Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Hoá hữu cơ & hợp chất: 280 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. AcetaldehydeacetaldehydeAldehyde đơn giản thứ hai, CH3CHO, chất lỏng không màu, rất dễ bay hơi và dễ cháy, sôi ở 20,2 °C, có mùi hăng…Hoá họcThực phẩm
  2. Acetic acidAxit axeticAxit hữu cơ (CH3COOH), thành phần tạo vị chua chính của giấm; dùng làm chất điều chỉnh độ axit và chất bảo quả…Hoá họcThực phẩm
  3. Acetic anhydride Ac2Oacetic anhydride; anhydride aceticAnhydride của axit acetic, (CH3CO)2O, chất lỏng không màu, mùi hăng mạnh, sôi ở 139,8 °C, phản ứng với nước tạ…Hoá học
  4. AcetoneacetoneKetone đơn giản nhất, CH3COCH3, chất lỏng không màu, dễ bay hơi và dễ cháy, sôi ở 56 °C, tan vô hạn trong nước…Hoá học
  5. Acetonitrile ACNacetonitrileNitrile đơn giản nhất, CH3CN, chất lỏng không màu, sôi ở 81,6 °C, phân cực nhưng không có proton linh động (du…Hoá học
  6. Acetyleneacetylene; ethyneAlkyne đơn giản nhất, HC≡CH, khí không màu, nhẹ hơn không khí một chút, có liên kết ba carbon–carbon, cháy với…Hoá học
  7. Acid anhydrideanhydride axitHợp chất có cấu trúc hình thức là hai phân tử axit (thường là axit carboxylic) đã mất đi một phân tử nước; với…Hoá học
  8. Acrylic acid AAaxit acrylicAxit carboxylic không no đơn giản nhất, CH2=CHCOOH, chất lỏng không màu, mùi hăng, sôi ở 141 °C, dễ trùng hợp…Hoá học
  9. Acrylonitrile ANacrylonitrileHợp chất CH2=CH–C≡N, chất lỏng không màu, dễ cháy, độc, sôi ở 77,3 °C, có cả liên kết đôi và nhóm nitrile nên…Hoá học
  10. Acyl chlorideacyl chlorideDẫn xuất của axit carboxylic trong đó nhóm hydroxyl được thay bằng nguyên tử clo, công thức chung RCOCl; là lo…Hoá học
  11. Acyl halideacyl halideHợp chất có nhóm acyl liên kết trực tiếp với nguyên tử halogen, công thức chung RC(=O)X với X = F, Cl, Br, I;…Hoá học
  12. Acylationacyl hoáPhản ứng đưa nhóm acyl RC(=O)– vào phân tử hữu cơ bằng cách thay thế nguyên tử hydro trên oxy (O-acyl hoá tạo…Hoá học
  13. Addition reactionphản ứng cộngPhản ứng trong đó hai hay nhiều phân tử kết hợp tạo thành một sản phẩm duy nhất, không tách ra phân tử nhỏ nào…Hoá học
  14. Adipic acidAxit adipicAxit dicarboxylic (C6H10O4) dùng làm chất tạo chua, chất điều chỉnh độ axit trong bột đồ uống, thạch (E355).Hoá họcThực phẩm
  15. AlcoholCồn; rượu (etanol)Etanol (C2H5OH), sản phẩm của lên men đường bởi nấm men; theo nghĩa rộng chỉ đồ uống có cồn.Hoá họcThực phẩm
  16. AldehydealdehydeHợp chất hữu cơ chứa nhóm formyl –CHO, trong đó nhóm carbonyl liên kết với một nguyên tử hydro và một gốc hydr…Hoá học
  17. Aldol condensationngưng tụ aldolPhản ứng giữa hai phân tử aldehyde hoặc ketone có hydro α, xúc tác bazơ hoặc axit, trong đó enolate của phân t…Hoá học
  18. Alicyclic compoundhợp chất vòng no; hợp chất alicyclicHợp chất hữu cơ có cấu trúc vòng gồm các nguyên tử carbon nhưng không có tính thơm, tức vừa mạch vòng vừa mang…Hoá học
  19. Aliphatic compoundhợp chất béo; hợp chất mạch hởHợp chất hữu cơ không chứa vòng thơm, gồm các hợp chất mạch hở (thẳng hoặc nhánh) và theo IUPAC cả hợp chất vò…Hoá học
  20. AlkaloidAlkaloidNhóm hợp chất thứ cấp chứa nitơ có tính kiềm, nhiều chất có hoạt tính dược mạnh như morphine, quinine.Hoá họcSinh học

Đang hiện 20/280 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.