường
- Digital elevation model DEMmô hình số độ cao; DEMBiểu diễn số của bề mặt địa hình dưới dạng lưới raster hoặc mạng tam giác không đều (TIN), trong đó mỗi ô hoặc…Môi trường
- Empirical modelmô hình thực nghiệmMô hình mô tả quan hệ giữa các biến dựa trên số liệu quan trắc hoặc thí nghiệm, thường bằng phương trình hồi q…Môi trường
- Environmental modelingmô hình hoá môi trườngViệc xây dựng và sử dụng các mô hình toán học, thống kê hoặc máy tính để mô tả, dự báo các quá trình trong môi…Môi trường
- Finite difference method FDMphương pháp sai phân hữu hạnPhương pháp số giải phương trình vi phân bằng cách thay đạo hàm bằng tỷ sai phân của giá trị biến tại các nút…Môi trường
- Finite element method FEMphương pháp phần tử hữu hạnPhương pháp số chia miền tính thành các phần tử nhỏ (tam giác, tứ giác, tứ diện) và xấp xỉ nghiệm trong mỗi ph…Môi trường
- Gaussian plume modelmô hình vệt khói GaussMô hình phát tán khí ở trạng thái ổn định cho nguồn điểm liên tục, giả định nồng độ chất ô nhiễm phân bố chuẩn…Môi trường
- Geographic information system GIShệ thống thông tin địa lý; GISHệ thống gồm phần cứng, phần mềm, dữ liệu và quy trình dùng để thu thập, lưu trữ, quản lý, phân tích và hiển t…Môi trường
- Global Positioning System GPShệ thống định vị toàn cầu; GPSHệ thống định vị vệ tinh do Hoa Kỳ vận hành, cho phép máy thu xác định vị trí ba chiều và thời gian ở bất kỳ đ…Môi trường
- Goodness of fit GOFđộ phù hợp (mô hình)Mức độ mà giá trị mô phỏng hoặc phân bố lý thuyết khớp với số liệu quan trắc, được định lượng bằng các chỉ số…Môi trường
- Hydrodynamic modelmô hình thuỷ động lựcMô hình số giải các phương trình bảo toàn khối lượng và động lượng (Saint-Venant, nước nông hoặc Navier–Stokes…Môi trường
- Hydrological modelmô hình thuỷ vănMô hình biểu diễn các thành phần của chu trình thuỷ văn trên lưu vực, như mưa, bốc thoát hơi, thấm, dòng chảy…Môi trường
- Image classificationphân loại ảnhQuá trình gán từng điểm ảnh hoặc đối tượng ảnh vào các lớp chủ đề (như rừng, mặt nước, đất xây dựng) dựa trên…Môi trường
- Initial condition ICđiều kiện ban đầuGiá trị của các biến trạng thái (mực nước, nồng độ, nhiệt độ, độ ẩm đất) trên toàn miền tính tại thời điểm bắt…Môi trường
Đang hiện 20/51 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.