Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chữ F: 149 thuật ngữ
- FancyHạng Fancy (hảo hạng)Tên hạng chất lượng cao nhất trong một số tiêu chuẩn phân hạng rau quả, đồ hộp của Mỹ (như U.S. Fancy, Grade A…
- FanningsTrà fannings (mảnh trà nhỏ)Phân hạng trà gồm các mảnh lá nhỏ thu được sau các hạng trà mảnh (broken), lớn hơn trà vụn (dust); pha nhanh,…
- Farinaceous(Thuộc) bột, giàu tinh bộtCó tính chất của bột hoặc chứa nhiều tinh bột, như ngũ cốc, củ, đậu.
- FarinographMáy farinograph (đo tính chất nhào bột)Thiết bị (Brabender) đo mômen cản trong khi nhào bột mì với nước, cho biểu đồ farinogram xác định khả năng hút…
- FatChất béo; mỡNhóm lipid chủ yếu là triglycerid (este của glycerol với axit béo); dạng rắn ở nhiệt độ phòng gọi là mỡ, dạng…
- Fat contentHàm lượng chất béoLượng chất béo trong thực phẩm (% khối lượng), xác định bằng phương pháp Gerber, Soxhlet, Röse-Gottlieb hoặc N…
- Fat coverLớp mỡ phủ (thân thịt)Lớp mỡ dưới da phủ bên ngoài thân thịt, là chỉ tiêu phân hạng thân thịt và giúp hạn chế mất nước khi làm lạnh,…
- Fat solventDung môi chất béoDung môi hữu cơ không phân cực hoà tan chất béo, như hexan, ete dầu hoả, diethyl ether, chloroform; dùng chiết…
- Fat-freeKhông chất béo(Công bố ghi nhãn) chỉ thực phẩm chứa lượng chất béo không đáng kể, như dưới 0,5 g mỗi khẩu phần (Mỹ) hoặc khô…
- Fat-reduced cocoa powderBột ca cao giảm béoBột ca cao được ép tách nhiều bơ ca cao hơn, chứa khoảng 10–20% bơ ca cao (theo Codex), so với ≥ 20% của bột c…
- Fat-solubleTan trong chất béoCó khả năng hoà tan trong chất béo và dung môi hữu cơ, không tan trong nước, như vitamin A, D, E, K và nhiều c…
- Fatty acidAxit béoAxit carboxylic mạch dài, thường có số carbon chẵn (C4–C24), no hoặc không no, là thành phần cấu tạo của trigl…
- FeatheringHiện tượng vón kem (feathering)Hiện tượng kem hoặc sữa đông vón thành mảng nhỏ như lông vũ khi cho vào cà phê nóng, do protein mất ổn định bở…
- Fehling's solutionDung dịch FehlingThuốc thử gồm đồng(II) sulfat (Fehling A) và kali natri tartrat kiềm (Fehling B); đường khử khử Cu²⁺ thành kết…
- FennelTiểu hồi hương (fennel)Cây Foeniculum vulgare có mùi hồi (anethol); hạt dùng làm gia vị, củ (bẹ lá phình) của giống Florence ăn như r…
- FermentLên men(Vi sinh vật hoặc enzym) chuyển hoá cơ chất, chủ yếu là carbohydrat, thành cồn, axit hữu cơ, khí; động từ chỉ…
- FermentationSự lên menQuá trình trao đổi chất của vi sinh vật (nấm men, vi khuẩn, nấm mốc) chuyển hoá đường thành cồn, axit lactic,…
- Fermented milkSữa lên menSản phẩm sữa lên men bởi vi sinh vật đặc trưng làm giảm pH, có hoặc không đông tụ, vi sinh vật vẫn sống và dồi…
- FermentographMáy đo lên men (fermentograph)Thiết bị đo lượng khí CO2 sinh ra theo thời gian từ bột nhào hoặc dịch lên men để đánh giá hoạt lực nấm men và…
- Filled chocolateSô cô la có nhânViên sô cô la có vỏ sô cô la bao nhân mềm (ganache, kem fondant, praline hạt, rượu mùi, mứt quả).
Đang hiện 20/149 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.