Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Vi sinh vật môi trường: 93 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acetoclastic methanogenvi sinh vật sinh methane dùng acetate; cổ khuẩn sinh methane phân giải acetateNhóm cổ khuẩn sinh methane phân cắt acetate thành methane và carbon dioxit theo phản ứng CH3COO⁻ + H2O → CH4 +…Môi trường
- Acetogenesisquá trình acetate hoá; giai đoạn acetate hoáGiai đoạn thứ ba của phân huỷ kỵ khí, trong đó vi khuẩn acetogen chuyển các axit béo bay hơi mạch dài hơn acet…Môi trường
- Acidogenesisquá trình axit hoá; giai đoạn tạo axitGiai đoạn thứ hai của phân huỷ kỵ khí, trong đó vi khuẩn lên men chuyển các sản phẩm thuỷ phân như đường, axit…Môi trường
- Activated sludge flocbông bùn hoạt tínhTập hợp vi sinh vật, chủ yếu vi khuẩn, cùng hạt keo vô cơ, chất hữu cơ và chất polymer ngoại bào liên kết thàn…Môi trường
- Active biomass Xa; XHsinh khối hoạt tính; sinh khối hoạt độngPhần sinh khối vi sinh vật còn sống và tham gia sử dụng cơ chất trong thiết bị phản ứng sinh học, khác với phầ…Môi trường
- Aerobic bacteriumvi khuẩn hiếu khíVi khuẩn sử dụng oxy phân tử làm chất nhận electron cuối cùng trong hô hấp; nhóm hiếu khí bắt buộc chỉ sinh tr…Môi trường
- Aerobic granular sludge AGSbùn hạt hiếu khíTập hợp vi sinh vật tự kết dính thành hạt đặc, có đường kính thường lớn hơn 0,2 mm, không cần giá thể, hình th…Môi trường
- Aerobic respirationhô hấp hiếu khíQuá trình trao đổi chất trong đó electron từ cơ chất hữu cơ hoặc vô cơ được chuyển qua chuỗi vận chuyển electr…Môi trường
- AlgaetảoNhóm sinh vật quang hợp sinh oxy đa dạng, từ dạng đơn bào hiển vi đến dạng đa bào lớn, không có rễ, thân, lá t…Môi trường
- Ammonia-oxidizing bacterium AOBvi khuẩn oxy hoá amoniacVi khuẩn hoá tự dưỡng hiếu khí oxy hoá amoniac thành nitrit ở bước thứ nhất của quá trình nitrat hoá, theo phả…Môi trường
- Amoebaamip; trùng biến hìnhĐộng vật nguyên sinh đơn bào di chuyển và bắt mồi bằng chân giả, gồm amip trần và amip có vỏ. Trong bùn hoạt t…Môi trường
- Anaerobic ammonium oxidation Anammoxoxy hoá amoni kỵ khíQuá trình vi sinh trong đó vi khuẩn anammox thuộc ngành Planctomycetes oxy hoá amoni bằng nitrit trong điều ki…Môi trường
- Anaerobic bacteriumvi khuẩn kỵ khíVi khuẩn sinh trưởng không cần oxy phân tử, thu năng lượng bằng lên men hoặc hô hấp kỵ khí với chất nhận elect…Môi trường
- Biodegradabilitykhả năng phân huỷ sinh họcMức độ và tốc độ mà một chất hoặc vật liệu có thể bị vi sinh vật phân huỷ trong điều kiện xác định. Đối với nư…Hoá họcMôi trường
- Bioflocculationkeo tụ sinh học; tạo bông sinh họcQuá trình vi sinh vật và hạt lơ lửng kết tụ thành bông nhờ chất polymer ngoại bào và cầu nối cation hoá trị ha…Môi trường
- Biofoulingbám bẩn sinh học; tắc nghẽn sinh họcSự tích tụ không mong muốn của vi sinh vật, màng sinh học và chất polymer ngoại bào trên bề mặt thiết bị như m…Môi trường
- Biomass yield Yhệ số sản lượng sinh khối; hệ số sinh khốiTỷ số giữa lượng sinh khối mới tạo thành và lượng cơ chất bị tiêu thụ, ví dụ g VSS/g COD hoặc g VSS/g BOD; hệ…Môi trường
- Chemoheterotrophvi sinh vật hoá dị dưỡngSinh vật thu cả năng lượng và carbon từ hợp chất hữu cơ thông qua phản ứng oxy hoá hoá học. Phần lớn vi khuẩn,…Môi trường
- Ciliatetrùng lông; trùng tiêm maoĐộng vật nguyên sinh di chuyển và bắt mồi bằng lông tơ (tiêm mao), gồm nhóm bơi tự do, bò trên bông bùn và nhó…Môi trường
- Clostridium perfringens C. perfringensClostridium perfringensVi khuẩn Gram dương, kỵ khí, hình que, tạo bào tử, có mặt thường xuyên trong phân người và động vật máu nóng.…Môi trường
Đang hiện 20/93 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.