Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Cơ học chất lưu & vận chuyển: 160 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Absolute pressureÁp suất tuyệt đốiÁp suất đo so với chân không tuyệt đối, bằng áp suất dư cộng với áp suất khí quyển.Hoá họcThực phẩm
  2. Adiabatic compressionnén đoạn nhiệtQuá trình nén khí không có trao đổi nhiệt với môi trường, trong đó toàn bộ công nén chuyển thành nội năng làm…Hoá học
  3. Affinity lawsđịnh luật đồng dạng của bơmCác quan hệ tỉ lệ rút ra từ đồng dạng động học cho bơm ly tâm và quạt, mô tả sự thay đổi của lưu lượng Q, cột…Hoá họcThực phẩm
  4. Angle of reposegóc nghỉ tự nhiênGóc lớn nhất giữa mặt nghiêng của đống vật liệu rời đổ tự do và mặt phẳng ngang mà tại đó các hạt trên bề mặt…Hoá họcThực phẩm
  5. Annular flowdòng chảy vành khuyênChế độ dòng hai pha khí–lỏng trong ống, xảy ra ở vận tốc khí cao, trong đó pha lỏng chảy thành màng mỏng liên…Hoá học
  6. Archingtạo vòm trong phễu; hiện tượng treo liệuHiện tượng vật liệu rời dính kết hình thành một vòm ổn định bắc ngang qua cửa tháo của phễu hoặc silo, ngăn dò…Hoá học
  7. Average velocityvận tốc trung bìnhVận tốc dòng chảy tính trung bình trên toàn mặt cắt ngang của ống hoặc kênh, bằng lưu lượng thể tích chia cho…Hoá học
  8. Axial flow impellercánh khuấy dòng hướng trụcLoại cánh khuấy tạo dòng chất lỏng chuyển động chủ yếu song song với trục khuấy, hút chất lỏng từ phía trên và…Hoá họcSinh học
  9. Baffled tankthùng khuấy có tấm chặnThùng khuấy được lắp các tấm chặn dọc theo thành (thường 4 tấm, bề rộng bằng 1/10–1/12 đường kính thùng) để ph…Hoá học
  10. Ball valvevan biVan đóng mở kiểu quay 1/4 vòng, bộ phận chặn dòng là một quả cầu có lỗ xuyên tâm; khi lỗ trùng với hướng ống v…Hoá học
  11. Belt conveyorbăng tảiThiết bị vận chuyển liên tục vật liệu rời hoặc kiện hàng trên một băng vô tận (cao su, PVC, thép) chạy trên cá…Hoá họcThực phẩm
  12. Bernoulli equationphương trình BernoulliPhương trình bảo toàn năng lượng cơ học cho dòng chảy ổn định, không nén, không ma sát dọc một đường dòng: p/ρ…Hoá họcThực phẩm
  13. Bingham plasticchất dẻo BinghamChất lưu phi Newton chỉ bắt đầu chảy khi ứng suất trượt vượt quá một giá trị ngưỡng τ₀ (ứng suất chảy), sau đó…Hoá họcThực phẩm
  14. BlowerQuạt thổi; máy thổi khíThiết bị tạo dòng khí áp suất thấp đến trung bình (quạt ly tâm, máy thổi Roots) để vận chuyển khí động, sục kh…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  15. Boundary layerlớp biênLớp chất lưu mỏng sát bề mặt vật rắn, trong đó vận tốc thay đổi từ 0 tại bề mặt (điều kiện không trượt) đến kh…Hoá học
  16. Boundary layer separationtách lớp biênHiện tượng lớp biên rời khỏi bề mặt vật rắn khi gặp gradient áp suất ngược (áp suất tăng theo chiều dòng chảy)…Hoá học
  17. Bubbly flowdòng chảy bọtChế độ dòng hai pha khí–lỏng trong đó pha khí phân tán dưới dạng các bọt nhỏ rời rạc trong pha lỏng liên tục,…Hoá học
  18. Bucket elevatorgàu tảiThiết bị vận chuyển vật liệu rời theo phương thẳng đứng hoặc nghiêng dốc, gồm các gàu múc gắn trên băng hoặc x…Hoá họcThực phẩm
  19. Bulk density ρbkhối lượng riêng xốp; khối lượng thể tíchKhối lượng vật liệu trên một đơn vị thể tích bao gồm cả khoảng rỗng giữa các hạt, thường tính bằng kg/m³ hoặc…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  20. Bulk solidvật liệu rờiTập hợp một lượng lớn các hạt rắn rời rạc (bột, hạt, cục) được xử lý, lưu trữ và vận chuyển như một khối liên…Hoá học

Đang hiện 20/160 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.