Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

9.580 thuật ngữ4 ngành66 chủ đềAnh ⇄ Việt

Truyền nhiệt & truyền khối: 188 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Absorption factor Ahệ số hấp thụĐại lượng không thứ nguyên dùng trong tính toán tháp hấp thụ nhiều bậc, bằng A = L/(m·G) với L và G là lưu lượ…Hoá học
  2. Air-cooled heat exchanger ACHEthiết bị trao đổi nhiệt làm mát bằng không khíThiết bị trao đổi nhiệt dùng không khí cưỡng bức làm môi chất lạnh, gồm chùm ống có cánh và quạt kiểu đẩy hoặc…Hoá học
  3. Azeotropic distillationchưng cất đẳng phíPhương pháp chưng cất thêm cấu tử thứ ba tạo hỗn hợp đẳng phí mới với một trong hai cấu tử của hệ, nhờ đó phá…Hoá học
  4. Batch distillationchưng cất gián đoạnQuá trình chưng cất trong đó toàn bộ nguyên liệu được nạp một lần vào nồi đun, sản phẩm đỉnh được lấy ra liên…Hoá học
  5. Biot number Bichuẩn số BiotChuẩn số không thứ nguyên so sánh trở lực truyền nhiệt bên trong vật rắn với trở lực đối lưu ở bề mặt: Bi = hL…Hoá học
  6. Blackbodyvật đen tuyệt đốiVật thể lý tưởng hấp thụ toàn bộ bức xạ tới ở mọi bước sóng và mọi hướng, đồng thời phát xạ cực đại có thể ở m…Hoá học
  7. Bottomssản phẩm đáyDòng sản phẩm lấy ra ở đáy tháp chưng cất, giàu các cấu tử khó bay hơi. Lưu lượng và thành phần dòng đáy được…Hoá học
  8. Bound moistureẩm liên kếtPhần ẩm trong vật liệu bị giữ bởi lực liên kết hoá lý nên có áp suất hơi riêng phần nhỏ hơn áp suất hơi của nư…Hoá học
  9. Bubble cap trayđĩa chópLoại đĩa tiếp xúc trong tháp chưng cất hoặc hấp thụ, trên đó mỗi ống hơi được úp một chóp có khe răng để hơi p…Hoá học
  10. Chemical absorptionhấp thụ hoá họcQuá trình hấp thụ trong đó cấu tử từ pha khí phản ứng hoá học với chất tan trong dung môi, nhờ đó nồng độ tự d…Hoá học
  11. Chilton–Colburn analogyphép tương tự Chilton–Colburn; hệ số jQuan hệ thực nghiệm liên kết truyền động lượng, truyền nhiệt và truyền khối qua các hệ số j: jH = (h/ρcpu)Pr^(…Hoá học
  12. Cocurrent flowdòng cùng chiều; dòng xuôi chiềuCách bố trí dòng trong thiết bị trao đổi nhiệt hoặc chuyển khối, trong đó hai dòng đi song song và cùng hướng.…Hoá học
  13. Concentration boundary layerlớp biên nồng độVùng chất lỏng sát bề mặt phân chia pha, trong đó nồng độ cấu tử chuyển khối biến thiên từ giá trị tại bề mặt…Hoá học
  14. Concentration gradientgradient nồng độBiến thiên nồng độ của một cấu tử theo khoảng cách, dC/dx, là động lực của quá trình khuếch tán phân tử. Theo…Hoá học
  15. Conductiondẫn nhiệtPhương thức truyền nhiệt qua vật liệu nhờ dao động mạng và chuyển động của điện tử tự do, không kèm chuyển độn…Hoá học
  16. Constant rate periodgiai đoạn sấy tốc độ không đổiGiai đoạn đầu của quá trình sấy, trong đó bề mặt vật liệu luôn được cấp đủ ẩm tự do nên tốc độ bay hơi chỉ do…Hoá học
  17. Continuous distillationchưng cất liên tụcQuá trình chưng cất trong đó nguyên liệu được nạp liên tục vào tháp còn sản phẩm đỉnh và sản phẩm đáy được lấy…Hoá học
  18. Convectionđối lưuPhương thức truyền nhiệt kết hợp dẫn nhiệt với chuyển động vĩ mô của chất lỏng hoặc chất khí. Dòng nhiệt tính…Hoá học
  19. Cooling towertháp giải nhiệt; tháp làm mátThiết bị làm nguội nước tuần hoàn bằng cách cho nước tiếp xúc trực tiếp với không khí, phần nhiệt được lấy đi…Hoá học
  20. Countercurrent extractiontrích ly ngược chiềuSơ đồ trích ly nhiều bậc trong đó dung môi và nguyên liệu chuyển động ngược chiều nhau qua dãy bậc tiếp xúc ho…Hoá học

Đang hiện 20/188 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.