Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ I: 44 thuật ngữ

  1. IceNước đáNước ở thể rắn dùng ướp lạnh cá, thịt, rau quả và đồ uống (đá cây, đá vảy, đá viên); nước làm đá phải đạt tiêu…
  2. Ice chestThùng đá (thùng giữ lạnh)Thùng cách nhiệt chứa nước đá để giữ lạnh thực phẩm, đồ uống khi vận chuyển, dã ngoại; không có máy lạnh.
  3. Ice creamKem (kem lạnh)Sản phẩm đông lạnh được đánh khí từ hỗn hợp chất béo sữa, chất khô không béo của sữa, đường, chất ổn định, chấ…
  4. Ice cream coneỐc quế (vỏ kem hình nón)Vỏ bánh quế giòn hình nón dùng đựng kem để ăn cầm tay, làm từ bột lỏng nướng trên khuôn rồi cuộn hoặc ép khuôn…
  5. IchthyismNgộ độc cáNgộ độc do ăn cá chứa độc tố, như ciguatera (độc tố tảo tích luỹ ở cá rạn san hô), scombroid (histamin trong c…
  6. IchthyotoxinĐộc tố cáChất độc có trong hoặc tích luỹ ở cá, như tetrodotoxin của cá nóc, ciguatoxin của cá rạn san hô; bền nhiệt, kh…
  7. Icing sugarĐường bột (đường xay mịn)Đường kính xay rất mịn, thường trộn khoảng 3% tinh bột chống vón, dùng làm kem phủ, rắc mặt bánh, kẹo.
  8. IFS Food StandardTiêu chuẩn IFS FoodTiêu chuẩn an toàn và chất lượng thực phẩm do các hiệp hội bán lẻ Đức, Pháp, Ý xây dựng (International Feature…
  9. ImbibitionSự hút nước trương nởSự hấp thụ nước của vật liệu khô (hạt, đậu, ngũ cốc, gel) làm trương nở, như ngâm đậu, ngâm đại mạch khi làm m…
  10. ImitationSản phẩm mô phỏng (imitation)Thực phẩm thay thế, mô phỏng một thực phẩm khác về hình thức, mùi vị (như thanh cua surimi, phô mai mô phỏng);…
  11. ImmiscibleKhông trộn lẫn được(Chất lỏng) không hoà tan vào nhau mà tách thành hai pha khi để yên, như dầu và nước.
  12. ImmobilizationSự cố định (enzym, tế bào)Kỹ thuật gắn enzym hoặc tế bào vi sinh lên chất mang rắn hoặc bao trong gel để tái sử dụng và vận hành liên tụ…
  13. InactivationSự vô hoạt (enzym, vi sinh vật)Sự làm mất hoạt tính của enzym hoặc khả năng sống, gây bệnh của vi sinh vật, virus bằng nhiệt, áp suất cao, ho…
  14. IncubationSự ủ (nuôi ấm); thời gian ủ bệnhViệc giữ mẫu cấy, sữa lên men, đồ hộp ở nhiệt độ xác định để vi sinh vật phát triển (ủ sữa chua, thử ổn định đ…
  15. IncubatorTủ ấm (tủ ủ)Thiết bị giữ nhiệt độ ổn định để nuôi cấy vi sinh vật, ủ mẫu thử nghiệm; cũng chỉ máy ấp trứng.
  16. IndicatorChất chỉ thịChất đổi màu ở điểm tương đương hoặc khoảng pH xác định, dùng trong chuẩn độ (phenolphthalein, metyl đỏ); cũng…
  17. InfectionSự nhiễm trùng (qua thực phẩm)Bệnh do ăn phải vi sinh vật gây bệnh còn sống, sau đó chúng phát triển trong cơ thể (Salmonella, Listeria, Cam…
  18. InfestationSự nhiễm côn trùng, động vật gây hạiSự có mặt và sinh sôi của côn trùng, mạt, loài gặm nhấm trong nông sản, kho, cơ sở thực phẩm, gây tổn thất và…
  19. InfusionSự hãm (trà); dịch hãmViệc ngâm nguyên liệu (trà, thảo mộc, cà phê) trong nước nóng để chiết chất tan, hoặc dịch thu được; trong nấu…
  20. IngredientThành phần (nguyên liệu)Bất kỳ chất nào, kể cả phụ gia, được dùng trong sản xuất hoặc chế biến thực phẩm và có mặt trong sản phẩm cuối…

Đang hiện 20/44 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.