Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Chữ K: 26 thuật ngữ
- KakiQuả hồng (kaki)Quả của cây Diospyros kaki; loại chát chứa nhiều tannin tan cần khử chát (ngâm, ủ CO2) trước khi ăn, loại khôn…
- KaleCải xoăn (kale)Rau họ Cải Brassica oleracea nhóm Acephala, lá xoăn xanh đậm không cuộn bắp, giàu vitamin K, C, carotenoid.
- KaoliangCao lương; rượu cao lươngTên gọi cây cao lương (Sorghum bicolor) ở Trung Quốc và loại rượu trắng (bạch tửu) chưng cất từ cao lương lên…
- Karl Fischer reagentThuốc thử Karl FischerThuốc thử chứa iod, lưu huỳnh dioxit và bazơ trong methanol, phản ứng đặc hiệu với nước; dùng chuẩn độ xác địn…
- KatsuobushiCá ngừ khô bào (katsuobushi)Phi lê cá ngừ vằn (skipjack) được luộc, hun khói nhiều lần, sấy cứng (có thể cấy mốc) rồi bào mỏng; dùng nấu n…
- KedgereeMón kedgeree (cơm cá xông khói)Món Anh – Ấn gồm cơm trộn cá tuyết chấm đen hun khói, trứng luộc, bơ, rau mùi tây và bột cà ri.
- KefirKefir (sữa lên men hạt kefir)Sữa lên men bằng hạt kefir – khối cộng sinh của vi khuẩn lactic, vi khuẩn axetic và nấm men – có vị chua, hơi…
- Keg beerBia thùng (keg)Bia đóng trong thùng kim loại chịu áp (keg), thường đã lọc và thanh trùng, rót bằng áp lực CO2 hoặc hỗn hợp kh…
- KelpTảo bẹ (kelp)Rong nâu cỡ lớn bộ Laminariales (Laminaria, Saccharina), dùng làm thực phẩm (kombu), nguyên liệu chiết alginat…
- KernelHạt; nhân (quả hạch)Hạt của cây ngũ cốc (hạt lúa mì, hạt ngô) hoặc phần nhân ăn được bên trong vỏ cứng của quả hạch, hạt (nhân điề…
- KetchupTương cà (ketchup)Nước chấm sệt làm từ cà chua cô đặc, giấm, đường, muối và gia vị.
- KettleNồi nấu hai vỏ (kettle)Nồi nấu có vỏ áo hơi hoặc dầu nóng, có thể có cánh khuấy, dùng nấu nước sốt, mứt, kẹo; trong nấu bia là nồi đu…
- KidneyThận (cật)Thận gia súc, gia cầm là phụ phẩm ăn được (cật lợn, thận bò, thận cừu) dùng xào, nướng, làm nhân bánh.
- Kidney beanĐậu tây (đậu đỏ tây)Hạt hình quả thận của cây Phaseolus vulgaris; hạt sống chứa lectin phytohaemagglutinin gây ngộ độc nên phải ng…
- Kidney fatMỡ thận (mỡ lá)Mỡ cứng bao quanh thận của bò, cừu (suet) hoặc lợn (mỡ lá), có điểm nóng chảy cao, dùng làm bánh pudding, thắn…
- KilnLò sấy (malt, hoa bia)Lò sấy malt mới ươm xuống độ ẩm khoảng 4% để dừng nảy mầm và tạo màu, hương; cũng dùng sấy hoa bia; động từ ch…
- King crabCua hoàng đếGiáp xác cỡ lớn họ Lithodidae (như Paralithodes camtschaticus) ở vùng biển lạnh Bắc Thái Bình Dương, Barents,…
- KirschRượu anh đào (kirsch)Rượu mạnh không màu chưng cất từ quả anh đào đen nhỏ lên men cùng hạt, có mùi hạnh nhân đắng nhẹ; dùng uống và…
- Kjeldahl methodPhương pháp Kjeldahl (xác định đạm)Phương pháp xác định nitơ tổng gồm vô cơ hoá mẫu bằng axit sulfuric đặc có xúc tác, chưng cất amoniac và chuẩn…
- KneaderMáy nhào bộtMáy có cối và cánh nhào (xoắn, chữ Z, tay đôi) trộn bột mì với nước và nguyên liệu, phát triển mạng gluten tạo…
Đang hiện 20/26 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food chemistry/fuːd ˈkeməstri/Hoá học thực phẩmNgành khoa học nghiên cứu thành phần hoá học, cấu trúc, tính chất và biến đổi của các thành phần thực phẩm (nước, protein, carbohydrat, lipid, vitamin, chất màu, hương) trong chế biến và bảo…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.