Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Sinh học phân tử: 209 thuật ngữ
Đăng nhập để học- 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…Sinh học
- 5' capMũ 5'Nhóm 7-methylguanosine gắn vào đầu 5' của mRNA sinh vật nhân thực, giúp mRNA bền và được ribosome nhận biết.Sinh học
- Adenine AAdenineBase purine bắt cặp với thymine trong DNA và với uracil trong RNA; cũng là thành phần của ATP và NAD.Sinh học
- Alkaline phosphatase APAlkaline phosphataseEnzyme loại nhóm phosphate ở đầu 5' của DNA, dùng để chống vector tự nối, và cũng là enzyme phát hiện trong EL…Sinh học
- Alternative splicingCắt nối thay thếHiện tượng một gen cho nhiều mRNA khác nhau do các exon được chọn kết hợp theo những cách khác nhau.Sinh học
- Antibiotic resistance markerChỉ thị kháng kháng sinhGen kháng kháng sinh dùng làm chỉ thị chọn lọc trong tạo dòng; việc dùng trong sản phẩm thương mại bị hạn chế…Sinh học
- AnticodonBộ ba đối mãBộ ba nucleotide trên tRNA bắt cặp bổ sung với codon tương ứng trên mRNA trong quá trình dịch mã.Sinh học
- AntiparallelĐối songChỉ hai mạch axit nucleic nằm cạnh nhau nhưng ngược chiều, một mạch theo hướng 5'→3' và mạch kia 3'→5'.Sinh học
- Antisense oligonucleotide ASOOligonucleotide đối nghĩaĐoạn oligonucleotide bổ sung với mRNA đích, gắn vào mRNA để chặn dịch mã, làm thay đổi cắt nối hoặc gây phân g…Sinh học
- AptamerAptamerĐoạn axit nucleic hoặc peptide ngắn được chọn lọc in vitro để gắn đặc hiệu với một phân tử đích, dùng thay khá…Sinh học
- Bacterial artificial chromosome BACNhiễm sắc thể nhân tạo của vi khuẩnVector dựa trên plasmid F, mang được đoạn DNA từ 100 đến 300 kb, dùng trong lập bản đồ và giải trình tự hệ gen…Sinh học
- Base excision repair BERSửa sai bằng cắt baseCơ chế loại bỏ một base bị biến đổi nhờ glycosylase rồi thay bằng nucleotide đúng.Sinh học
- Base pair bpCặp baseHai base nitơ trên hai mạch đối diện liên kết với nhau bằng liên kết hydro theo nguyên tắc bổ sung A–T và G–C;…Sinh học
- Beta-galactosidase LacZBeta-galactosidaseEnzyme thuỷ phân lactose, do gen lacZ mã hoá; hoạt tính của nó tạo khuẩn lạc màu xanh trên X-gal nên được dùng…Sinh học
- Blue-white screeningSàng lọc khuẩn lạc xanh–trắngKỹ thuật nhận biết dòng tái tổ hợp dựa vào việc đoạn chèn làm gián đoạn gen lacZ nên khuẩn lạc không chuyển mà…Sinh học
- Blunt endĐầu bằngĐầu DNA mạch kép không có nucleotide nhô ra, có thể nối với bất kỳ đầu bằng khác nhưng hiệu quả nối thấp hơn.Sinh học
- cDNA libraryThư viện cDNABộ sưu tập các dòng mang cDNA tổng hợp từ mRNA của một mô hoặc điều kiện xác định, phản ánh các gen đang biểu…Sinh học
- Central dogmaNguyên lý trung tâmNguyên lý mô tả dòng thông tin di truyền đi từ DNA sang RNA rồi sang protein, với phiên mã ngược là ngoại lệ đ…Sinh học
- ChromatinChất nhiễm sắcPhức hợp DNA với protein histone và protein phi histone trong nhân tế bào nhân thực, là dạng tồn tại thực tế c…Sinh học
- Chromatin immunoprecipitation ChIPKết tủa miễn dịch chất nhiễm sắcKỹ thuật dùng kháng thể kéo xuống phức hợp protein–DNA đã cố định, nhằm xác định vị trí protein gắn trên hệ ge…Sinh học
Đang hiện 20/209 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.