Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

9.580 thuật ngữ4 ngành66 chủ đềAnh ⇄ Việt

Sinh học phân tử: 209 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…Sinh học
  2. 5' capMũ 5'Nhóm 7-methylguanosine gắn vào đầu 5' của mRNA sinh vật nhân thực, giúp mRNA bền và được ribosome nhận biết.Sinh học
  3. Adenine AAdenineBase purine bắt cặp với thymine trong DNA và với uracil trong RNA; cũng là thành phần của ATP và NAD.Sinh học
  4. Alkaline phosphatase APAlkaline phosphataseEnzyme loại nhóm phosphate ở đầu 5' của DNA, dùng để chống vector tự nối, và cũng là enzyme phát hiện trong EL…Sinh học
  5. Alternative splicingCắt nối thay thếHiện tượng một gen cho nhiều mRNA khác nhau do các exon được chọn kết hợp theo những cách khác nhau.Sinh học
  6. Antibiotic resistance markerChỉ thị kháng kháng sinhGen kháng kháng sinh dùng làm chỉ thị chọn lọc trong tạo dòng; việc dùng trong sản phẩm thương mại bị hạn chế…Sinh học
  7. AnticodonBộ ba đối mãBộ ba nucleotide trên tRNA bắt cặp bổ sung với codon tương ứng trên mRNA trong quá trình dịch mã.Sinh học
  8. AntiparallelĐối songChỉ hai mạch axit nucleic nằm cạnh nhau nhưng ngược chiều, một mạch theo hướng 5'→3' và mạch kia 3'→5'.Sinh học
  9. Antisense oligonucleotide ASOOligonucleotide đối nghĩaĐoạn oligonucleotide bổ sung với mRNA đích, gắn vào mRNA để chặn dịch mã, làm thay đổi cắt nối hoặc gây phân g…Sinh học
  10. AptamerAptamerĐoạn axit nucleic hoặc peptide ngắn được chọn lọc in vitro để gắn đặc hiệu với một phân tử đích, dùng thay khá…Sinh học
  11. Bacterial artificial chromosome BACNhiễm sắc thể nhân tạo của vi khuẩnVector dựa trên plasmid F, mang được đoạn DNA từ 100 đến 300 kb, dùng trong lập bản đồ và giải trình tự hệ gen…Sinh học
  12. Base excision repair BERSửa sai bằng cắt baseCơ chế loại bỏ một base bị biến đổi nhờ glycosylase rồi thay bằng nucleotide đúng.Sinh học
  13. Base pair bpCặp baseHai base nitơ trên hai mạch đối diện liên kết với nhau bằng liên kết hydro theo nguyên tắc bổ sung A–T và G–C;…Sinh học
  14. Beta-galactosidase LacZBeta-galactosidaseEnzyme thuỷ phân lactose, do gen lacZ mã hoá; hoạt tính của nó tạo khuẩn lạc màu xanh trên X-gal nên được dùng…Sinh học
  15. Blue-white screeningSàng lọc khuẩn lạc xanh–trắngKỹ thuật nhận biết dòng tái tổ hợp dựa vào việc đoạn chèn làm gián đoạn gen lacZ nên khuẩn lạc không chuyển mà…Sinh học
  16. Blunt endĐầu bằngĐầu DNA mạch kép không có nucleotide nhô ra, có thể nối với bất kỳ đầu bằng khác nhưng hiệu quả nối thấp hơn.Sinh học
  17. cDNA libraryThư viện cDNABộ sưu tập các dòng mang cDNA tổng hợp từ mRNA của một mô hoặc điều kiện xác định, phản ánh các gen đang biểu…Sinh học
  18. Central dogmaNguyên lý trung tâmNguyên lý mô tả dòng thông tin di truyền đi từ DNA sang RNA rồi sang protein, với phiên mã ngược là ngoại lệ đ…Sinh học
  19. ChromatinChất nhiễm sắcPhức hợp DNA với protein histone và protein phi histone trong nhân tế bào nhân thực, là dạng tồn tại thực tế c…Sinh học
  20. Chromatin immunoprecipitation ChIPKết tủa miễn dịch chất nhiễm sắcKỹ thuật dùng kháng thể kéo xuống phức hợp protein–DNA đã cố định, nhằm xác định vị trí protein gắn trên hệ ge…Sinh học

Đang hiện 20/209 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.