Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Quản lý chất lượng: 17 thuật ngữ
Đăng nhập để học- AdulterantChất pha trộn gian lậnChất được thêm trái phép vào thực phẩm để làm giả, tăng khối lượng hoặc che giấu chất lượng kém.
- AdulteratePha trộn gian lận; làm giảTrộn thêm chất rẻ tiền, kém chất lượng hoặc độc hại vào thực phẩm.
- Adulterated flourBột mì bị pha tạpBột mì bị trộn lẫn chất lạ hoặc bột rẻ tiền hơn, không đúng với công bố.
- AdulterationSự pha trộn gian lậnHành vi thêm, thay thế hoặc loại bỏ thành phần của thực phẩm để làm giả, gây hiểu lầm về chất lượng.
- Appraisal of qualitySự đánh giá chất lượngViệc xác định mức độ sản phẩm đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng bằng kiểm tra cảm quan, hoá lý và vi sinh.
- BatchMẻ; lô (sản xuất)Lượng sản phẩm được sản xuất trong một chu kỳ, cùng điều kiện và nguyên liệu, mang cùng một mã số để truy xuất…
- Certificate of quality CoAGiấy chứng nhận chất lượngVăn bản của nhà sản xuất hoặc phòng thử nghiệm đi kèm lô hàng, ghi kết quả kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng so…
- ChangeoverChuyển đổi sản phẩm (trên dây chuyền)Việc dừng dây chuyền để chuyển từ sản xuất sản phẩm này sang sản phẩm khác (đổi khuôn, đổi bao bì, vệ sinh loạ…
- Control chartBiểu đồ kiểm soátBiểu đồ thống kê theo dõi một đặc tính chất lượng theo thời gian với đường trung tâm và các giới hạn kiểm soát…
- DefectKhuyết tật (lỗi sản phẩm)Sai lệch so với yêu cầu chất lượng của sản phẩm, bao bì (vết thâm, dị vật, sai màu, rò mối ghép), thường phân…
- Food qualityChất lượng thực phẩmTổng hợp các đặc tính của thực phẩm (an toàn, dinh dưỡng, cảm quan, tiện lợi, tính xác thực) đáp ứng yêu cầu v…
- GradingSự phân hạng (chất lượng)Việc phân chia sản phẩm thành các hạng theo tiêu chuẩn chất lượng, kích cỡ (phân hạng trứng, thân thịt, quả tư…
- Process flow chartSơ đồ quy trình công nghệSơ đồ biểu diễn tuần tự các công đoạn, đầu vào, đầu ra của một quá trình sản xuất; trong HACCP, sơ đồ quy trìn…
- QualityChất lượngMức độ mà một tập hợp các đặc tính vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu; với thực phẩm gồm an toàn, di…
- Quality assurance QAĐảm bảo chất lượngMột phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc tạo lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được đáp ứng, t…
- Quality control QCKiểm soát chất lượngMột phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất lượng, gồm kiểm tra, thử nghiệm…
- SpecificationQuy cách kỹ thuật (specification)Tài liệu quy định các yêu cầu đối với nguyên liệu, bao bì, thành phẩm (chỉ tiêu cảm quan, hoá lý, vi sinh, khố…
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.