Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Polymer & vật liệu: 200 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acrylonitrile butadiene styrene ABSnhựa ABSNhựa nhiệt dẻo kỹ thuật dạng hai pha, gồm pha nền copolymer styrene–acrylonitrile và pha cao su polybutadiene…Hoá học
  2. Addition polymerizationtrùng hợp cộngPhản ứng tạo polymer trong đó các monomer chứa liên kết đôi hoặc vòng căng lần lượt cộng vào đầu mạch đang phá…Hoá học
  3. Additivephụ giaChất được đưa vào polymer hoặc vật liệu với hàm lượng nhỏ nhằm cải thiện tính chất gia công, tính chất sử dụng…Hoá học
  4. AdhesiveChất kết dính; keo dánChất dùng để dán hai bề mặt với nhau; trong ngành thực phẩm chủ yếu dùng cho bao bì, nhãn.Hoá họcThực phẩm
  5. Advanced ceramicgốm kỹ thuậtVật liệu gốm chế tạo từ bột tinh khiết, thành phần và cỡ hạt được kiểm soát chặt, nhằm đạt những tính chất cơ,…Hoá học
  6. Alternating copolymercopolymer luân phiênCopolymer mà hai loại mắt lưới A và B sắp xếp xen kẽ đều đặn theo mạch, dạng –A–B–A–B–. Cấu trúc này hình thàn…Hoá học
  7. Amorphous polymerpolymer vô định hìnhPolymer có các mạch sắp xếp hỗn độn, không hình thành vùng tinh thể trật tự, do mạch không đều về cấu hình, có…Hoá học
  8. Anionic polymerizationtrùng hợp anionTrùng hợp ion trong đó trung tâm hoạt động là cacbanion ở đầu mạch, được khơi mào bằng bazơ mạnh hoặc hợp chất…Hoá học
  9. AnnealingSự bắt cặp mồiBước trong PCR mà mồi bắt cặp với mạch khuôn ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ biến tính.Hoá họcSinh học
  10. AntioxidantChất chống oxy hoáChất làm chậm hoặc ngăn quá trình oxy hoá, đặc biệt là sự ôi hoá chất béo và biến màu; gồm loại tự nhiên (toco…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  11. Aramidaramid; polyamide thơmPolyamide trong đó ít nhất 85 phần trăm liên kết amide gắn trực tiếp vào hai vòng thơm, tạo mạch cứng và liên…Hoá học
  12. Atactic polymerpolymer atacticPolymer mà nhóm thế trên các nguyên tử carbon bất đối của mạch phân bố ngẫu nhiên về hai phía mặt phẳng mạch,…Hoá học
  13. BakelitebakeliteNhựa nhiệt rắn tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa phenol và formaldehyde, do Leo Baekeland tổng hợp năm 19…Hoá học
  14. Biodegradable polymerPolymer phân giải sinh họcPolymer bị vi sinh vật phân giải hoàn toàn trong điều kiện xác định, như polyhydroxyalkanoate và axit polylact…Hoá họcSinh học
  15. BiopolymerPolymer sinh họcPolymer do sinh vật tổng hợp hoặc được sản xuất từ nguyên liệu sinh học, như cellulose, chitin, polyhydroxyalk…Hoá họcSinh học
  16. Block copolymercopolymer khốiCopolymer gồm những đoạn mạch dài, mỗi đoạn chỉ chứa một loại mắt lưới, nối với nhau bằng liên kết cộng hoá tr…Hoá học
  17. Blow moldingđúc thổiPhương pháp gia công tạo chi tiết rỗng bằng cách thổi khí nén vào một phôi nhựa dẻo nóng (parison hoặc preform…Hoá học
  18. Blowing agentchất tạo xốpChất sinh ra pha khí trong khối polymer đang mềm để tạo cấu trúc tế bào xốp, qua đó giảm khối lượng riêng và t…Hoá học
  19. Borosilicate glassthuỷ tinh borosilicatThuỷ tinh có silic dioxit và bo oxit là hai cấu tử tạo mạng chính, thành phần điển hình khoảng 80 phần trăm Si…Hoá học
  20. Branched polymerpolymer mạch nhánhPolymer mà mạch chính có các nhánh phụ gắn vào, hình thành do phản ứng chuyển mạch lên polymer, trùng hợp mono…Hoá học

Đang hiện 20/200 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.