Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

4.486 thuật ngữ2 ngành34 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ gen & chỉnh sửa gen: 125 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Adeno-associated virus AAVVirus liên kết adenoVirus nhỏ không gây bệnh, là vector hàng đầu cho liệu pháp gen in vivo nhờ ít gây đáp ứng viêm và tồn tại lâu…Sinh học
  2. Adenoviral vectorVector adenovirusVector dựa trên adenovirus, mang được đoạn gen lớn và cho biểu hiện mạnh nhưng ngắn hạn, thường dùng cho vắc x…Sinh học
  3. Agrobacterium tumefaciensAgrobacterium tumefaciensVi khuẩn đất gây bệnh u sưng ở thực vật hai lá mầm, có khả năng tự nhiên chuyển đoạn T-DNA vào hệ gen cây nên…Sinh học
  4. AgroinfiltrationThẩm thấu AgrobacteriumKỹ thuật tiêm dịch Agrobacterium vào khoảng gian bào của lá để thu biểu hiện tạm thời ở mức cao.Sinh học
  5. Baculovirus expression systemHệ biểu hiện baculovirusHệ sản xuất protein dùng baculovirus tái tổ hợp xâm nhiễm tế bào côn trùng, phù hợp với protein cần biến đổi s…Sinh học
  6. Base editingChỉnh sửa baseKỹ thuật biến đổi trực tiếp một base thành base khác nhờ enzyme deaminase gắn với Cas đã mất hoạt tính cắt, kh…Sinh học
  7. Binary vectorVector hai thành phầnHệ gồm hai plasmid riêng: một mang T-DNA với gen đích, một mang các gen vir, giúp việc thao tác dễ hơn.Sinh học
  8. BioBrickBioBrick; khối sinh học chuẩnĐoạn DNA chức năng được chuẩn hoá về đầu nối để có thể lắp ghép tự do với các đoạn khác trong sinh học tổng hợ…Sinh học
  9. Bt cropCây trồng BtCây chuyển gen mã hoá protein tinh thể của Bacillus thuringiensis, gây độc chọn lọc với một số nhóm sâu hại.Sinh học
  10. Cas12aCas12aNuclease CRISPR cắt DNA để lại đầu lệch, chỉ cần một RNA dẫn đường và nhận biết motif giàu T nên mở rộng vùng…Sinh học
  11. Cas13Cas13Nuclease CRISPR cắt RNA thay vì DNA, được dùng để làm im lặng bản phiên mã và để phát hiện axit nucleic.Sinh học
  12. Cas9Cas9Enzyme endonuclease của Streptococcus pyogenes, cắt DNA mạch kép tại vị trí do RNA dẫn đường chỉ định.Sinh học
  13. Cell lineDòng tế bàoQuần thể tế bào có nguồn gốc từ một mẫu ban đầu, được nhân lên qua nhiều lần cấy chuyển trong điều kiện nuôi c…Sinh học
  14. Cell line development CLDPhát triển dòng tế bàoQuá trình tạo, sàng lọc và chọn dòng tế bào đơn có năng suất, chất lượng và độ ổn định phù hợp cho sản xuất.Sinh học
  15. ChimeraThể khảm ghép; chimeraCá thể được tạo từ tế bào của hai hợp tử hoặc hai nguồn khác nhau, nên các dòng tế bào có nguồn gốc di truyền…Sinh học
  16. Chinese hamster ovary cell CHOTế bào CHODòng tế bào động vật có vú được dùng phổ biến nhất để sản xuất protein trị liệu, nhờ dễ nuôi dịch treo và tạo…Sinh học
  17. CisgenicChuyển gen cùng loài; cisgenicChỉ sinh vật chỉ nhận gen từ chính loài đó hoặc loài có thể lai được, với trình tự điều hoà giữ nguyên bản.Sinh học
  18. ClonalityTính đơn dòngMức độ bảo đảm rằng một dòng tế bào xuất phát từ một tế bào duy nhất, yêu cầu bắt buộc với dòng sản xuất thuốc…Sinh học
  19. Comparability studyNghiên cứu so sánh tương đươngNghiên cứu chứng minh sản phẩm sau khi thay đổi quy trình vẫn tương đương về chất lượng, an toàn và hiệu lực.Sinh học
  20. Comparative assessmentĐánh giá so sánhCách đánh giá an toàn dựa trên so sánh sinh vật biến đổi gen với đối chứng gần nhất về thành phần, dinh dưỡng…Sinh học

Đang hiện 20/125 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.