Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Chữ Y: 3 thuật ngữ

  1. YeastNấm menNấm đơn bào sinh sản chủ yếu bằng nảy chồi; Saccharomyces cerevisiae dùng làm bánh mì, rượu vang, bia ale, S.…
  2. Yeast slurryBùn men (yeast slurry)Huyền phù đặc nấm men thu từ đáy thùng lên men (bia), được bảo quản lạnh để tái sử dụng cấy cho mẻ sau hoặc tậ…
  3. YersiniaVi khuẩn YersiniaChi trực khuẩn Gram âm; Yersinia enterocolitica ưa lạnh (phát triển được ở 0–4 °C), lây chủ yếu qua thịt lợn,…

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.