Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Số hoá & công nghệ quá trình tiên tiến: 140 thuật ngữ
Đăng nhập để học- 3D-printed catalystxúc tác in 3DVật thể xúc tác có cấu trúc (khung, lưới, mặt cực tiểu tuần hoàn…) được chế tạo bằng sản xuất bồi đắp, hoặc in…Hoá học
- 3D-printed reactorthiết bị phản ứng in 3DThiết bị phản ứng (thường là thiết bị phản ứng dòng chảy, vi/milli kênh, có bộ trộn tĩnh hoặc kênh trao đổi nh…Hoá học
- Acoustic cavitationXâm thực âm học (siêu âm)Sự hình thành, lớn lên và vỡ dữ dội của các bọt vi khí trong chất lỏng dưới tác dụng của sóng siêu âm, tạo điể…Hoá họcThực phẩm
- Active learningHọc chủ độngChiến lược học máy trong đó thuật toán tự đề xuất những mẫu cần đo tiếp theo để thu được nhiều thông tin nhất…Hoá họcSinh học
- Additive manufacturing AMsản xuất bồi đắp; in 3DQuá trình ghép nối vật liệu để tạo chi tiết từ dữ liệu mô hình 3D, thường theo từng lớp chồng lên nhau, ngược…Hoá học
- Algebraic modeling language AMLngôn ngữ mô hình hoá đại sốNgôn ngữ lập trình bậc cao cho phép viết bài toán tối ưu (biến, tham số, ràng buộc, hàm mục tiêu) theo ký hiệu…Hoá học
- Anomaly detectionphát hiện bất thườngKỹ thuật phân tích dữ liệu nhằm nhận diện các quan sát hoặc mẫu hình lệch đáng kể so với hành vi bình thường đ…Hoá học
- Artificial neural network ANNmạng nơ-ron nhân tạoMô hình tính toán gồm các nút (nơ-ron) sắp theo lớp, mỗi nút tính tổng có trọng số các đầu vào rồi qua hàm kíc…Hoá học
- Autonomous experimentation AEthực nghiệm tự chủPhương thức nghiên cứu trong đó hệ thống tự động hoá (robot, thiết bị phản ứng dòng, thiết bị phân tích trực t…Hoá học
- Autonomous plant operationvận hành nhà máy tự hành; vận hành tự chủMức vận hành nhà máy trong đó hệ thống điều khiển và phần mềm (điều khiển tiên tiến, tối ưu thời gian thực, tr…Hoá học
- Back-pressure regulator BPRvan điều áp ngược; van duy trì áp trướcVan tự điều chỉnh duy trì áp suất phía thượng lưu (đầu vào) của nó không thấp hơn giá trị đặt, mở ra xả dòng k…Hoá học
- Batch process schedulinglập lịch quá trình gián đoạn; lập lịch sản xuất theo mẻBài toán xác định phân bổ thiết bị, trình tự và thời điểm thực hiện các tác vụ trong nhà máy gián đoạn hoặc đa…Hoá học
- Bayesian optimizationTối ưu hoá BayesPhương pháp tìm cực trị của một hàm mục tiêu đắt tiền bằng cách dựng mô hình xác suất về hàm đó rồi chọn điểm…Hoá họcSinh học
- CAPE-OPEN standard CAPE-OPEN; COchuẩn CAPE-OPENBộ đặc tả giao diện phần mềm mở cho phép các thành phần mô phỏng quá trình (mô-đun thiết bị, gói tính chất nhi…Hoá học
- Chemical spacekhông gian hoá họcTập hợp tất cả các phân tử (hoặc vật liệu) có thể tồn tại, thường được biểu diễn như một không gian nhiều chiề…Hoá học
- Cheminformaticstin hoá họcLĩnh vực ứng dụng khoa học máy tính và thông tin để biểu diễn, lưu trữ, tìm kiếm và phân tích thông tin hoá họ…Hoá học
- Closed-loop optimizationtối ưu hoá vòng kínQuy trình tối ưu hoá lặp trong đó kết quả đo (thường từ thiết bị phân tích trực tuyến) được đưa ngược trở lại…Hoá học
- Computer-aided molecular design CAMDthiết kế phân tử có trợ giúp máy tínhPhương pháp thiết kế ngược tìm cấu trúc phân tử thoả mãn tập tính chất mục tiêu (ví dụ dung môi, môi chất lạnh…Hoá học
- Computer-aided process engineering CAPEkỹ thuật quá trình có trợ giúp máy tínhViệc sử dụng phương pháp số và phần mềm máy tính cho các nhiệm vụ của kỹ thuật quá trình: mô phỏng cân bằng vậ…Hoá học
- Computer-aided synthesis planning CASPlập kế hoạch tổng hợp có trợ giúp máy tínhViệc dùng thuật toán để đề xuất con đường tổng hợp một phân tử đích, chủ yếu bằng phân tích ngược tổng hợp: cắ…Hoá học
Đang hiện 20/140 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.